SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán – Lớp 10 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. 3 . AB AC AG
B. 2 . AB AC AG
C. 3 . 2 AB AC AG
D. 2 . 3 AB AC AG
Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho điểm (4; 8) M . Xác định toạ độ điểm N sao cho M là
trung điểm của đoạn thẳng ON . A. ( 4; 8). N B. (8;16). N C. ( 8; 16). N D. (2; 4). N
Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm (2; 5) M , ( 1; 1) N . Xác định toạ độ của vectơ
. MN
A. (3; 6). MN
B. ( 3; 6). MN
C. ( 6; 3). MN
D. (6; 3). MN
Câu 4: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm cạnh BC . Đẳng thức nào dưới đây sai?
A. 0. IB IC
B. 0. GA GB GC
C. . AB BC AC
D. . BA BC AC
Câu 5: Cho tam giác ABC có 4 AB , 6 BC , 60 B . Tính độ dài cạnh AC .
A. 2 7. AC B. 2 10. AC C. 8. AC D. 2 19. AC
Câu 6: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính độ dài của vectơ 2 u AB AC
.
A. 10. u a
B. 5. u a
C. 2 . u a
D. 3. u a
Câu 7: Tính bán kính đường tròn nội tiếp r của một tam giác có độ dài ba cạnh là 5, 7, 8.
A. 7 3 . 3 r B. 2 3. r C. 3. r D. 3 . 2 r
Câu 8: Cho u
, v
là hai vectơ cùng hướng sao cho 2 u
, 6 v
. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh
đề sau.
A. 3 . u v
B. 3 . v u
C. 3 . u v
D. 3 . v u
Câu 9: Cho số gần đúng 2023,543 a với độ chính xác 0,01 d . Số quy tròn của số a là
A. 2023,54. B. 2023,5. C. 2023. D. 2024.
Câu 10: Hình nào sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2 0 x y ? (Miền nghiệm là miền không tô đậm, kể cả biên).
A.
x
y
2
-2 3 2
1 O
1
B.
x
y
2
-1 -2 3 2
1 O
1
C.
x
y
2
-2 3 2
1 O
1
D.
x
y
2
-1 -2 3 2
1 O
1
Câu 11: Cho góc với 90 180 . Mệnh đề nào sau đây sai? A. cot 0. B. sin 0. C. tan 0. D. cos 0.
Câu 12: Số lượng học sinh giỏi Quốc gia năm học 2023 – 2024 của 8 trường Trung học phổ thông
chuyên được cho như sau:
25 30 28 40 10 60 34 37 Trung vị của mẫu số liệu trên là A. 32. B. 29. C. 34. D. 30.
Câu 13: Hình bên dưới biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào sau đây?
(Miền nghiệm là miền không tô đậm, kể cả biên).
x
y
-3 -2
3
3 2 1
O
1
A. 3 0 . 3 1 0 x y x y
B. 3 0 . 3 1 0 x y x y
C. 3 0 . 3 1 0 x y x y
D. 3 0 . 3 1 0 x y x y
Câu 14: Cho ; 2 1; A và 3;1 . B Tìm . A B
A. ;1 . A B B. 3; 2 1 . A B
C. 3; 2 . A B D. ;1 . A B
Câu 15: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
2 0 3 3 0 x y x y
?
A. ( 2;1). B. (3; 2). C. ( 1;1). D. ( 2; 2).
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai vectơ 3; 1 a và 2; 4 . b
Góc giữa hai vectơ a
và b
bằng A. 135 . B. 120 . C. 45 . D. 90 .
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai vectơ 4; 3 2 a m và 1; 2 . b
Tìm m để . a b
A. 2. m B. 1. m C. 1. m D. 0. m
Câu 18: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4. Tính độ dài vectơ CA
.
A. 2. CA
B. 2 2. CA
C. 4. CA
D. 4 2. CA
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.