Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THCS – THPT HỒNG ĐỨC
Mã đề thi: 132
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: TOÁN 10 Năm học: 23/24
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi gồm 05 trang)
Họ, tên thí sinh:................................................................... Số báo danh: .........................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Xét hai vectơ tùy ý a
và b
đều khác 0.
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. ( ) . cos , . a b a b a b =
B. . . a b a b =
C. . . . a b a b =
D. ( ) . sin , . a b a b a b =
Câu 2: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
A. 2 3 y x = − B. 2 1 5 4 . 1 y x x = + + − C. 5 . 1 y x = − D. 2 4 2. y x x = − +
Câu 3: Cho ba điểm A, B, C, thực hiện phép cộng véctơ AB BC +
A. 0. AB BC + =
B. . AB BC CA + =
C. . AB BC AC + =
D. . AB BC BB + =
Câu 4: Biểu diễn hai tập A, B trên trục số như hình bên. Tập hợp A B ∩ là tập nào?
A. [ ) 5; 3 A B ∩ = − − B. ( ) 3;1 A B ∩ = −
C. [ ] 5;3 A B ∩ = − D. ( ] 1;3 A B ∩ =
Câu 5: Cho véctơ như hình bên, khẳng định nào sau đây là sai? A. Véctơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B. B. . AB AB =
C. . AB BA =
D. Giá của véctơ AB
là đường thẳng đi qua hai điểm A và B. Câu 6: Xác định trung vị của mẫu số liệu sau: 35, 30, 65, 30, 45, 50, 30, 25, 45. A. 50. e M = B. 45. e M = C. 35. e M = D. 30. e M =
Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng? A. Hai véctơ được gọi là đối nhau nếu chúng ngược hướng. B. Hai véctơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng độ dài. C. Hai véctơ được gọi là đối nhau nếu chúng có cùng độ dài. D. Hai véctơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và cùng độ dài. Câu 8: Cho tam giác ABC có , , = = = BC a AC b AB c. Gọi p là nửa chu vi, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp, r là bán kính đường tròn nội tiếp và S là diện tích tam giác. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . S pr = B. 1 sin . 2 S ab C =
C. . 2R abc S = D. ( )( )( ). S p p a p b p c = − − −
Câu 9: Nhảy bungee là một trò chơi mạo hiểm. Trong trò chơi này, người chơi đứng ở vị trí trên cao, thắt dây an toàn và nhảy xuống. Sợi dây này có tính đàn hồi và được tính toán chiều dài để nó kéo người chơi lại khi gần chạm đất (hoặc mặt nước).
Chiếc cầu trong hình dưới có một bộ phận chống đỡ dạng parabol. Một người muốn thực hiện một cú nhảy bungee từ giữa cầu xuống với dây an toàn. Người này cần trang bị sợi dây dài bao nhiêu mét? Biết rằng chiều dài của sợi dây đó bằng một phần ba khoảng cách từ vị trí bắt đầu nhảy đến mặt nước.
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
A. ( ) 33,33 . m B. ( ) 33,53 . m C. ( ) 33,03 . m D. ( ) 33,83 . m
Câu 10: Cho hàm số 2 2 y x mx n = + + , biết rằng hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;+∞ và nghịch biến
trên khoảng ( ) ;1 −∞ và đạt giá trị nhỏ nhất bằng 9. Giá trị của m n + là:
A. 7. m n + = B. 5. m n + = C. 4. m n + = − D. 11. m n + = −
Câu 11: Tập giá trị của hàm số ( ) 2 2 3 y f x x x = = − + + là:
A. ( ] ;4 . T = −∞ B. ( ) ;4 . T = −∞ C. [ ) 4; . T = +∞ D. ( ) 4; . T = +∞
Câu 12: Tính 0 0 sin30 cos150 M = + .
A. 1 3 . 2 M + = B. 4 3 . 2 M − = C. 4 3 . 2 M + = D. 1 3 . 2 M − =
Câu 13: Nhằm mục đích nâng cao ý thức tự học và sáng tạo, các bạn học sinh trường Hồng Đức hằng tháng đều quyên góp sách vào thư viện chung của trường, bảng dưới đây thống kê số lượng sách mỗi tháng quyên góp được trong năm 2023. Hãy tính số sách trung bình mỗi tháng mà các bạn học sinh quyên góp được.
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Số sách 3 5 4 7 9 2 4 10 5 8 6 15
A. 6,5 (quyển). B. 8,5 (quyển). C. 8 (quyển). D. 6 (quyển).
Câu 14: . Cho hình vuông ABCD tâm O, véctơ nào sau đây bằng véctơ 2OA −
A. . CA
B. . BD
C. . AC
D. DB
Câu 15: Tập xác định của hàm số 1 1 − = + x y x là:
A. . D = B. { } \ 1 . D = − C. { } \ 1 . D = ± D. { } \ 1 . D =
Câu 16: Cho hàm số bậc hai 2 5 6 y x x = − + có đồ thị là một đường cong Parabol (P), trục đối xứng của (P) là đường thẳng nào?
A. 5. 2 x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.