Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lý Tự Trọng Khánh Hòa

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lý Tự Trọng Khánh Hòa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lý Tự Trọng Khánh Hòa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lý Tự Trọng, tỉnh Khánh Hòa; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Lý Tự Trọng – Khánh Hòa : + Biết miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y là miền tam giác MNP như hình bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức F xy x y 2 6 25. Khi đó M m bằng? + Hai cảm biến A và B được đặt cách nhau 700 feet dọc theo đường dẫn tới một sân bay nhỏ. Khi một máy bay C bay ở gần sân bay, góc nâng từ cảm biến A đến máy bay là 20° và từ cảm biến B đến máy bay là 15° (tham khảo hình vẽ). Xác định độ cao của máy bay tại thời điểm này (làm tròn đến hàng đơn vị). + Một cửa hàng giày thể thao đã thống kê cỡ giày của 9 khách hàng nữ được chọn ngẫu nhiên cho kết quả như sau: 35; 36; 36; 37; 38; 38; 39; 40; 41. Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu trên. Số ô tô đi qua một cây cầu mỗi ngày trong một tuần đếm được như sau: 83; 74; 72; 79; 83; 70; 92. Tính phương sai của mẫu số liệu. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 101

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG

Tổ: TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

( Đề gồm có: 04 trang) Môn: TOÁN Khối: 10 Thời gian: 90 phút

Họ tên học sinh:.....................................Lớp.......... STT…….. Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1. Cho ba vectơ

 a ,

 b và

 c khác vectơ-không. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. 0 0 + =    a . B. + = +     a b b a.

C. 0 + =    a a . D. ( ) ( ) + + = + +       a b c a b c .

Câu 2. Cho A , B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần tô đậm trong hình bên dưới là tập hợp nào sau đây?

A. ∪ A B . B. ∩ A B . C. \ B A . D. \ A B . Câu 3. Cho tam giác ABC có = AB c , = AC b và = BC a mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 2 cos = + − a b c bc C . B. 2 2 2 2 cos = + − a b c bc A.

C. 2 2 2 2 cos = + + a b c bc A. D. 2 2 2 2 cos = + − a b c bc B . Câu 4. Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. 0 + + =     GA GB GC . B. 0 − + =     GA GB GC .

C. 0 − + + =     GA GB GC . D. 0 − − =     GA GB GC . Câu 5. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3 0 + − > x y ?

A. 3 1; 2   −     P . B. ( ) 1;1 N . C. 3 1; 2       M . D. ( ) 1; 3 −− Q .

Câu 6. Chỉ số IQ của một nhóm học sinh được đo và ghi lại như sau

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là A. 16. B. 18. C. 14. D. 12. Câu 7. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x , y ?

A. 5 2 3 + ≤ x y . B. 2 2 4 0 + > x y . C. 2 3 5 0 + − ≤ x y z . D. 2 5 2 3 0 + − < x x .

Câu 8. Cho hàm số ( ) 2 2 1 khi 1

5 khi 1

 − + ≥  = − < 

x x x f x x x

. Giá trị ( ) 3 f bằng

A. 8. B. 4 −. C. 14. D. 4 .

Câu 9. Tìm tập xác định D của hàm số 2 3 6 3 2 9 10 + = − + − + x y x x x .

A. ( ) ;2 = −∞ D . B. 5 \ 2; 2   =      D .

C. ( ) 5 2; \ 2  = +∞   D . D. [ ) 5 2; \ 2  = +∞   D .

Mã đề 101

Trang 2/4 – Mã đề 101

Câu 10. Dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại tập hợp { 5 3} = ∈ −≤ <  A x x ∣ là

A. ( 5;3] − . B. [ 5;3) − . C. [ 5;3] − . D. ( 5;3) − .

Câu 11. Parabol 2 4 6 = − − y x x có phương trình trục đối xứng là

A. 2 = − x . B. 4 = x . C. 4 = − x . D. 2 = x . Câu 12. Cho 3,14639 0,001 = ± a . Số quy tròn của số 3,14639 là

A. 3,147 . B. 3,15 . C. 3,146 . D. 3,14 .

Câu 13. Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm tra của lớp 10A

Mốt mẫu số liệu là A. 15. B. 7 . C. 8. D. 10. Câu 14. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?

A. 1 cot150 3 ° = . B. tan150 3 ° = . C. 1 cos150 2 ° = − . D. 1 sin150 2 ° = .

Câu 15. Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là

A. Hai vectơ bằng nhau. B. Hai vectơ cùng hướng. C. Hai vectơ đối nhau. D. Hai vectơ cùng phương.

Câu 16. Cho hình vuông ABCD . Góc giữa hai vectơ

 AB và

 AC bằng A. 90°. B. 45°. C. 180°. D. 135°. Câu 17. Một con tàu chở hàng A đang đi từ hướng đông sang hướng tây với tốc độ 20 hải lí/giờ. Cùng lúc đó,

một canô chở khách B đang đi từ hướng tây sang hướng đông với tốc độ 60 hải lí/giờ. Gọi

 a ,

 b lần lượt là các

vectơ vận tốc của tàu A và canô B . Biết rằng =   a kb, giá trị của k bằng

A. 1 3 = k . B. 3 = − k . C. 1 3 = − k . D. 3 = k .

Câu 18. Cho hai vectơ ,  a b thỏa mãn 4 =  a , 6 =  b và ( ) , 120 = °  a b . Giá trị của tích vô hướng .  a b bằng

A. 12 − . B. 12 3 − . C. 12 3 . D. 12. Câu 19. Bảng biến thiên sau đây là bảng biến thiên của hàm số nào?

A. 2 4 = + y x x . B. 2 4 = − − y x x .

C. 2 4 8 = − − + y x x . D. 2 4 8 = − − − y x x .

Câu 20. Cho mệnh đề chứa biến 2 ( ) :" 15 " + ≤ P x x x với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. (3) P . B. (4) P . C. (5) P . D. (0) P .

Câu 21. Cho tam giác ABC , gọi M là điểm thỏa mãn 3 2 0 + =    MA MB . Trên các cạnh AC và BC lần lượt lấy

các điểm P , Q sao cho CPMQ là hình bình hành. Lấy điểm N trên AQ sao cho 0 + =    aQA bNQ (với

, ∈ a b và ,a b nguyên tố cùng nhau). Khi ba điểm B , N , P thẳng hàng thì − b a bằng

A. 10 − = b a . B. 1 − = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.