Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Yên Định 1 Thanh Hóa

Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Yên Định 1 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Yên Định 1 Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Yên Định 1, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Yên Định 1 – Thanh Hóa : + Gọi A là tập hợp các số thực không nhỏ hơn 1 và B là tập hợp các số thực có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 2. Tìm A B? + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 3 3 B 5 2 C 1 1. Tìm tọa độ điểm K trên trục Ox sao cho KA KC KC KB đạt giá trị nhỏ nhất? + Trong một cuộc điều tra dân số, người ta báo cáo số dân của tỉnh A là 1427510 300 người. Hãy viết số quy tròn số dân của tỉnh A. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 1

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn thi: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm có 04 trang)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:.....................................................................Số báo danh: .............................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Cho tập hợp { } | 2 A x x = ∈ ≥  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) ;2 A = −∞ . B. ( ] ;2 A = −∞ . C. ( ) 2; A = +∞. D. [ ) 2; A = +∞.

Câu 2: Trong mặt phẳng , Oxy cho hai điểm ( ) 2; 1 A − − và ( ) 1; 5 . B − Độ dài đoạn thẳng AB bằng

A. 37. B. 37. C. 5. D. 25.

Câu 3: Gọi A là tập hợp các số thực không nhỏ hơn 1 và B là tập hợp các số thực có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 2. Tìm A B ∩ A. ( 2;1) A B ∩ = − . B. [1;2) A B ∩ = . C. [1;2] A B ∩ = . D. (1;2) A B ∩ = .

Câu 4: Miền nghiệm của bất phương trình: ( ) ( ) 3 1 4 2 5 3 x y x − + − < − là nửa mặt phẳng chứa điểm:

A. ( ). 2;2 − B. ( ) 0;0 . C. ( ). 4;2 − D. ( ). 5;3 −

Câu 5: Cho hai tập hợp { } 3; 1;1;2;4;5 A = − − và { } 2; 1;0;2;3;5 B = − − . Tìm tập hợp \ . A B

A. { } \ 3;1;4 . A B = − B. { } \ 2;0;3 . A B = −

C. { } \ 3; 1;2;5 . A B = − − D. { } \ 1;2;5 . A B = −

Câu 6: Giá trị nhỏ nhất min F của biểu thức ( ) ; – F x y y x = trên miền xác định bởi hệ

2 2

2 4

5

y x

y x

x y

− ≤   − ≥   + ≤ 

là

A. min 1. F = B. min 2. F = C. min 3. F = D. min 4. F =

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy , cho 2 vec tơ ( ) ( ) 4;3 , 1; 7 a b = = −  

. Tích vô hướng của hai vectơ a 

và b 

bằng A. 17. B. 25 . C. 17 − . D. 4 . Câu 8: Trong một cuộc điều tra dân số, người ta báo cáo số dân của tỉnh A là 1427510 300 ± người. Hãy viết số quy tròn số dân của tỉnh A. A. 1430000 người. B. 1427500 người C. 1427000 người. D. 1428000 người.

Câu 9: Cho ba điểm , , A B C tùy ý. Khi đó AB AC −  

là vectơ nào sau đây?

A. BA 

. B. CB 

. C. CA 

. D. BC 

. Câu 10: Giá trị của cos30 sin 60 °+ ° bằng

A. 3 3 . B. 3 2 . C. 3 . D. 1.

Câu 11: Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là . R Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 2 . sin = a R A B. . sin = a R A C. 3 . sin = a R A D. 4 . sin = a R A

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 12: Cho giá trị gần đúng của 8 17 là 0,47 . Sai số tuyệt đối của 0,47 là

A. 0,001. B. 0,003. C. 0,002 . D. 0,004 .

Câu 13: Cho tập hợp { } | 3 X n n = ∈ ≤  . Tập hợp X được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

A. { } 1,2 X = . B. { } 0,1,2,3 X = . C. { } 0,1,2 X = . D. { } 1,2,3 X = .

Câu 14: Cho α thỏa mãn 0 0 90 180 α < < . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. cot 0 α > . B. cos 0 α > . C. sin 0 α > . D. tan 0 α > . Câu 15: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 2 2. x y + < B. 2 2 3 0. x y + > C. 2 0. x y + ≥ D. 0. x y + ≥

Câu 16: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A. 2 " , 5 6 0" x x x ∃∈ + + =  . B. 1 " , " x x x ∃∈ <  .

C. 2 " , 2 3 0" x x x ∀∈ + + >  . D. 2 " , " x x x ∀∈ >  .

Câu 17: Sử dụng mãy tính bỏ túi, tìm giá trị gần đúng của 3 chính xác đến hàng phần trăm.

A. 1,73. B. 1,7320. C. 1,7. D. 1,732.

Câu 18: Cho 3 sin ,90 180 5 x x ° ° = < < . Giá trị của biểu thức P cos x = bằng

A. 1 5 . B. 4 5 . C. 5 3 − . D. 5 4 − .

Câu 19: Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ sau?

A. 2 3 x y − ≥ . B. 2 3 x y + ≥ . C. 2 3 x y − ≤ . D. 3 x y − ≥.

Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) 1; 2 , 3;2 A B − . Tọa độ vectơ AB 

là

A. ( ) 2; 4 − − . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 2;0 . D. ( ) 2;4 .

Câu 21: Tìm số gần đúng của 5,2463 a = với độ chính xác 0,001. d =

A. 5,25. B. 5,24. C. 5,246. D. 5,2.

Câu 22: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 5 2 > . B. 14 4 17 + = . C. 2 1 < . D. 2 4 3 < .

Câu 23: Cho tập hợp A và a là một phần tử của tập hợp. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. A ∅⊂ . B. {a} A ⊂ . C. {a} A ∈ . D. a A ∈ .

Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các vectơ ( ) ( ) 1;2 , …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.