Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH
(Đề thi có 4 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ....................................................................... Số báo danh: Mã đề 101 I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Điểm ( ) 0;0 O thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A. 3 6 0
2 4 0
x y
x y
+ − < + + >
. B. 3 6 0
2 4 0
x y
x y
+ − < + + <
. C. 3 6 0
2 4 0
x y
x y
+ − > + + <
. D. 3 6 0
2 4 0
x y
x y
+ − > + + >
.
Câu 2. Cho hai vectơ a
và b
khác 0
. Xác định góc α giữa hai vectơ a
và b
biết . . a b a b = −
.
A. 0 45 α = . B. 0 90 α = . C. 0 180 α = . D. 0 120 α = .
Câu 3. Trong hệ tọa độ , Oxy cho ( ) ( ) 1;2 , N 3;5 . M Tìm tọa độ của vectơ ? MN
A. ( ) 4;7 . MN =
B. ( ) 2;3 . MN =
C. ( ) 2; 3 . MN = − −
D. ( ) 3;10 . MN =
Câu 4. Cho các vectơ , , , a b c u và v như trong hình dưới.
Hỏi có bao nhiêu vectơ cùng hướng với vectơ u ? A. 1. B. 3. C. 2 . D. 4 . Câu 5. Cho tập hợp { } 2;4;7;8;9;12 A = . Đâu là một tập hợp con của A?
A. { } 5 D = . B. { } 2;12 X = . C. { } 3;4;7 B = . D. { } 2;6;9 C = .
Câu 6. Cho dãy số liệu thống kê: 48, 36, 33, 38, 32, 48, 42, 33, 39. Khi đó số trung vị là A. 38. B. 36. C. 32. D. 40.
Câu 7. Trong hệ tọa độ , Oxy cho ba điểm ( ) 2;1 A , ( ) 0; 3 B − , ( ) 3;1 C . Tích vô hướng AB AC ⋅
bằng
A. 2. B. 2. − C. 6. − D. 4. Câu 8. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn miền nghiệm (nửa mặt phẳng không được gạch, kể cả bờ) là của bất phương trình nào sau đây?
A. 2 1 x y . B. 2 x y . C. 2 x y . D. 2 1 x y .
Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ cho ( ) 2; 3 a = −
. Khi đó 3a
có tọa độ là
A. ( ) 5;0 . B. ( ) 6; 9 . − C. 3 ; 1 . 2 −
D. ( ) 1;0 .
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 10. Thống kê số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đã đọc trong năm 2021, bạn Lan thu được kết quả như bảng sau.
Số cuốn sách 3 4 5 6 7
Số bạn 6 15 3 8 8
Tìm mốt của mẫu số liệu trên A. 7 . B. 6 . C. 5. D. 4 . Câu 11. Công thức nào không phải là công thức tính diện tích tam giác.
A. 1 . . 2 S p r = B. 1 . 2 a S ah = C. . 4 abc S R = D. 1 sin . 2 S ab C =
Câu 12. Cho tam giác ABC có 30 . ABC = ° 5, 8 AB BC = = . Tính . BA BC
.
A. 20. B. 20 3. C. 20 2. D. 40 3.
Câu 13. Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 , 3 2022 0 x x x là
A.
2 , 3 2022 0 x x x . B. 2 , 3 2022 0 x x x .
C. 2 , 3 2022 0 x x x . D. 2 , 3 2022 0 x x x .
Câu 14. Trong hệ tọa độ , Oxy cho véc tơ ( ) 1;3 u =
. Véc tơ nào cùng phương với véc tơ u
?
A. ( ) 1;3 . v = −
B. ( ) 1;1 . v =
C. ( ) 3;9 . v =
D. ( ) 3;1 . v =
Câu 15. Cho { } 1,2,3,5,7 A = , { } 2,4,5,6,8 B = . Tập hợp A B ∪ là:
A. { } 2;5 . B. { } 1;2;3;4;5;6;7;8 . C. { } 5 . D. { } 2 .
Câu 16. Trong hệ tọa độ , Oxy cho hai điểm ( ) ( ) 1; 2 , F 3;4 . E − Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng là A. ( ) 2;1 . I B. ( ) 4;2 . I C. ( ) 2;6 . I D. ( ) 3; 6 . I −
Câu 17. Bảng sau đây cho biết chiều cao của một nhóm học sinh:
160 178 150 164 168 176 156 172 Các tứ phân vị của mẫu số liệu là A. 1 2 3 158; 166; 174 Q Q Q = = = . B. 1 2 3 158; 164; 174 Q Q Q = = = .
C. 1 2 3 150; 164; 178 Q Q Q = = = . D. 1 2 3 160; 168; 176 Q Q Q = = = .
Câu 18. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 3 1 0 x y + −< . B. 3 2 1 x y xy + − > . C. 2 1 x y + ≤. D. 2 3 x y z + + > .
Câu 19. Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả ( ) 45 0,3 l cm = ± thì sai số tương đối của phép đo là:
A. 0,3 l∆= . B. 1 150 lδ ≤ . C. 0,3 l∆≤ . D. 3 10 lδ = .
Câu 20. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Số 5 là số nguyên tố. B. 2 5. x + = C. 2 4. x < D. Lớp 10A1 có bao nhiêu học sinh?
Câu 21. Cho hình bình hành ABCD, véc tơ CB CD + bằng
A. AB
. B. AC . C. BD
. D. CA . Câu 22. Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ dưới đây ?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.