Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam

Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hồ Nghinh, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam : + Cho mệnh đề: “Nếu một tứ giác là hình thang cân thì tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau”. Phát biểu mệnh đề trên bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện cần”. A. tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là điều kiện cần để tứ giác đó là hình thang cân. B. một tứ giác là hình thang cân là điều kiện cần để tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau. C. Nếu tứ giác có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác đó là hình thang cân. D. Tứ giác là hình thang cân kéo theo tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau. + Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng (như hình vẽ bên dưới). Ta đo được AB = 40m, 0 CAD 65; 0 CBD 38. Tính chiều cao h của khối tháp (quy tròn đến hai chữ số thập phân). + Lớp 10A có 40 học sinh giỏi Toán hoặc giỏi Anh trong đó có 25 bạn giỏi Anh Văn, 35 bạn giỏi Toán. Hỏi có bao nhiêu học sinh giỏi cả Toán và Anh văn. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN – Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh:……………………………………. Số báo danh:.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu, mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1: Cho các vectơ , , ,    a b c u và v như trong hình bên.

Hỏi có bao nhiêu vectơ ngược hướng với vectơ c? A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 2: Trong hệ tọa độ , Oxy cho 6 8 u i j = +   

. Tính u 

A. 9. B. 8. C. 10. D. 5. Câu 3: Điểm ( ) 0;0 O không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A. 3 0 2 4 0 x y x y + <   + + > 

. B. 3 6 0 2 4 0 x y x y + − <   + + > 

. C. 3 6 0 2 4 0 x y x y + − <   + + ≥ 

. D. 3 0 2 4 0 x y x y + ≥   + − < 

.

Câu 4: Trong mặt phẳng hệ tọa độ , Oxy cho hai điểm ( ) ( ) 2; 1 , 1; 7 A B − . Tọa độ điểm M thỏa mãn hệ

thức 3 0 AM AB + =   

là A. ( ) 1; 1 M − . B. ( ) 1; 3 M − . C. ( ) 3; 1 M − . D. ( ) 5; 5 M − .

Câu 5: Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:

A. 1 3 3 π −>  + ≤ 

x y . B. 2 4

2 15

− <   + ≤ 

x y

x y

. C. 14 3 5 + ≤  −< ≤ 

x y x . D.

3 4

2 12

1

− >   + ≤   ≥ 

x y

x y

y

.

Câu 6: Cho ABC ∆ . Gọi M là điểm nằm trên đoạn BC sao cho MB 2MC = −  

. Trong các biểu thức sau biểu thức nào đúng?

A. 1 AM 2AB AC 3 = − +   

. B. 1 2 AM AB AC 4 3 = +   

.

C. 1 2 AM AB AC 3 3 = +   

. D. 1 2 AM AB AC 3 3 = −   

.

Câu 7: Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB AC BC + =   

. B. AB AC BC − =   

. C. AB AC CB + =   

. D. BC AB AC + =   

. Câu 8: Gọi , , , , , a b c r R S lần lượt là độ dài ba cạnh, bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp và diện tích

của ABC ∆ , 2 a b c p + + = . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ( )( )( ) 1 2 S p p a p b p c = − − − . B. 1 cos 2 S ab C = .

Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

2/4

C. 4 abc S R = . D. S pR = .

Câu 9: Cho G là trọng tâm của tam giác ABC và M là trung điểm của đoạn BC . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. 0 MA MB MC + + =    

. B. 0 MB MC + =   

. C. 0 BM CM + =   

. D. 0 GA GB GC + + =    

. Câu 10: Cho mẫu số liệu 45 40 42 40 42 44 46 46 47 42 Tìm các tứ phân vị A. = = = 1 2 3 42, 43, 45 Q Q Q . B. = = = 1 2 3 40, 43, 46 Q Q Q .

C. = = = 1 2 3 42, 43, 46 Q Q Q . D. = = = 1 2 3 42, 44, 46 Q Q Q .

Câu 11: Cho a là số gần đúng của a , d là độ chính xác của a. Sai số tuyệt đối a ∆ được tính theo công

thức nào sau đây.

A. a a

a ∆= . B. a a a ∆= − . C. a a d ∆= ± . D. a a a ∆< − .

Câu 12: Cặp số ( ) 2;3 − là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

A. 3 1 0 x y + + < . B. 2 1 0 x y − −≥ . C. 2 1 0 x y + + > . D. 1 0 x y + + > . Câu 13: Cho hình bình hành ABCD có tâm là O. Khẳng định nào là đúng?

A. . AB AD AC + =   

. B. 0. AO OC + =   

. C. 0. OB OD − =   

. D. . AB AC AD + =   

. Câu 14: Trong hệ tọa độ , Oxy cho ba điểm ( ) 2; 1 A , ( ) 0; 3 B − , ( ) 3; 1 C . Tìm tọa độ điểm D để ABCD

là hình bình hành. A. ( ) 5; 5 . B. ( ) 1; 4 − − . C. ( ) 5; 2 − . D. ( ) 5; 4 − .

Câu 15: Cho , , a b a b ∈ <  , cách viết nào đúng?

A. { } [ ] ; a a b ⊂ . B. ( ] ; a a b ∈ . C. [ ] ; a a b ⊂ . D. { } [ ] ; a a b ∈ .

Câu 16: Miền tam giác ABC (phần tô màu) kể cả ba cạnh , , AB BC CA trong hình là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?

A.

2 0

2 0

2 2 0

x y

x y

x y

+ − ≤  − + ≥  − + ≥ 

. B.

2 0

2 0

2 2 0

x y

x y

x y

+ − ≥  − + ≥  − + ≤ 

. C.

2 0

2 0

2 2 0

x y

x y

x y

+ − ≤  − + ≥  − + ≤ 

. D.

2 0

2 0

2 2 0

x y

x y

x y

+ − ≤  − + ≤  − + ≤ 

.

Câu 17: Tam giác ABC có ; = BC a ; = AB c = AC b và có R là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Hệ thức nào sau đây là sai?

A. .sin sin . = c A C a . B. 2 . sin = a R A . C. sin . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.