Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh Lâm Đồng

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh Lâm Đồng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh Lâm Đồng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh, tỉnh Lâm Đồng; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh – Lâm Đồng : + Số lượng ly trà sữa một quán nước bán được trong 20 ngày qua là: a. Số ly trà sữa bán ra trung bình một ngày là bao nhiêu? b. Hãy chỉ ra khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị dựa trên số liệu trên. + Cho tam giác ABC đều, cạnh bằng a. a. Tính tích vô hướng của AB BD với D là trung điểm của BC. b. Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn 2 7 3 CA BC CM. + Hai người muốn dùng dây kéo một khối gỗ nổi trên mặt nước đi dọc theo bờ sông (Hình vẽ minh họa bên dưới). Người thứ nhất dùng lực kéo 300N. Hỏi người thứ hai cần dùng lực bao nhiêu để kéo được khúc gỗ đi dọc theo bờ sông? (Làm tròn đến hàng đơn vị). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH

(Đề thi có 4 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ....................................................................... Số báo danh: Mã đề 101 I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Điểm ( ) 0;0 O thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A. 3 6 0

2 4 0

x y

x y

+ − <   + + > 

. B. 3 6 0

2 4 0

x y

x y

+ − <   + + < 

. C. 3 6 0

2 4 0

x y

x y

+ − >   + + < 

. D. 3 6 0

2 4 0

x y

x y

+ − >   + + > 

.

Câu 2. Cho hai vectơ a 

và b 

khác 0 

. Xác định góc α giữa hai vectơ a 

và b 

biết . . a b a b = −  

.

A. 0 45 α = . B. 0 90 α = . C. 0 180 α = . D. 0 120 α = .

Câu 3. Trong hệ tọa độ , Oxy cho ( ) ( ) 1;2 , N 3;5 . M Tìm tọa độ của vectơ ? MN 

A. ( ) 4;7 . MN = 

B. ( ) 2;3 . MN = 

C. ( ) 2; 3 . MN = − − 

D. ( ) 3;10 . MN = 

Câu 4. Cho các vectơ , , ,    a b c u và v như trong hình dưới.

Hỏi có bao nhiêu vectơ cùng hướng với vectơ u ? A. 1. B. 3. C. 2 . D. 4 . Câu 5. Cho tập hợp { } 2;4;7;8;9;12 A = . Đâu là một tập hợp con của A?

A. { } 5 D = . B. { } 2;12 X = . C. { } 3;4;7 B = . D. { } 2;6;9 C = .

Câu 6. Cho dãy số liệu thống kê: 48, 36, 33, 38, 32, 48, 42, 33, 39. Khi đó số trung vị là A. 38. B. 36. C. 32. D. 40.

Câu 7. Trong hệ tọa độ , Oxy cho ba điểm ( ) 2;1 A , ( ) 0; 3 B − , ( ) 3;1 C . Tích vô hướng AB AC ⋅ 

bằng

A. 2. B. 2. − C. 6. − D. 4. Câu 8. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn miền nghiệm (nửa mặt phẳng không được gạch, kể cả bờ) là của bất phương trình nào sau đây?

A. 2 1 x y  . B. 2 x y  . C. 2 x y  . D. 2 1 x y  .

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ cho ( ) 2; 3 a = − 

. Khi đó 3a 

có tọa độ là

A. ( ) 5;0 . B. ( ) 6; 9 . − C. 3 ; 1 . 2   −    

D. ( ) 1;0 .

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 10. Thống kê số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đã đọc trong năm 2021, bạn Lan thu được kết quả như bảng sau.

Số cuốn sách 3 4 5 6 7

Số bạn 6 15 3 8 8

Tìm mốt của mẫu số liệu trên A. 7 . B. 6 . C. 5. D. 4 . Câu 11. Công thức nào không phải là công thức tính diện tích tam giác.

A. 1 . . 2 S p r = B. 1 . 2 a S ah = C. . 4 abc S R = D. 1 sin . 2 S ab C =

Câu 12. Cho tam giác ABC có  30 . ABC = ° 5, 8 AB BC = = . Tính . BA BC 

.

A. 20. B. 20 3. C. 20 2. D. 40 3.

Câu 13. Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 , 3 2022 0 x x x      là

A.

2 , 3 2022 0 x x x      . B. 2 , 3 2022 0 x x x      .

C. 2 , 3 2022 0 x x x      . D. 2 , 3 2022 0 x x x      .

Câu 14. Trong hệ tọa độ , Oxy cho véc tơ ( ) 1;3 u = 

. Véc tơ nào cùng phương với véc tơ u 

?

A. ( ) 1;3 . v = − 

B. ( ) 1;1 . v = 

C. ( ) 3;9 . v = 

D. ( ) 3;1 . v = 

Câu 15. Cho { } 1,2,3,5,7 A = , { } 2,4,5,6,8 B = . Tập hợp A B ∪ là:

A. { } 2;5 . B. { } 1;2;3;4;5;6;7;8 . C. { } 5 . D. { } 2 .

Câu 16. Trong hệ tọa độ , Oxy cho hai điểm ( ) ( ) 1; 2 , F 3;4 . E − Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng là A. ( ) 2;1 . I B. ( ) 4;2 . I C. ( ) 2;6 . I D. ( ) 3; 6 . I −

Câu 17. Bảng sau đây cho biết chiều cao của một nhóm học sinh:

160 178 150 164 168 176 156 172 Các tứ phân vị của mẫu số liệu là A. 1 2 3 158; 166; 174 Q Q Q = = = . B. 1 2 3 158; 164; 174 Q Q Q = = = .

C. 1 2 3 150; 164; 178 Q Q Q = = = . D. 1 2 3 160; 168; 176 Q Q Q = = = .

Câu 18. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 3 1 0 x y + −< . B. 3 2 1 x y xy + − > . C. 2 1 x y + ≤. D. 2 3 x y z + + > .

Câu 19. Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả ( ) 45 0,3 l cm = ± thì sai số tương đối của phép đo là:

A. 0,3 l∆= . B. 1 150 lδ ≤ . C. 0,3 l∆≤ . D. 3 10 lδ = .

Câu 20. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Số 5 là số nguyên tố. B. 2 5. x + = C. 2 4. x < D. Lớp 10A1 có bao nhiêu học sinh?

Câu 21. Cho hình bình hành ABCD, véc tơ CB CD +   bằng

A. AB 

. B. AC . C. BD 

. D. CA . Câu 22. Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ dưới đây ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.