Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Trãi Thái Bình

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Trãi Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Trãi Thái Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Trãi, tỉnh Thái Bình; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 132. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Trãi – Thái Bình : + Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 0 60. Biết CA CB 250 m 120 m. Khoảng cách AB bằng bao nhiêu? + Một máy bay đồ chơi đang đứng ở vị trí A và chịu đồng thời hai lực tác động cùng một lúc được biểu diễn bằng hai vectơ AB và AD. Hỏi máy bay trên chuyển động theo vectơ nào dưới đây? + Cho tam giác đều ABC và các điểm MNP thỏa mãn 2 3 BM k BC CN CA 4 15 AP AB. Tìm k để AM vuông góc với PN. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GDĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN . LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

(Đề gồm 05 trang)

Mã đề: 132

Họ, tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh: ...............................

Câu 1: Cho 3 điểm , , A B C . Đẳng thức nào sau đây đúng.

A. = −    AB CB CA. B. = −    BC AB AC . C. = −    AB CA CB . D. − =    AC CB BA.

Câu 2: Biết đồ thị hàm số ( ) 2 , , , ; 0 = + + ∈ ≠ y ax bx c a b c a  đi qua điểm ( ) 2;1 A và có đỉnh ( ) 1; 1 − I .

Tính giá trị biểu thức 2 2 2 T a b c = + − . A. 18 T = . B. 9 = T . C. 22 = T . D. 6 = T .

Câu 3: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp : { } 2 / 2 5 3 0 X x R x x = ∈ − + = .

A. { } 1 X = . B. { } 0 X = . C. { } 3 1; 2 X = . D. { } 3 2 X = .

Câu 4: Tập nghiệm S của bất phương trình 2 6 0 − − ≤ x x là:

A. ] [ ( ) ; 3 2; − − ∪ + ∞ ∞. B. [ ] 3;2 − .

C. [ ] 2;3 − . D. ( ) ( ) ; 3 2: ∞ ∞ − − ∪ + .

Câu 5: Phương trình 2 2 3 5 + − = − x x x có nghiệm là = a x b (với (a;b)=1) Khi đó 2a b + bằng:

A. 10 . B. 33 . C. 17 . D. 13 .

Câu 6: Tọa độ đỉnh của parabol 2 2 4 6 = − − + y x x là

A. ( ) 1;8 − I . B. ( ) 1;0 I . C. ( ) 1;6 − I . D. ( ) 2; 10 − I .

Câu 7: Cho các vectơ , , ,    a b c u và v như trong hình bên.

Hỏi có bao nhiêu vectơ cùng hướng với vectơ u (không tính vectơ u và vectơ 0 

)? A. 1 . B. 4 . C. 3 . D. 2 .

Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

2 3x+2. y x  

A.   4 0; 2 . M  B.   2 1;1 . M C.   3 1;0 . M D.   1 2;1 M .

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình 2 3 2 1 + − = + x x x là

A. { } 1; 3 − . B. { } 1 . C. { } 3 − D. ∅

Câu 10: Cho tam giác ABC , điểm I thoả mãn:5 2 =   MA MB . Nếu = +    IA mIM nIB thì cặp số ( ) ; m n bằng:

A. 2 3 ; 5 5      

. B. 3 2 ; 5 5   −    

. C. 3 2 ; 5 5   −    

. D. 3 2 ; 5 5      

.

Câu 11: Cho hai tập hợp: { } 1;3;5;8;9 X = , { } 1;3;5;7;9 Y = tập hợp X Y ∪ bằng tập hợp nào sau đây ?

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

A. { } 1;7;8;9 . B. { } 3;5 . C. { } 1;3;5 . D. { } 1;3;5;7;8;9 .

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 4 0 x x − + − < là

A. ( ] [ ) ;1 4; −∞ ∪ +∞. B. ( ) ( ) ;1 4; −∞ ∪ +∞.

C. ( ) 1;4 . D. [ ] 1;4 .

Câu 13: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?

A. 1 cos150 2 = −  . B. 1 cot150 3 =  . C. 1 sin150 2 =  . D. tan150 3 =  .

Câu 14: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

A. 2 3 = − y x . B. 2 2 3 y x = −. C.

2

2 2 6 1 1 + − = + + x x y x x . D. ( ) 2 2 3 = − y x x .

Câu 15: Tập hợp [ ) [ ] 3;1 0;4 − ∩ bằng tập hợp nào sau đây ?

A. [ ] 0;1 . B. ( ] 0;1 . C. [ ) 0;1 . D. ( ) 0;1 .

Câu 16: Tập hợp [ ) ( ] 3;1 0;4 − ∪ bằng tập hợp nào sau đây ?

A. [ ] 0;1 . B. [ ] 3;0 − . C. ( ) 0;1 . D. [ ] 3;4 − .

Câu 17: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 4 3 −+ > − x y B. 2 2 4 6 + ≤ x y C. 2 2 3 0 − < x y D. 2 2 + ≥ x y

Câu 18: Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc 2 nào?

x −∞ 2 3 +∞

( ) f x − 0 + 0 −

A. ( ) 2 5 6 = − − f x x x . B. ( ) 2 5 6 = − − + f x x x .

C. ( ) 2 5 6 = − + − f x x x . D. ( ) 2 5 6 = + − f x x x .

Câu 19: Tập xác định của hàm số 3 y x = − là

A. ( ] ;3 −∞ . B. ( ] { } ;3 0 −∞  . C. [ ) 3;+∞. D. { } 0  .

Câu 20: Cho tam giác đều ABC và các điểm , , M N P thỏa mãn 2 , 3 = =    BM kBC CN CA, 4 15 =   AP AB .

Tìm k để AM vuông góc với PN .

A. 2 5 = k B. 3 4 = k C. 1 3 = k D. 1 2 = k

Câu 21: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol như hình vẽ.

Hỏi parabol có phương trình nào trong các phương trình dưới đây?

A. 2 3 1 = − − − y x x . B. 2 3 1 = + − y x x . C. 2 3 1 = − − y x x . D. 2 3 1 = − + + y x x .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.