Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hai Bà Trưng, tỉnh Thừa Thiên Huế. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Hai Bà Trưng – TT Huế : + Đồng xu 50 cent của nước Úc có hình dạng là một đa giác đều có 12 cạnh. Đồng xu có đường kính đường tròn ngoại tiếp đa giác đều d mm 31 51 (tham khảo hình vẽ a). Mặt trước in chân dung nữ hoàng Elizabeth II, mặt sau in hình quốc huy của nước Úc. Tám đồng xu 50 cent này được xếp để che phủ một phần của tờ 10 đôla Úc (tham khảo hình vẽ b). Tính cạnh và diện tích của một đồng xu. Từ đó tính tỉ số giữa diện tích phần không bị che phủ và diện tích tờ 10 đôla Úc (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A B 1 3 3 4 và C 6 2. a/ Chứng minh rằng ba điểm A B C là ba đỉnh của một tam giác. Tìm tọa độ điểm D x y để O 0 0 là trọng tâm của tam giác ABD. b/ Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC. + Một ô tô có khối lượng 3,5 tấn chạy từ chân lên đỉnh một con dốc thẳng. Tính công của trọng lực tác động lên xe, biết dốc dài 90 m và nghiêng 0 15 so với phương nằm ngang (trong tính toán lấy gia tốc trọng trường bằng 2 10 m s và làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 132

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 CÂU – 7 ĐIỂM) (Học sinh làm bài trên giấy trắc nghiệm) Câu 1. Bạn Hoa thống kê số con của các gia đình trong tổ dân phố và thu được bảng số liệu sau:

Số con 0 1 2 3 Số hộ gia đình 4 28 7 2 Tìm mốt trong bảng số liệu trên. A. 28. B. 3. C. 1. D. 2 .

Câu 2. Cho hình bình hành ABCD có tâm O . Khi đó OA OB   

bằng vectơ nào sau đây?

A. CB



. B. CD



. C. AD



. D. AB



. Câu 3. Điểm ) 0;0 ( O thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A.

  

  

  

0 4 2

0 6 3

y x

y x . B.

  

  

  

0 4 2

0 6 3

y x

y x . C.

  

  

  

0 4 2

0 6 3

y x

y x . D.

  

  

  

0 4 2

0 6 3

y x

y x .

Câu 4. Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 2 3 5 4 x y   . B.

2 2 6 x y   .

C. 1 0 x y   . D. 0 )1 ( 3 ) ( 2     y y x

Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.   cot 180 cot     . B.   sin 180 sin     .

C.   tan 180 tan     . D.   cos 180 cos     .

Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm (2;1), ( 3;2) A B  . Tìm tọa độ điểm C trên trục O y sao cho tam giác ABC vuông tại A .

A.   0 ; 9 C . B.   11 ; 0 C . C.   0 ; 11 C  . D.   0 ; 9 C .

Câu 7. Phần không bị gạch bỏ (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới đây, biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 6 3 2   y x . B. 6 3 2   y x . C. 6 3 2   y x . D. 6 3 2   y x .

Câu 8. Hãy viết tập hợp   3 | ,0 4 A n n n      bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.

A.   3;6;9;12 . A  B.   0;3;6;9 . A  C.   0;3;6;9;12 . A  D.   0;1;2;3 . A 

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ   3; 3 a 

,   3; 1 b   

.

Tính góc giữa hai vectơ a

và b

. A. 60. B. 90. C. 30. D. 45.

Mã đề 132

2/4 - Mã đề 132

Câu 10. Tam giác ABC có 3 3 BC  và A 60  . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .

A. 3 R  . B. 6 R  . C. 3 3 R  . D. 3 R  . Câu 11. Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 5 6 0. 3 2 0 x y x y        

B.

2 3 0 0 . 0

2 0

x y x

y

x y

              

C. 2 1 0. 2 0 x y x y       

D. 3 0 . 2 0 x

y

     

Câu 12. Lập mệnh đề phủ định P của mệnh đề 2 :" , 1 0" P x x x    .

A. 2 :" , 1 0". P x x x     B. 2 :" , 1 0". P x x x    

C. 2 :" , 1 0". P x x x     D. 2 :" , 1 0". P x x x    

Câu 13. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2a . Tính DA DB   

.

A. 5 . 2 a B. 2 2 .a C. 2 5 .a D. 5 .a

Câu 14. Số lượng ly trà sữa một quán nước bán được trong 9 ngày qua là:

8 6 57 21 18 16 32 11 13

Tính tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên.

A. 3 16. Q  B. 3 26,5. Q  C. 3 9,5. Q  D. 3 21. Q 

Câu 15. Cho hình chữ nhật ABCD có 3 , AB a AD a   . Khi đó BC DC   

bằng:

A. 4 .a B. 5 .a C. 5 .a D. 10 .a

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm     1;2 , 3; 4 A B  . Tính tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB .

A.   2; 1 . M  B.   2;3 . M C.   4; 2 . M  D.   2; 2 . M 

Câu 17. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , biểu thức toạ độ của tích vô hướng của hai vectơ ( ; ) a x y  

và

( '; ') b x y  

được tính theo công thức nào sau đây.

A. . . ' . ' a b x x y y   

. B. . . ' '. a b x y x y   

. C. . . ' . ' a b x x y y   

. D. . . '. ' a b x y x y   

.

Câu 18. Cho hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. . AB AD AC     

B. 0. AB AD     

C. . AB AD CA     

D. . AB BD AC     

Câu 19. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và có cùng độ dài. B. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.