Trang 1/2 - Mã đề A
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2023-2024 TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN MÔN: TOÁN LỚP 10 ----------------------- ------------------------ ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (gồm 02 trang; 15 câu - 3,0 điểm; 30 phút) Câu 1. Cho tam giác ABC có 8 CB = , 10 CA = , 60 ACB = °. Độ dài cạnh AB là
A. 3 21 AB = . B. 2 21 AB = . C. 2 11 AB = . D. 7 2 AB = . Câu 2. Mệnh đề “Tồn tại ít nhất một số thực có bình phương không dương” được viết dưới dạng dùng kí hiệu ∃, ∀ là A. 2 : 0 x x ∀∈ ≤ . B. 2 : 0 x x ∀∈ ≥ . C. 2 : 0 x x ∃∈ ≤ . D. 2 : 0 x x ∃∈ < .
Câu 3. Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức ( ) 2 6 9 f x x x = − + ?
A. . B. .
C. . D. . Câu 4. Cho tam giác ABC , đặt BC a = , CA b = , AB c = . Gọi S là diện tích tam giác ABC . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. sin S ab C = . B. 1 sin 2 S ab C = . C. 2 sin S ab C = . D. 1 cos 2 S ab C = .
Câu 5. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề toán học?
A. 2 là số vô tỉ. B. Đề hôm nay dễ quá! C. 2 2 2 3 4 5 + = . D. , 1 0 x x ∃∈ + = .
Mã đề A
Trang 2/2 - Mã đề A
Câu 6. Gọi M là trung điểm của đoạn AB . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. MA MB =
. B. 0 MA MB + =
. C. 1 2 MA AB = −
. D. 2 AB MB =
.
Câu 7. Cho tập hợp { } 2 7 C x x = ∈ < ≤ . Tập hợp C được viết dưới dạng khoảng, đoạn hay nữa
khoảng là A. ( ) 2;7 C = . B. [ ) 2;7 C = . C. [ ] 2;7 C = . D. ( ] 2;7 C = .
Câu 8. Cho hàm số ( ) 3 1 1 2 1 x f x x x + = − + +
. Giá trị của hàm số tại 4 x = là
A. ( ) 1 4 3 f = . B. ( ) 8 4 3 f = . C. ( ) 13 4 3 f = . D. ( ) 4 4 3 f = .
Câu 9. Parabol ( ) 2 : 4 2 P y x x = + − có trục đối xứng là đường thẳng
A. 2 x = −. B. 2 y = . C. 2 y = −. D. 2 x = .
Câu 10. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 0
2 1 0
x y
x y
+ − ≥ + + ≤
?
A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 1;0 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 1;3 .
Câu 11. Tập xác định D của hàm số 2 4 x y x − = − là
A. { } \ 4 D = . B. ( ) 4; D = +∞. C. [ ) { } 2; \ 4 D = +∞ . D. [ ) 2; D = +∞.
Câu 12. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 4 5 0 x x − − + ≥ là A. ( ] [ ) ; 1 5; S = −∞− ∪ +∞. B. ( ) 5;1 S = − .
C. [ ] 5;1 S = − . D. [ ] 1;5 S = − .
Câu 13. Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 6. Khi đó, tính . AB AC
ta được
A. 18 3 − . B. 18 − . C. 18 3 . D. 18.
Câu 14. Cho hai lực 1F MA =
, 2 F MB =
cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực
1F
, 2 F
đều bằng 50 N và tam giác MAB đều. Tính cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó.
A. 100 2 N . B. 50 2 N. C. 100 N . D. 50 3 N .
Câu 15. Một xưởng sản xuất có hai máy I và máy II . Xưởng sản xuất loại sản phẩm loại A và loại B . Mỗi sản phẩm loại A bán lãi 500 nghìn đồng, mỗi sản phẩm loại B bán lãi 400 nghìn đồng. Để sản xuất được một sản phẩm loại A thì máy I phải làm việc trong 3 giờ, máy II phải làm việc trong 1 giờ. Để sản xuất được một sản phẩm loại B thì máy I phải làm việc trong 2 giờ, máy
II phải làm việc trong 6 giờ. Một máy không thể làm được đồng thời hai sản phẩm. Biết rằng trong một tháng máy I không thể làm việc quá 180 giờ và máy II không thể làm việc quá 220 giờ. Số tiền lãi lớn nhất trong một tháng của xưởng là A. 32 triệu đồng. B. 30 triệu đồng. C. 35 triệu đồng. D. 14 triệu đồng.
---------------------HẾT--------------------
Giám thị coi thi:.............................................................................,Ký tên:................
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.