Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Đặng Huy Trứ TT Huế

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Đặng Huy Trứ TT Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Đặng Huy Trứ TT Huế Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Đặng Huy Trứ, tỉnh Thừa Thiên Huế; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Đặng Huy Trứ – TT Huế : + Một công ty sử dụng dây chuyền A để đóng gạo vào bao với khối lượng mong muốn là 5kg. Nhãn mác trên bao bì ghi thông tin khối lượng là 5 ± 0,2kg. Gọi a là khối lượng thực của một bao gạo do dây chuyền A đóng gói. Giá trị của a nằm trong đoạn nào dưới đây? + Cho dãy các số liệu thống kê sau 2 1 3 4 13 1 18 19 21 x. Biết rằng dãy số liệu đó đã sắp xếp theo chiều không giảm và số trung vị trong mẫu số liệu đó bằng 14. Tìm số nguyên dương x. + Cho hình bình hành ABCD có AB a AD a BAD 2 120. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD. Tìm điểm M trên đường thẳng BC để DG vuông góc với AM. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 - Trang 1/4

SỞ GD - ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ---------------------------------

Họ và tên: ......................................................................... Lớp:……. ............. Mã đề 101

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (35 câu: 7,0 điểm)

Câu 1. Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB AC BC + =   

. B. AB AC CB + =   

. C. BC AB AC + =   

. D. AB AC BC − =   

.

Câu 2. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 2 2 x y x y − ≤   + > − 

?

A. ( ) 1; 2 −− . B. ( ) 1; 2 − . C. ( ) 0; 3 − . D. ( ) 1;1 .

Câu 3. Tam giác ABC vuông tại A có 8 3 cm BC = . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .

A. 2 3 cm R = . B. 16 3 cm R = . C. 8 3 cm R = . D. 4 3 cm R = .

Câu 4. Cho hình chữ nhật ABCD tâm O . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của OA và CD . Với , a b là hai số thực thỏa . . . MN a AB b AD = +   

Tính . a b +

A. 1 a b + = . B. 1 . 4 a b + = C. 1 . 2 a b + = D. 3. 4 a b + =

Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy cho ( 1;3), (5; 7) a b = − = −   . Tọa độ của vectơ 3 2 a b −   là

A. ( 13;23). − B. (13; 29). − C. (6; 19). − D. ( 6;10). −

Câu 6. Cho tập hợp { } ; ;c A a b = . Số tập con của tập hợp A là

A. 2023. B. 8. C. 3. D. 7.

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm ( ) ( ) 1;2 ; 5;8 A B − . Điểm M nằm trên trục Ox sao cho tam

giác MAB vuông tại A . Diện tích tam giác MAB bằng

A. 24 . B. 12. C. 18. D. 10.

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy cho 2 3 OA i j = −   

. Tìm tọa độ OA 

.

A. ( 3;2). OA = − 

B. (2;3). OA = 

C. ( 2;3). OA = − 

D. (2; 3). OA = − 

Câu 9. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 2 x y − ≤ ?

A. ( ) 0; 2 . − B. ( ) 4;1 . C. ( ) 3;0 . D. ( ) 4; 1 . −

Câu 10. Cho mệnh đề: " 2 , 3 5 0 x x x − ∀∈ + <  ". Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là

A. 2 , 3 5 0 x x x − ∃∈ + ≥  . B. 2 , 3 5 0 x x x − ∀∈ + ≤  .

C. 2 , 3 5 0 x x x − ∃∈ + >  . D. 2 , 3 5 0 x x x − ∀∈ + >  .

Mã đề 101 - Trang 2/4

Câu 11. Cho biết tan 3. α = − Giá trị của biểu thức 6sin 7cos 6cos 7sin P α α α α − = + bằng

A. 5. 3 P = − B. 5. 3 P = C. 4. 3 P = − D. 4. 3 P =

Câu 12. Cho hai tập hợp ( ) 0;3 M = và [ ) 2; N = +∞. Tập hợp ∩ M N là

A. (0;2). B. [ ) ; . 2 3 C. ( ) ; . +∞ 0 D. ( ] ; . 2 3

Câu 13. Cho tam giác ABC . Số các vectơ khác 0 

, có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tam giác ABC là

A. 2. B. 3. C. 9. D. 6 .

Câu 14. Cho hai điểm phân biệt M và N , gọi I là điểm thuộc đoạn thẳng MN sao cho 2 3 = MI MN .

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 0 IM IN + =   

. B. 0 IM IN + =   

. C. 3 2 0. IM IN + =   

D. 2 3 0 IM IN + =   

.

Câu 15. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có 2 AB = . Độ dài của AB AC +  

bằng

A. 4 . B. 2 . C. 2 . D. 2 2.

Câu 16. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm cạnh BC . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 3 2 . GA AM =  

B. . AM MG =  

C. 2 . GA GM =  

D. 3 . AB AC AG + =   

Câu 17. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 3 2 x y + ≤ . B. 3 2 0 y − ≤ .

C. 2 3 x y + > . D. ( )( ) 3 2 5 x y x y − + ≥ .

Câu 18. Cho góc α thỏa mãn 0 180 α ° ≤ ≤ °. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) sin 180 sin . °− = α α B. ( ) cot 180 cot α α °− = .

C. ( ) tan 180 tan . °− = α α D. ( ) cos 180 cos . °− = α α

Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho ( ) ;− 1 1 A , ( ) ;2 2 B − . Độ dài đoạn thẳng AB bằng

A. 2 . B. 2. C. 10 . D. 3 2 .

Câu 20. Cho tam giác ABC với ( ) 3;6 A − ; ( ) 9; 10 B − và 1;0 3 G     

là trọng tâm. Tọa độ C là

A. ( ) 5; 4 C − . B. ( ) 5; 4 C − − . C. ( ) 5;4 C . D. ( ) 5;4 C − .

Câu 21. Một công ty sử dụng dây chuyền A để đóng gạo vào bao với khối lượng mong muốn là 5kg . Nhãn mác trên bao bì ghi thông tin khối lượng là 5 0,2kg ± . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.