Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Tân Hiệp Tiền Giang

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Tân Hiệp Tiền Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Tân Hiệp Tiền Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Tân Hiệp, tỉnh Tiền Giang; kỳ thi được diễn ra vào ngày 26 tháng 12 năm 2023; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối HK1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Tân Hiệp – Tiền Giang : + Cho biểu đồ biểu diễn lợi nhuận của 4 chi nhánh A, B, C, D của một doanh nghiệp trong năm 2020-2021. Tìm nhận định đúng? A. Lợi nhuận thu được của các chi nhánh trong năm 2020 đều thấp hơn năm 2021 B. So với năm 2020, lợi nhuận của các chi nhánh thu được trong năm 2021 đều tăng trên 20% C. Chi nhánh B có tỉ lệ lợi nhuận tăng thấp nhất D. Lợi nhuận thu được của các chi nhánh trong năm 2020 đều cao hơn năm 2021. + Một người quan sát đỉnh của một ngọn núi nhân tạo từ hai vị trí khác nhau của tòa nhà. Lần đầu tiên người đó quan sát đỉnh núi từ tầng trệt với phương nhìn tạo với phương nằm ngang 0 35 và lần thứ hai người này quan sát tại sân thượng của cùng tòa nhà đó với phương nằm ngang 0 15 (như hình vẽ). Tính chiều cao ngọn núi biết rằng tòa nhà cao 60 m. + Trong một cuộc thi gói bánh vào dịp năm mới, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 6 kg nếp, 10 kg đậu để gói bánh tét và bánh chưng. Để gói một cái bánh tét cần 1 kg nếp và 1 kg đậu; để gói một cái bánh chưng cần 1 kg nếp và 2 kg đậu xanh. Mỗi cái bánh tét nhận được 10 điểm thưởng, mỗi cái bánh chưng nhận được 8 điểm thưởng. Hỏi cần phải gói mấy cái bánh mỗi loại để được nhiều điểm thưởng nhất? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Môn Toán K10-Trang 1/5 - Mã đề thi 379

SỞ GDĐT TIỀN GIANG

TRƯỜNG THPT TÂN HIỆP

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI

NĂM HỌC: 2023 - 2024

MÔN: TOÁN KHỐI 10

Ngày kiểm tra:26/12/2023

Thời gian làm bài : 90 phút

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1: Điểm kiểm tra đánh giá học kỳ 1 môn Toán của 12 học sinh được thể hiện ở mẫu số liệu sau: 6;5;5;9;10;8;9;10;9;9;8;4 . Khi mốt của mẫu số liệu trên là

A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 2: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A. 0 3 2 6 0 y x y

     

. B. 0 3 2 6 0 y x y

    

.

C. 0 3 2 6 x x y

    

. D. 0 6 y x y

   

Câu 3: Cho tam giác ABC , biết 25, 27, 29. a b c    Giá trịcosA bằng?

A. 52,88. B. 53. C. 53. 85 D. 35. 58

Câu 4: Cho hai tập hợp (tập số tự nhiên) và   2;1;2;3 B  . Tìm B ? A.   1;2 . B.   1;2;3 C.  D.   2 

Câu 5: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A. Bạn có thích tết đến không? B.  là số vô tỷ C. Tôi rất yêu mến quê hương tôi! D. 9 x  chia hết cho 9

Câu 6: Cho hàm số 2 2023 2 y x x    có đồ thị (P). Khi đó phương trình trục đối xứng của (P) là

A. 1 x  B. 2 2023 x  C. 1 x  D. 2 x 

Câu 7: Cặp số nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 9 0 x y    ? A.   0;1 . B.   1;0 . C.   2; 4  . D.   0;0 .

Câu 8: Cho tập     | 2 2 (2 8) 0 X x x x       . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 4 X  . B. 1 X  . C. 2 X  D. 4 X  .

Câu 9: Biết rằng  2 : 3 P y ax bx    đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 tại 1 x . Tính tổng

2 2 S a b   A. 1. S  B. 9. S  C. 6. S  D. 20. S 

O

2

3

y

x

Mã đề: 379

Môn Toán K10-Trang 2/5 - Mã đề thi 379

Câu 10: Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC và M là điểm bất kỳ. Chọn khẳng định đúng:

A. 3 MA MB MC MG      

. B. 3 MA MB MC GM       

. C. 3 MA MB MC MG       

. D. 0 GA GB GC      

. Câu 11: Một bàn học sinh có chiều dài là 1,65661 0,0029 l   . Hãy cho biết số quy tròn của l ?

A. 1,656 B. 1,65 C. 1,6 D. 1,66 Câu 12: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số nghịch biến trên khoảng

A.   2;2  . B.   1;2  . C.   0;2 D.   2;3 .

Câu 13: Cho hình bình hành ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. AB CD O     

. B. AB DC O     

. C. AB AD CA     

. D. AB AC AD     

.

Câu 14: Cho tam giác ABC có diện tích 8 3 S  và 3 a  . Độ dài đường cao kẻ từ đỉnh A bằng:

A. 8. B. 32. C. 4 3. D. 16. Câu 15: Cho tập hợp   | 2 2 , A x x      (tập số thực). Tìm . A  A.   0;1; 1 .  B.   2;2  C.  D. 

Câu 16: Phủ định của mệnh đề 2 { | 0} T n N n n    A. 2 { | 0} T n N n n    . B. 2 { | 0} T n N n n   

C. 2 { | 0} T n N n n    . D. 2 { | 0} T n N n n    .

Câu 17: Viết số gần đúng của 29 5,385164.....  đến hàng phần trăm ta được kết quả là A. 5,3 B. 5,38 C. 5,385 D. 5,39 Câu 18: Cho hàm số 2 y ax bx c    có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 0, 0, 0. a b c    B. 0, 0, 0. a b c    C. 0, 0, 0. a b c    D. 0, 0, 0. a b c   

Câu 19: Điểm kiểm tra đánh giá học kỳ 1 môn Toán của 10 học sinh được thể hiện ở mẫu số liệu sau: 6;5;5;9;10;8;9;10;8;4. Khi đó số tứ phân vị là

A. 1 2 3 5; 8,5; 9 Q Q Q    B. 1 2 3 6; 8; 9 Q Q Q    C. 1 2 3 5; 8; 10 Q Q Q    D. 1 2 3 5; 8; 9 Q Q Q   

Câu 20: Cho biểu đồ biểu diễn lợi nhuận của 4 chi nhánh A, B, C, D của một doanh nghiệp trong năm 2020-2021. Tìm nhận định đúng?

A. Lợi nhuận thu được của các chi nhánh trong năm 2020 đều thấp hơn năm 2021

B. So với năm 2020, lợi nhuận của các chi nhánh thu được trong năm 2021 đều tăng trên 20%

O

2 −

2

3 1 −

1

2 3 y

x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.