Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
Mã đề thi: 132
ĐỀ THI CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút
Đề thi gồm 4 trang
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)
Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số 3 2 6 . 4 3
x x y x
A. 2 3 D ; . 3 4
B. 4 D ; . 3
C. 3 4 D ; . 2 3
D. 2 4 D ; . 3 3
Câu 2: Cho hình bình hành . ABCD Gọi G là trọng tâm của tam giác . ABC Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . GA GC GD BD + + =
B. . + + = GA GC GD DC C. . GA GC GD O + + =
D. . GA GC GD CD + + =
Câu 3: Cho lục giác đều ABCDEF tâm . O Số các vectơ bằng OC
có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là: A. 3. B. 4. C. 6. D. 2.
Câu 4: Tìm tập xác định D của hàm số
2
2 1 . 1 x y x x
A. D \ 1;4 . B. D 1; 4 . C. D \ 1; 4 . D. D .
Câu 5: Tích các nghiệm của phương trình 2 4 2 2 x x x + − = − là:
A. 0 = P . B. 3 = P . C. 3 = − P . D. 15 = P . Câu 6: Gọi O là tâm hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây sai?
A. . OA OB CD − =
B. . OB OC OD OA − = −
C. . AB AD DB − =
D. . BC BA DC DA − = −
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình: 2 9 6 x x + > là
A. . B. ( ) – ;3 ∞ . C. { } \ 3 . D. ( ) 3;+∞.
Câu 8: Cho tam thức ( ) ( ) 2 0 , f x ax bx c a = + + ≠ 2 4 b ac ∆= − . Ta có ( ) 0 f x ≤ với x ∀∈khi và chỉ
khi:
A. 0
0
a > ∆≤
. B. 0
0
a ≤ ∆<
. C. 0
0
a < ∆≥
. D. 0
0
a < ∆≤
.
Câu 9: Tam giác ABC vuông cân ở A . Tính ( ) cos , . AC CB
A. ( )
1 cos , 2 AC CB =
. B. ( ) cos , 2 2 = − AC CB . C. ( ) cos , 2 2 = AC CB . D. ( )
3 cos , 2 AC CB = −
.
Câu 10: Đồ thị hàm số 2 4 3 1 y x x = − − có dạng nào trong các dạng sau đây?
A. B. C. D.
Câu 11: Cho tam thức bậc hai 2 ( ) 2 8 8 f x x x = − + −. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. ( ) 0 f x ≤ với mọi x∈. B. ( ) 0 f x > với mọi x∈. C. ( ) 0 f x ≥ với mọi x∈. D. ( ) 0 f x < với mọi x∈.
Câu 12: Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
A.
2 . . 6 a GA GB B.
2 3 . . 6 a GA GB C.
2 . . 6 a GA GB D.
2 3 . . 6 a GA GB
Câu 13: Cho parabol ( ) 2 : 3 6 –1 P y x x = − + . Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:
A. ( ) P cắt trục tung tại điểm ( ) 0; 1 A − B. ( ) P có trục đối xứng 1 x = .
C. ( ) P có đỉnh ( ) 1; 2 I D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 14: Trong các bất phương trình :
2 2 2 0 x − + > ;
2 2 ( 1) 3 0 m x x + − > ; 3 2 0 x − < ;
2 3 2 0 mx xy − + < Có bao nhiêu bất phương trình bậc hai một ẩn ? A. 2. B. 4 C. 1. D. 3.
Câu 15: Bảng biến thiên của hàm số 2 2 4 1 y x x = − + + là bảng nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. . Câu 16: Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x ?
A. 2 10 2 x x − + . B. 2 2 10 x x − − . C. 2 2 10 x x − + . D. 2 2 10 x x − + + Câu 17: Cho đồ thị của hàm số bậc hai như hình vẽ. Hàm số đồng biến và nghịch biến theo thứ tự trong khoảng nào?
A. (10; ) + ∞ và ( 10; 3) − − ; B. ( ;0) −∞ và ( 1; 1) −− C. ( 10; 3) − và (3; 10) D. ( ; 5) −∞− và (10; 20).
Câu 18: Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , AB BC CA của tam giác . ABC Hỏi vectơ
MP NP +
bằng vectơ nào trong các vectơ sau? A. . AP
B. . MB NB +
C. . BP
D. . MN
Câu 19: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
2 4 0 x − − > .
A. ( ] [ ) ; 2 2; S = −∞− ∪ +∞. B. { } S = ∅. C. S = ∅. D. ( ) ( ) ; 2 2; S = −∞− ∪ +∞.
Câu 20: Tìm tập xác định D của hàm số
3 2 1 2 5 3 y x x .
A. D . B. D 5; . C. D \ 3 . D. D 5; .
Câu 21: Hoành độ đỉnh I của parabol ( ) 2 : 2 4 3 P y x x = − − + là
A. 1 −. B. –5 . C. 1. D. 5. Câu 22: Bảng xét dấu sau là của tam thức bậc hai nào?
A.
2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.