1/4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH
(Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN – Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:……………………………………. Số báo danh:.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu, mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1: Cho các vectơ , , , a b c u và v như trong hình bên.
Hỏi có bao nhiêu vectơ ngược hướng với vectơ c? A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 3.
Câu 2: Trong hệ tọa độ , Oxy cho 6 8 u i j = +
. Tính u
A. 9. B. 8. C. 10. D. 5. Câu 3: Điểm ( ) 0;0 O không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A. 3 0 2 4 0 x y x y + < + + >
. B. 3 6 0 2 4 0 x y x y + − < + + >
. C. 3 6 0 2 4 0 x y x y + − < + + ≥
. D. 3 0 2 4 0 x y x y + ≥ + − <
.
Câu 4: Trong mặt phẳng hệ tọa độ , Oxy cho hai điểm ( ) ( ) 2; 1 , 1; 7 A B − . Tọa độ điểm M thỏa mãn hệ
thức 3 0 AM AB + =
là A. ( ) 1; 1 M − . B. ( ) 1; 3 M − . C. ( ) 3; 1 M − . D. ( ) 5; 5 M − .
Câu 5: Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
A. 1 3 3 π −> + ≤
x y . B. 2 4
2 15
− < + ≤
x y
x y
. C. 14 3 5 + ≤ −< ≤
x y x . D.
3 4
2 12
1
− > + ≤ ≥
x y
x y
y
.
Câu 6: Cho ABC ∆ . Gọi M là điểm nằm trên đoạn BC sao cho MB 2MC = −
. Trong các biểu thức sau biểu thức nào đúng?
A. 1 AM 2AB AC 3 = − +
. B. 1 2 AM AB AC 4 3 = +
.
C. 1 2 AM AB AC 3 3 = +
. D. 1 2 AM AB AC 3 3 = −
.
Câu 7: Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AB AC BC + =
. B. AB AC BC − =
. C. AB AC CB + =
. D. BC AB AC + =
. Câu 8: Gọi , , , , , a b c r R S lần lượt là độ dài ba cạnh, bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp và diện tích
của ABC ∆ , 2 a b c p + + = . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ( )( )( ) 1 2 S p p a p b p c = − − − . B. 1 cos 2 S ab C = .
Mã đề 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
2/4
C. 4 abc S R = . D. S pR = .
Câu 9: Cho G là trọng tâm của tam giác ABC và M là trung điểm của đoạn BC . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. 0 MA MB MC + + =
. B. 0 MB MC + =
. C. 0 BM CM + =
. D. 0 GA GB GC + + =
. Câu 10: Cho mẫu số liệu 45 40 42 40 42 44 46 46 47 42 Tìm các tứ phân vị A. = = = 1 2 3 42, 43, 45 Q Q Q . B. = = = 1 2 3 40, 43, 46 Q Q Q .
C. = = = 1 2 3 42, 43, 46 Q Q Q . D. = = = 1 2 3 42, 44, 46 Q Q Q .
Câu 11: Cho a là số gần đúng của a , d là độ chính xác của a. Sai số tuyệt đối a ∆ được tính theo công
thức nào sau đây.
A. a a
a ∆= . B. a a a ∆= − . C. a a d ∆= ± . D. a a a ∆< − .
Câu 12: Cặp số ( ) 2;3 − là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A. 3 1 0 x y + + < . B. 2 1 0 x y − −≥ . C. 2 1 0 x y + + > . D. 1 0 x y + + > . Câu 13: Cho hình bình hành ABCD có tâm là O. Khẳng định nào là đúng?
A. . AB AD AC + =
. B. 0. AO OC + =
. C. 0. OB OD − =
. D. . AB AC AD + =
. Câu 14: Trong hệ tọa độ , Oxy cho ba điểm ( ) 2; 1 A , ( ) 0; 3 B − , ( ) 3; 1 C . Tìm tọa độ điểm D để ABCD
là hình bình hành. A. ( ) 5; 5 . B. ( ) 1; 4 − − . C. ( ) 5; 2 − . D. ( ) 5; 4 − .
Câu 15: Cho , , a b a b ∈ < , cách viết nào đúng?
A. { } [ ] ; a a b ⊂ . B. ( ] ; a a b ∈ . C. [ ] ; a a b ⊂ . D. { } [ ] ; a a b ∈ .
Câu 16: Miền tam giác ABC (phần tô màu) kể cả ba cạnh , , AB BC CA trong hình là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?
A.
2 0
2 0
2 2 0
x y
x y
x y
+ − ≤ − + ≥ − + ≥
. B.
2 0
2 0
2 2 0
x y
x y
x y
+ − ≥ − + ≥ − + ≤
. C.
2 0
2 0
2 2 0
x y
x y
x y
+ − ≤ − + ≥ − + ≤
. D.
2 0
2 0
2 2 0
x y
x y
x y
+ − ≤ − + ≤ − + ≤
.
Câu 17: Tam giác ABC có ; = BC a ; = AB c = AC b và có R là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Hệ thức nào sau đây là sai?
A. .sin sin . = c A C a . B. 2 . sin = a R A . C. sin . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.