Trang 1/4 - Mã đề 185
TRƯỜNG THPT BÌNH MINH
TỔ TOÁN
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ - HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề này có 4 trang)
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
185 S Câu 1. Để đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê so với số trung bình, ta dùng đại lượng nào sau đây? A. Số trung bình. B. Phương sai. C. Số trung vị D. Mốt. Câu 2. Cho số gần đúng 1000 a = với sai số tuyệt đối 20 a ∆= . Tính sai số tương đối của a . A. 1,67% ≈ . B. 0,02% . C. 2,04% ≈ . D. 2% . Câu 3. Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. AB BC AC + =
. B. CB AC BA + =
. C. AC CB AB + =
. D. CA BC BA + =
. Câu 4. Một cửa hàng bán hai loại gạo, loại I bán mỗi tạ lãi 200.000 đồng, loại II bán mỗi tạ lãi
150.000đồng. Giả sử cửa hàng bán x tạ gạo loại I và y tạ gạo loại II . Hãy viết bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y để cửa hàng đó thu được số lãi ít nhất là 10.000.000đồng. A. 3 4 200 x y + ≥ . B. 4 3 200 x y + ≤ . C. 4 3 200 x y + ≥ . D. 3 4 200 x y + = .
Câu 5. Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của 3 chính xác đến hàng phần trăm A. 1,7320 . B. 1,732 . C. 1,73. D. 1,7 . Câu 6. Véctơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B được kí hiệu là
A. BA
. B. AB
. C. AB
. D. AB .
Câu 7. Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:
Thời gian(giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8 Tần số 2 3 9 5 1 Mốt của bảng số liệu trên là: A. 8,1. B. 8,6. C. 8,4. D. 8,5 . Câu 8. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 1 1 x y x y + ≥ + < −
. B.
2 2 2 1
1
x y
x y
+ < + < −
. C.
2 2 1 1 x y x y
+ ≥ + < −
. D.
2 0 1 x y x y
+ > + < −
.
Câu 9. Điểm thi HK1 của An là 2;4;6;8;10 . Khi đó số trung vị là A. 4 . B. 7 . C. 8. D. 6 . Câu 10. Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 4 5 0 x y − + ≥ ?
A. ( ) 0;0 . B. ( ) 1; 3 − . C. ( ) 2;1 − . D. ( ) 5;0 − .
Câu 11. Cho tam giác ABC có 2, 1 AB AC = = và 60 A = °. Độ dài cạnh BC bằng
A. 2 BC = . B. 1 BC = . C. 3 BC = . D. 2 BC = . Câu 12. Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng hai tập hợp con? A. { } ;x y . B. { } ; ;x y ∅ . C. { } ; x ∅ . D. { } x .
Câu 13. Cho 0º 90º α < < . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) tan 90º cot α α − = − . B. ( ) sin 90º cos α α − = − .
C. ( ) cot 90º tan α α − = − . D. ( ) cos 90º sin α α − = .
Câu 14. Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
A. 1 sin . 2 S ac A = B. 1 sin . 2 S bc B = C. 1 sin . 2 S bc A = D. 1 sin . 2 S ab B =
Trang 2/4 - Mã đề 185
Câu 15. Tính cosin góc giữa hai vectơ u
và v
với ( ) 1; 3 u = − và ( ) 1;5 v =
A. 7 65 65 − . B. 8 65 65 − . C. 8 65 65 . D. 7 65 65 .
Câu 16. Cho mệnh đề: 2 " 2 3 5 0" x x x ∃∈ + − < . Mệnh đề phủ định sẽ là
A. 2 " 2 3 5 0" x x x ∀∈ + − ≥ . B. 2 " 2 3 5 0" x x x ∃∈ + − ≥ .
C. 2 " 2 3 5 0" x x x ∀∈ + − > . D. 2 " 2 3 5 0" x x x ∃∈ + − > .
Câu 17. Giá trị a a a ∆= − phản ánh mức độ sai lệch giữa a và a được gọi là:
A. Số đúng. B. Sai số tương đối. C. Sai số tuyệt đối. D. Số gần đúng. Câu 18. Chiều cao của một ngọn đồi là 347,13 0,2 h m m = ± . Độ chính xác d của phép đo trên là A. 346,93 d m = . B. 347,33m . C. 347,13 d m = . D. 0,2 d m = . Câu 19. Câu nào sau đây là một mệnh đề? A. Số 27 là số lẻ. B. 151 là số chẵn phải không? C. 2 1 x − là số chẵn. D. 3 1 0 x + = . Câu 20. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 3 2 4 0 x x + − > . B. 2 3 5 x y + < . C. 2 5 3 0 x y z − + ≤ . D. 2 2 5 3 x y + > . Câu 21. Điểm thi HK1 của An là 2;4;6;8;10 . Số điểm thi trung bình của An là A. 7 . B. 12. C. 6,5. D. 6 . Câu 22. Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh.
Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Số học sinh 1 2 3 4 5 4 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.