Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Sơn La

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Sơn La

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Sơn La Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; đề thi gồm 04 trang, hình thức 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Sơn La : + Cho tam giác ABC có AB 5 BC 8 biết góc B 60. a) Tính độ dài cạnh AC và độ lớn của góc A. b) Tính diện tích S của tam giác ABC và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. (Các kết quả nếu để dưới dạng số thập phân thì làm tròn đến hàng phần trăm). + Một cầu thủ bóng đá thực hiện đá phạt tại vị trí vuông góc với khung thành, bóng đi đúng hướng phía khung thành theo quỹ đạo là đường cong Parabol 2 h x với h (đơn vị tính bằng mét) là độ cao của quả bóng so với mặt đất tại nơi cách vạch vôi khung thành một khoảng x m. (tham khảo hình vẽ) a) Vị trí đặt bóng đá phạt cách vạch vôi khung thành bao nhiêu mét? b) Khi sút phạt đội bạn sẽ cử 4 đến 5 người làm “hàng rào” chắn bóng cách vị trí đặt bóng đá phạt là 9,5m. Hỏi quả bóng đá theo quỹ đạo này có vượt qua được “hàng rào” không và cầu thủ đá phạt có đưa được bóng vào phạm vi của khung thành không? Biết rằng, cầu thủ của đội bạn chỉ nhảy cao được tối đa 2m để chắn bóng và khung thành có chiều cao 2,4m. (Các kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). + Cho hình bình hành ABCD. Gọi M N là các điểm sao cho 1 2 MA MB NC ND 0. Gọi G là trọng tâm của tam giác BMN. Gọi I là điểm xác định bởi BI mBC. Xác định m để A G I thẳng hàng.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT SƠN LA ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN

LỚP: 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên :..................................................... Số báo danh : ...................................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc hai một ẩn?

A. 2 2 3 0 x x   . B. 2 1 5 0 2 x x    . C. 2 2 3 1 0 x xy   . D. 2 1 0 x  .

Câu 2. Cho hàm số  y f x  có tập xác định là   5;5  và đồ thị được biểu diễn bởi hình dưới đây.

Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại mấy điểm? A. 4 . B. 1 C. 2. D. 3. Câu 3. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai ẩn x? A. 3 4 1. y x x    B. 2 3. y x   C. 2 2 3. y x x    D. 4 2 4 3 y x x   . Câu 4. Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c    , S là diện tích tam giác. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1 sin 2 S ac C  .

B. 1 sin 2 S ab A  . C. 1 sin 2 S ab B  . D. 1 sin 2 S ab C  .

Câu 5. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 2 2. x y   B. 2. x y   C. 2 2 3 0. x y   D. 2 0. x y   Câu 6. Cho tập hợp   0;2;4;6;8 . A  Số phần tử của tập hợp A là

A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 7. Công thức nào sau đây đúng? A.   . . .cos , . a b a b a b  B.   . . .sin , . a b a b a b 

C.   . . .cos , . a b a b a b  D. . . . a b a b 

Câu 8. Cho đường Parabol như hình vẽ sau.

Tọa độ đỉnh của Parabol là

A.   0; 1 .  B.   0; 1 . 

C.   1; 2 .  D.   2;0 .

Mã đề 101

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

Câu 9. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây? A.   ;0  . B.   2;2  . C.   1;. D.   0;1 . Câu 10. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2

2 2 5 4

3 6

x y

x y

      

. B. 2 2 5 4

3 6

x y

x y

       

. C. 2 2 2 5 4

3 6

x y

x y

       

. D. 2 5 4 3 6 x y x y       

.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề toán học? A. 64 chia hết cho 8. B. Chúc các em làm bài tốt. C. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. D. Hôm nay bạn có học môn Toán không? Câu 12. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB , với M là điểm bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 MA MB MI   . B. 1 2 MA MB MI   .

C. 1 2 MA MB MI   . D. 2 MA MB MI   .

Câu 13. Tập xác định của hàm số 1 2 x y x

   là

A. . B.   \ 2  . C.   \ 1;2 . D. \{2}.

Câu 14. Tam thức bậc hai 

2 2 f x x bx c    luôn dương với mọi x khi

A. 0.  B. 0.  C. 0.  D. 0.  Câu 15. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. 3 sin150 2  . B. 3 cos150 2  . C. 3 tan150 3  . D. cot150 3. 

Câu 16. Cho ba điểm , , A B C . Khi đó AB AC  bằng vectơ nào sau đây?

A. . AC B. . BA C. . CA D. . CB Câu 17. Cho hình bình hành ABCD, đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

A. AB AD CA   . B. CD CB AC   . C. BA BC DB   . D. AB AD AC   . Câu 18. Vectơ có điểm đầu là A , điểm cuối là B được kí hiệu là A. BA . B. AB . C. AB . D. AB .

Câu 19. Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

A. ( ) 5 2 f x x   . B. ( ) 2 6 f x x  . C.

2 3 2 ( ) 2 x x f x x     . D. 2 ( ) 6 f x x x   .

Câu 20. Số 0x  được gọi là một nghiệm của bất phương trình 2 0 ax bx c    nếu:

A. 2 0 0 0 ax bx c    . B. 2 0 0 0 ax bx c    . C. 2 0 0 0 ax bx c    . D. 2 0 0 0 ax bx c    .

Câu 21. Cho hai tập hợp   2;7 A  và   3; B  . Khi đó A B  là tập hợp nào dưới đây?

A.   2;  . B.   3;7 . C.   3;7 . D.   2;3  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.