Trang 1/9 - Mã đề thi TOAN 10_HK1
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT YÊN MÔ B
ĐỀ GỐC
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I KHỐI 10
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (35 câu trắc nghiệm, 03 câu tự luận)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh .............................
Chú ý: Thí sinh ghi mã đề vào tờ giấy thi trước khi làm bài. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Cho véc-tơ 0. a
Đặt 3 . b a
Khẳng định nào sau đây sai?
A. 3 . b a
B. b
và a
ngược hướng.
C. b
và a
cùng hướng. D. b
và a
cùng phương.
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho biết ; , ; A B 1 2 3 4 . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn
AB ?
A. ; I 4 2 . B. ; I 2 1 . C. ; I 1 3 . D. ; I 2 6 .
Câu 3: Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi I là trung điểm của đoạn AB , điểm M bất kỳ. Khẳng định nào sau đây sai?
A. 0 IA IB . B. 2 MA MB MI
.
C. IA IB
. D. 0 GA GB GC .
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độO xy , cho 3; 1 u
. Khi đó:
A. 3 u i
. B. 3 u i j
. C. 3 u i j
. D. 3 u j i
.
Câu 5: Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Biểu diễn vectơ AG
qua hai vectơ , AB AC
là:
A. 1 3 AG AB AC
. B. 1 6 AG AB AC
.
C. 1 6 AG AB AC
. D. 1 3 AG AB AC
.
Câu 6: Cho hàm số f (x)
2 5 1
1 1
x khi x
x khi x
. Tính 1 5 P f f .
A. 9 P . B. 10 P . C. 8 P . D. 2 P .
Câu 7: Tìm tập xác định của hàm số x y x
2 3 ?
A. \ D 1 . B. ; D 0 .
C. D . D. \ D 0 .
Câu 8: Cho hàm số 2 2 3 y x x . Chọn câu đúng.
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 .
C. Hàm số đồng biến trên .
Trang 2/9 - Mã đề thi TOAN 10_HK1
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 .
Câu 9: Tọa độ đỉnh của parabol 2 2 4 6 y x x là
A. 1; 8 I . B. 1;0 I . C. 2; 6 I . D. 2;10 I .
Câu 10: Cho ( ) P có phương trình 2 2 4 y x x . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị ( ) P .
A. 4;2 Q . B. 3;1 N . C. 4;0 P . D. 3;19 M .
Câu 11: Tập xác định của hàm số 2 4 6 y x x là:
A. 0 ;. B. 2 ;6 . C. ;2 . D. 6 ;.
Câu 12: Cho tam thức bậc hai f x có bảng xét dấu như sau
Tập hợp các giá trị x để f x nhận giá trị âm là
A. ;1 2; B. 1;2
C. 1;2 D. 1;2
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 3 0 x x là
A. 1;3 . B. ;1 3; .
C. ;1 . D. 3;.
Câu 14: Tổng các nghiệm của phương trình 2 2 8 3 4 x x x là
A. 5 . B. 7 . C. 10. D. 11.
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình 2 2 2 6 8 5 2 x x x x là
A. 2 . B. 3 . C. 2;3 . D. .
Câu 16: Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh bằng 10. Tính giá trị . AB AC .
A. 100. B. 10. C. 50 . D. 50 .
Câu 17: Cho tam giác ABC vuông tại A có 3 AB cm , 5 BC cm . Khi đó độ dài BA BC
là:
A. 4 B. 2 13 C. 8 D. 13
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm 6 ; 8 , 3 ; 4 A B . Tính độ dài đoạn thẳng AB .
A. 5. B. 15. C. 10. D. 50.
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có 4;7 A , ; B a b , 1; 3 C có 1;3 G
là trọng tâm. Khi đó 2 T a b .
A. 9 T . B. 7 T . C. 1 T . D. 1 T .
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy . Cho các véc tơ 1; 3 a
, 2;5 b
. Tính tích vô hướng của
.a b
A. 65. B. 13. C. 5. D. 7. Câu 21: Để đánh giá thể trạng (gầy, bình thường, thừa cân) của một người, người ta thường dùng chỉ số
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.