Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GDĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN . LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
(Đề gồm 05 trang)
Mã đề: 132
Họ, tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh: ...............................
Câu 1: Cho 3 điểm , , A B C . Đẳng thức nào sau đây đúng.
A. = − AB CB CA. B. = − BC AB AC . C. = − AB CA CB . D. − = AC CB BA.
Câu 2: Biết đồ thị hàm số ( ) 2 , , , ; 0 = + + ∈ ≠ y ax bx c a b c a đi qua điểm ( ) 2;1 A và có đỉnh ( ) 1; 1 − I .
Tính giá trị biểu thức 2 2 2 T a b c = + − . A. 18 T = . B. 9 = T . C. 22 = T . D. 6 = T .
Câu 3: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp : { } 2 / 2 5 3 0 X x R x x = ∈ − + = .
A. { } 1 X = . B. { } 0 X = . C. { } 3 1; 2 X = . D. { } 3 2 X = .
Câu 4: Tập nghiệm S của bất phương trình 2 6 0 − − ≤ x x là:
A. ] [ ( ) ; 3 2; − − ∪ + ∞ ∞. B. [ ] 3;2 − .
C. [ ] 2;3 − . D. ( ) ( ) ; 3 2: ∞ ∞ − − ∪ + .
Câu 5: Phương trình 2 2 3 5 + − = − x x x có nghiệm là = a x b (với (a;b)=1) Khi đó 2a b + bằng:
A. 10 . B. 33 . C. 17 . D. 13 .
Câu 6: Tọa độ đỉnh của parabol 2 2 4 6 = − − + y x x là
A. ( ) 1;8 − I . B. ( ) 1;0 I . C. ( ) 1;6 − I . D. ( ) 2; 10 − I .
Câu 7: Cho các vectơ , , , a b c u và v như trong hình bên.
Hỏi có bao nhiêu vectơ cùng hướng với vectơ u (không tính vectơ u và vectơ 0
)? A. 1 . B. 4 . C. 3 . D. 2 .
Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
2 3x+2. y x
A. 4 0; 2 . M B. 2 1;1 . M C. 3 1;0 . M D. 1 2;1 M .
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình 2 3 2 1 + − = + x x x là
A. { } 1; 3 − . B. { } 1 . C. { } 3 − D. ∅
Câu 10: Cho tam giác ABC , điểm I thoả mãn:5 2 = MA MB . Nếu = + IA mIM nIB thì cặp số ( ) ; m n bằng:
A. 2 3 ; 5 5
. B. 3 2 ; 5 5 −
. C. 3 2 ; 5 5 −
. D. 3 2 ; 5 5
.
Câu 11: Cho hai tập hợp: { } 1;3;5;8;9 X = , { } 1;3;5;7;9 Y = tập hợp X Y ∪ bằng tập hợp nào sau đây ?
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
A. { } 1;7;8;9 . B. { } 3;5 . C. { } 1;3;5 . D. { } 1;3;5;7;8;9 .
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 4 0 x x − + − < là
A. ( ] [ ) ;1 4; −∞ ∪ +∞. B. ( ) ( ) ;1 4; −∞ ∪ +∞.
C. ( ) 1;4 . D. [ ] 1;4 .
Câu 13: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?
A. 1 cos150 2 = − . B. 1 cot150 3 = . C. 1 sin150 2 = . D. tan150 3 = .
Câu 14: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
A. 2 3 = − y x . B. 2 2 3 y x = −. C.
2
2 2 6 1 1 + − = + + x x y x x . D. ( ) 2 2 3 = − y x x .
Câu 15: Tập hợp [ ) [ ] 3;1 0;4 − ∩ bằng tập hợp nào sau đây ?
A. [ ] 0;1 . B. ( ] 0;1 . C. [ ) 0;1 . D. ( ) 0;1 .
Câu 16: Tập hợp [ ) ( ] 3;1 0;4 − ∪ bằng tập hợp nào sau đây ?
A. [ ] 0;1 . B. [ ] 3;0 − . C. ( ) 0;1 . D. [ ] 3;4 − .
Câu 17: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 4 3 −+ > − x y B. 2 2 4 6 + ≤ x y C. 2 2 3 0 − < x y D. 2 2 + ≥ x y
Câu 18: Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc 2 nào?
x −∞ 2 3 +∞
( ) f x − 0 + 0 −
A. ( ) 2 5 6 = − − f x x x . B. ( ) 2 5 6 = − − + f x x x .
C. ( ) 2 5 6 = − + − f x x x . D. ( ) 2 5 6 = + − f x x x .
Câu 19: Tập xác định của hàm số 3 y x = − là
A. ( ] ;3 −∞ . B. ( ] { } ;3 0 −∞ . C. [ ) 3;+∞. D. { } 0 .
Câu 20: Cho tam giác đều ABC và các điểm , , M N P thỏa mãn 2 , 3 = = BM kBC CN CA, 4 15 = AP AB .
Tìm k để AM vuông góc với PN .
A. 2 5 = k B. 3 4 = k C. 1 3 = k D. 1 2 = k
Câu 21: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol như hình vẽ.
Hỏi parabol có phương trình nào trong các phương trình dưới đây?
A. 2 3 1 = − − − y x x . B. 2 3 1 = + − y x x . C. 2 3 1 = − − y x x . D. 2 3 1 = − + + y x x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.