Mã đề 501 Trang 1/4
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT HÀNG HẢI
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán 10 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
501 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. Cho tam giác ABC , kí hiệu , , A B C là các góc của tam giác tại các đỉnh tương ứng và , , AB c AC b BC a = = = . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 2 2 2 2 cos . c a b ab C = + − B. 2 2 2 2 cos . c a b ab C = − − C. 2 2 2 cos . c a b ab C = + − D. 2 2 2 2 cos . c a b ab C = + +
Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A , 30 C = . Góc giữa hai vectơ BA
và
CB bằng A.
0 135 . B. 0 45 . C.
0 120 . D. 0 60 . Câu 3. Cho tập hợp { } 2 3| , 5 = + ∈ ≤ A x x x . Tập hợp A là:
A. { } 3;5;7;9;11;13 = A . B. { } 1;3;5;7;9;11 = A .
C. { } 1;2;3;4;5 A = . D. { } 3;4;5;6;7;8 = A .
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho 5 6 m i j = −
, khi đó tọa độ của véc tơ m
là
A. ( ) 5;6 . B. ( ) 6;5 . − C. ( ) 5; 6 . − D. ( ) 6;5 .
Câu 5. Cho số gần đúng 23748023 a = với độ chính xác 101 d = . Số quy tròn của số a là A. 23748000. B. 23749000. C. 23746000. D. 23747000.
Câu 6. Giá trị
0 sin135 bằng
A. −1. B. 2 2 . C. 3 2 . D. −2 2 .
Câu 7. Một mẫu số liệu với Q ∆ là khoảng tứ phân vị, 1 2 , Q Q và 3 Q là các tứ phân vị. Mệnh đề nào sau đây
đúng A. 1 3 Q Q Q ∆= − . B. 2 1 Q Q Q ∆= − . C. 3 2 Q Q Q ∆= − . D. 3 1 Q Q Q ∆= − .
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho ( ) ( ) 1;4 ; 3; 2 a b = = −
. Khi đó a b +
có tọa độ là
A. ( ) 2;6 . − B. ( ) 4; 2 . − C. ( ) 4;2 . D. ( ) 2; 6 . −
Câu 9. Cho G là trọng tâm của tam giác ABC . Tìm khẳng định Sai
A. MA MB MC 3MG + + =
. B. AG BG CG 0 + + =
.
C. GA GB GC 0 + + =
. D. GA GB GC 0 + + =
. Câu 10. Trong hình vẽ dưới đây, phần mặt phẳng không bị gạch (kể cả bờ) biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
Mã đề 501 Trang 2/4
A. 2 0 3 2 x y x y − ≥ + ≥−
. B. 2 0
3 2
x y
x y
− ≤ + ≤−
. C. 2 0 3 2 x y x y − < + > −
. D. 2 0
3 2
x y
x y
− ≤ + ≥−
.
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho ( ) ( ) 2;3 ; 4; 2 a b = = −
. Khi đó .a b
bằng
A. ( ) 8; 6 . − B. 12. C. 14. D. 2.
Câu 12. Tam giác ABC có 30 B và 6 AC . Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC bằng
A. 12. R B. 2 3 R . C. 6. R D. 1. 6 R
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho ( ) ( ) 4; 5 , 2;8 M N − . Tọa độ MN
bằng
A. ( ) 2;13 . − B. ( ) 2; 13 . − − C. ( ) 2;3 . − D. ( ) 2;13 .
Câu 14. Cho hệ bất phương trình 2 0 2 3 2 0 x y x y + − ≤ − + >
. Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc miền nghiệm
của hệ bất phương trình? A. ( ) 1;1 N − . B. ( ) 0;0 O . C. ( ) 1;1 M . D. ( ) 1; 1 P −−
Câu 15. Cho tam giác ABC có 8, 3, 60 a b C = = = °. Cạnh c bằng
A. 7 . B. 49 . C. 97 . D. 97 .
Câu 16. Cho hình vuông ABCD cạnh 2a . Tính T AB AD = −
.
A. 2 T a = . B. T a = . C. 2 T a = . D. 2 2 T a = .
Câu 17. Cho giá trị gần đúng của 8 17 là 0,47 . Sai số tuyệt đối của 0,47 không vượt quá
A. 0,0002. B. 0,0003. C. 0,0006. D. 0,0004. Câu 18. Điểm thi môn Toán cuối năm của một nhóm gồm 7 học sinh lớp 11 là 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9. Số trung vị của dãy số liệu đã cho là A. 6. B. 7. C. 4. D. 5. Câu 19. Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 3 10. 4 1 + > − <
x y x y B. 0. 1
+ > >
x y
x C. 0 . 4 1 > − ≤
y x D. 2. 5 + = − − =
x y x y
Câu 20. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 2 2 x y + < . B. 2 0 x y + ≥ . C. 0 x y + ≥ . D. 2 2 3 0 x y + > . Câu 21. Cho hai tập hợp A và B được mô tả như hình vẽ bên. Phần kẻ gạch trong hình là tập hợp nào sau đây
A. A B ∩ . B. \ B A. C. A B ∪ . D. \ A B . Câu 22. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hai vectơ cùng phương nếu chúng có giá song song. B. Hai …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.