Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Yên Mô B Ninh Bình

Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Yên Mô B Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Yên Mô B Ninh Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Yên Mô B, tỉnh Ninh Bình; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Yên Mô B – Ninh Bình : + Để đánh giá thể trạng (gầy, bình thường, thừa cân) của một người, người ta thường dùng chỉ số BMI (Body Mass Index). Chỉ số BMI được tính dựa trên chiều cao và cân nặng theo công thức sau: 2 kg/m BMI. Đối với người trưởng thành, chỉ số này cho đánh giá như sau: Phân loại BMI 2 kg/m Cân nặng thấp (gầy) 18,5 Bình thường 18,5 24,9 Thừa cân 25 Tiền béo phì 25 29,9 Béo phì độ I 30 34,9 Béo phì độ II 35 39,9 Béo phì độ III 40. Bạn Ngọc Khánh là người trưởng thành đang cần xác định thể trạng của mình. Biết Ngọc Khánh cao 1,65 m và cân nặng 76 kg. Phân loại theo chỉ số BMI của Ngọc Khánh là A. Tiền béo phì. B. Béo phì độ II. C. Béo phì độ III. D. Béo phì độ I. + Giá cước của Vinasun Taxi (loại 7 chỗ) được cho trong bảng dưới đây (đã bao gồm thuế VAT): Nếu khách hàng lên xe từ Hà Nội đi tới Bắc Ninh (cung đường 36km), thì giá cước phải chi trả là: 11.000 + (30 – 0.5)*17.600 + (36 – 30)*14.500 = 617.200 (đồng). Một gia đình gồm 6 người muốn đi từ sân bay Sao Vàng, Thanh Hóa về Yên Mô, Ninh Bình (cung đường 85 km) thì phải chi trả bao nhiêu tiền? + Một miếng nhôm có bề ngang 32 cm được uốn cong tạo thành máng dẫn nước bằng chia miếng nhôm thành 3 phần rồi gấp 2 bên lại theo một góc vuông (như hình dưới đây). Tìm diện tích mặt ngang lớn nhất của máng nhôm để có thể cho nước đi qua nhiều nhất?

Xem trước nội dung

Trang 1/9 - Mã đề thi TOAN 10_HK1

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT YÊN MÔ B

ĐỀ GỐC

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I KHỐI 10

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (35 câu trắc nghiệm, 03 câu tự luận)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh .............................

Chú ý: Thí sinh ghi mã đề vào tờ giấy thi trước khi làm bài. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Cho véc-tơ 0. a 

 

Đặt 3 . b a   

Khẳng định nào sau đây sai?

A. 3 . b a   

B. b

 và a

ngược hướng.

C. b

 và a

cùng hướng. D. b

 và a

cùng phương.

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho biết     ; , ; A B  1 2 3 4 . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn

AB ?

A.   ; I  4 2 . B.   ; I  2 1 . C.   ; I  1 3 . D.   ; I  2 6 .

Câu 3: Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi I là trung điểm của đoạn AB , điểm M bất kỳ. Khẳng định nào sau đây sai?

A. 0 IA IB     . B. 2 MA MB MI     

.

C. IA IB   

. D. 0 GA GB GC       .

Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độO xy , cho   3; 1 u   

. Khi đó:

A. 3 u i   

. B. 3 u i j    

. C. 3 u i j    

. D. 3 u j i    

.

Câu 5: Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Biểu diễn vectơ AG



qua hai vectơ , AB AC  

là:

A.   1 3 AG AB AC     

. B.   1 6 AG AB AC     

.

C.   1 6 AG AB AC     

. D.   1 3 AG AB AC     

.

Câu 6: Cho hàm số  f (x)

2 5 1

1 1

     

x khi x

x khi x

. Tính    1 5    P f f .

A. 9  P . B. 10  P . C. 8  P . D. 2  P .

Câu 7: Tìm tập xác định của hàm số x y x

 2 3 ?

A.  \ D  1  . B.   ; D   0 .

C. D . D.  \ D  0  .

Câu 8: Cho hàm số 2 2 3 y x x   . Chọn câu đúng.

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;.

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;1  .

C. Hàm số đồng biến trên .

Trang 2/9 - Mã đề thi TOAN 10_HK1

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;1  .

Câu 9: Tọa độ đỉnh của parabol 2 2 4 6 y x x    là

A.   1; 8 I  . B.   1;0 I  . C.   2; 6 I  . D.   2;10 I  .

Câu 10: Cho ( ) P có phương trình 2 2 4 y x x    . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị ( ) P .

A.   4;2 Q . B.   3;1 N  . C.   4;0 P  . D.   3;19 M  .

Câu 11: Tập xác định của hàm số 2 4 6 y x x     là:

A.   0 ;. B.   2 ;6 . C.   ;2  . D.   6 ;.

Câu 12: Cho tam thức bậc hai  f x có bảng xét dấu như sau

Tập hợp các giá trị x để  f x nhận giá trị âm là

A.     ;1 2;    B.   1;2

C.   1;2 D.   1;2

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 3 0 x x     là

A.   1;3 . B.     ;1 3;     .

C.   ;1  . D.   3;.

Câu 14: Tổng các nghiệm của phương trình   2 2 8 3 4 x x x     là

A. 5 . B. 7 . C. 10. D. 11.

Câu 15: Tập nghiệm của phương trình 2 2 2 6 8 5 2 x x x x      là

A.   2  . B.  3 . C.   2;3  . D. .

Câu 16: Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh bằng 10. Tính giá trị . AB AC .

A. 100. B. 10. C. 50  . D. 50 .

Câu 17: Cho tam giác ABC  vuông tại A có 3 AB cm  , 5 BC cm  . Khi đó độ dài BA BC   

là:

A. 4 B. 2 13 C. 8 D. 13

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm     6 ; 8 , 3 ; 4 A B   . Tính độ dài đoạn thẳng AB .

A. 5. B. 15. C. 10. D. 50.

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có   4;7 A  ,   ; B a b ,   1; 3 C   có   1;3 G 

là trọng tâm. Khi đó 2 T a b   .

A. 9  T . B. 7  T . C. 1  T . D. 1  T .

Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy . Cho các véc tơ   1; 3 a  

,   2;5 b

. Tính tích vô hướng của

.a b 

A. 65. B. 13.  C. 5. D. 7. Câu 21: Để đánh giá thể trạng (gầy, bình thường, thừa cân) của một người, người ta thường dùng chỉ số

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.