Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT TUYÊN QUANG
TRƯỜNG THPT Ỷ LA
-------------------- (Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN, LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7 điểm)
Câu 1. Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp { } |1 3 X x x = ∈ ≤ ≤ .
A. { } 2 X = . B. { } 1 X = . C. { } 3 X = . D. { } 1;2;3 X = .
Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu chúng vuông góc với nhau. B. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu chúng có cùng độ dài. C. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu chúng có giá cắt nhau. D. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu chúng có giá song song hoặc trùng nhau. Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì 0 GA GB GC + − =
.
B. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì 0 GA GB GC − − =
.
C. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì 0 GA GB GC − + =
.
D. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì 0 GA GB GC + + =
.
Câu 4. Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 5 x y − < B.
2 2 7 3 x y − > . C.
3 5 0 x y −− ≤ . D.
3 3 2 4 x xy + > .
Câu 5. Một dây chuyền đóng xi măng với khối lượng mong muốn là 50kg. Trên bao bì ghi thông tin khối lượng là 50 0,5kg ± . Hãy xác định độ chính xác d ?
A. ( ) 49,5 d kg = . B. ( ) 50 d kg = . C. ( ) 0,5 d kg = . D. ( ) 50,5 d kg = .
Câu 6. Trong hệ trục toạ độ Oxy , cho hai điểm ( ) 2; 1 A − , ( ) 3;2 B . Toạ độ của vectơ AB
bằng:
A. ( ) 6; 2 AB = −
. B. ( ) 1;3 AB =
. C. ( ) 1;3 AB = −
. D. ( ) 3;1 AB =
.
Câu 7. Phần không gạch (trong hình vẽ sau đây) biểu diễn tập hợp
A. ( ] [ ) ; 3 4; −∞− ∪ +∞. B. ( ) [ ) ; 3 4; −∞− ∪ +∞. C. ( ) ( ) ; 3 4; −∞− ∪ +∞. D. ( ] ( ) ; 3 4; −∞− ∪ +∞.
Câu 8. Cho α và β là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?
A. sin sin = α β . B. cot cot = α β . C. tan tan = − α β . D. cos cos = − α β .
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không là một mệnh đề? A. 2 1 < . B. Hãy im lặng nhé!
C. 2 là số vô tỉ. D. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Câu 10. Trong hệ tọa độ Oxy , cho 2 u i j = −
. Tọa độ vectơ u
là
A. ( ) 1;2 u = −
. B. ( ) 1; 2 u = −
. C. ( ) 1;2 u =
. D. ( ) 2;1 u =
.
Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. . 2 AB AC =
. B. . 0 AB AC =
. C. . 3 AB AC =
. D. . 1 AB AC =
. Câu 12. Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau
Mã đề 101 Trang 2/4
A.
0 2 cot30 2 = . B.
0 3 cos30 2 = . C.
0 1 tan30 2 = . D.
0 sin30 1 = .
Câu 13. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O (như hình vẽ ). Vectơ
OAkhông cùng phương với vectơ nào sau đây?
A.
OD . B. BC
. C.
EF . D. CD
. Câu 14. Cho đoạn thẳng AB có trung điểm M. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. 2 AB AM =
. B. 2 BM AB =
. C. 2 AM AB =
. D. AM BM =
.
Câu 15. Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề chứa biến?
A. 3 là số vô tỉ. B. 2 2 5 0 x + = . C. 2m không chia hết cho 3. D. 2 0 x y − = .
Câu 16. Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau:
3 4 4,5 5 6 6,5 8 8,5 9 10.
Tìm trung vị của mẫu số liệu trên. A. 6 e M = . B. 10 e M = . C. 6,25 e M = . D. 8 e M = .
Câu 17. Trong các cặp số sau, cặp nào là nghiệm của hệ bất phương trình 0 2 x y x y + ≥ − >
A. ( ) 1; 2 − . B. ( ) 4; 1 − − . C. ( ) 4;1 . D. ( ) 1;2 − .
Câu 18. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Với ba điểm bất kì A, B, C, ta có AB BC AC + = −
.
B. Với ba điểm bất kì A, B, C, ta có 0 AB BC + =
.
C. Với ba điểm bất kì A, B, C, ta có AB BC AC + =
.
D. Với ba điểm bất kì A, B, C, ta có AB BC CA + = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.