Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Ninh Bình

Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Ninh Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo, tỉnh Ninh Bình; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 132 209. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo – Ninh Bình : + Bạn Nam đứng dưới chân cầu vượt ba tầng ở nút giao ngã ba Huế, thuộc thành phố Đà Nẵng để ngắm cầu vượt (xem hình vẽ). Biết rằng trụ tháp cầu có dạng parabol, khoảng cách giữa hai chân trụ tháp là 27m. Trên trụ tháp, tại vị trí có độ cao 20m so với mặt đất, người ta thả một sợi dây chạm đất và vuông góc với mặt đất. Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 2,26m. Giả sử các số liệu trên là chính xác. Độ cao h của đỉnh trụ tháp cầu (so với mặt đất) gần nhất với kết quả nào sau đây? + Một chiếc cổng như hình vẽ, trong đó CD m AD m 6 4, phía trên cổng có hình dạng parabol. Người ta cần thiết kế cổng sao cho những chiếc xe container chở hàng với bề ngang thùng xe là 4m, chiều cao là 5,2m có thể đi qua được (chiều cao được tính từ mặt đất đến nóc thùng xe và thùng xe có dạng hình hộp chữ nhật). Hỏi chiều cao đỉnh I của parabol so với mặt đất thỏa mãn điều kiện gì để chiếc cổng đạt được yêu cầu trên. + Cho hình bình hành ABCD. Trên đường chéo BD lấy các điểm G và H sao cho DG = GH = HB. Gọi M là giao điểm của AH và BC; N là giao điểm của AG và DC. Chứng minh: 2 23 AM AN AC. Cho tam giác ABC đều cạnh a. Gọi M N là các điểm được xác định bởi 3 2 BM BC và 5 4 AN AC. Chứng minh AM và BN vuông góc với nhau. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi gồm 4 trang

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)

Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số 3 2 6 . 4 3

x x y x

   

A. 2 3 D ; . 3 4

       

B. 4 D ; . 3

         C. 3 4 D ; . 2 3

       

D. 2 4 D ; . 3 3

       

Câu 2: Cho hình bình hành . ABCD Gọi G là trọng tâm của tam giác . ABC Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . GA GC GD BD + + =    

B. . + + =     GA GC GD DC C. . GA GC GD O + + =    

D. . GA GC GD CD + + =    

Câu 3: Cho lục giác đều ABCDEF tâm . O Số các vectơ bằng OC 

có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là: A. 3. B. 4. C. 6. D. 2.

Câu 4: Tìm tập xác định D của hàm số

2

2 1 . 1 x y x x    

A.   D \ 1;4 .  B.   D 1; 4 .   C.   D \ 1; 4 .    D. D . 

Câu 5: Tích các nghiệm của phương trình 2 4 2 2 x x x + − = − là:

A. 0 = P . B. 3 = P . C. 3 = − P . D. 15 = P . Câu 6: Gọi O là tâm hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây sai?

A. . OA OB CD − =   

B. . OB OC OD OA − = −    

C. . AB AD DB − =   

D. . BC BA DC DA − = −    

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình: 2 9 6 x x + > là

A. . B. ( ) – ;3 ∞ . C. { } \ 3  . D. ( ) 3;+∞.

Câu 8: Cho tam thức ( ) ( ) 2 0 , f x ax bx c a = + + ≠ 2 4 b ac ∆= − . Ta có ( ) 0 f x ≤ với x ∀∈khi và chỉ

khi:

A. 0

0

a >  ∆≤ 

. B. 0

0

a ≤  ∆< 

. C. 0

0

a <  ∆≥ 

. D. 0

0

a <  ∆≤ 

.

Câu 9: Tam giác ABC vuông cân ở A . Tính ( ) cos , . AC CB 

A. ( )

1 cos , 2 AC CB = 

. B. ( ) cos , 2 2 = −  AC CB . C. ( ) cos , 2 2 =  AC CB . D. ( )

3 cos , 2 AC CB = − 

.

Câu 10: Đồ thị hàm số 2 4 3 1 y x x = − − có dạng nào trong các dạng sau đây?

A. B. C. D.

Câu 11: Cho tam thức bậc hai 2 ( ) 2 8 8 f x x x = − + −. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. ( ) 0 f x ≤ với mọi x∈. B. ( ) 0 f x > với mọi x∈. C. ( ) 0 f x ≥ với mọi x∈. D. ( ) 0 f x < với mọi x∈.

Câu 12: Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A.

2 . . 6 a GA GB   B.

2 3 . . 6 a GA GB   C.

2 . . 6 a GA GB   D.

2 3 . . 6 a GA GB  

Câu 13: Cho parabol ( ) 2 : 3 6 –1 P y x x = − + . Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:

A. ( ) P cắt trục tung tại điểm ( ) 0; 1 A − B. ( ) P có trục đối xứng 1 x = .

C. ( ) P có đỉnh ( ) 1; 2 I D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 14: Trong các bất phương trình :

2 2 2 0 x − + > ;

2 2 ( 1) 3 0 m x x + − > ; 3 2 0 x − < ;

2 3 2 0 mx xy − + < Có bao nhiêu bất phương trình bậc hai một ẩn ? A. 2. B. 4 C. 1. D. 3.

Câu 15: Bảng biến thiên của hàm số 2 2 4 1 y x x = − + + là bảng nào sau đây?

A. . B. .

C. . D. . Câu 16: Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x ?

A. 2 10 2 x x − + . B. 2 2 10 x x − − . C. 2 2 10 x x − + . D. 2 2 10 x x − + + Câu 17: Cho đồ thị của hàm số bậc hai như hình vẽ. Hàm số đồng biến và nghịch biến theo thứ tự trong khoảng nào?

A. (10; ) + ∞ và ( 10; 3) − − ; B. ( ;0) −∞ và ( 1; 1) −− C. ( 10; 3) − và (3; 10) D. ( ; 5) −∞− và (10; 20).

Câu 18: Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , AB BC CA của tam giác . ABC Hỏi vectơ

MP NP +  

bằng vectơ nào trong các vectơ sau? A. . AP 

B. . MB NB +  

C. . BP 

D. . MN 

Câu 19: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2 4 0 x − − > .

A. ( ] [ ) ; 2 2; S = −∞− ∪ +∞. B. { } S = ∅. C. S = ∅. D. ( ) ( ) ; 2 2; S = −∞− ∪ +∞.

Câu 20: Tìm tập xác định D của hàm số

3 2 1 2 5 3 y x x    .

A. D .  B.   D 5; .   C.  D \ 3 .  D.   D 5; .  

Câu 21: Hoành độ đỉnh I của parabol ( ) 2 : 2 4 3 P y x x = − − + là

A. 1 −. B. –5 . C. 1. D. 5. Câu 22: Bảng xét dấu sau là của tam thức bậc hai nào?

A.

2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.