Mã đề: 101 - Trang 1
SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT NGỌC TẢO
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024
LỚP 10, Môn: Toán (Thời gian làm bài: 90 phút)
Họ và tên học sinh: ............................................................ SBD: ........................
Mã đề: 101 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Câu 1. Phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề: 2 " : 4 7 0" n n n A. 2 " n : n 4n 7 0" . B. 2 " n : n 4n 7 0" .
C. 2 " n : n 4n 7 0" . D. 2 " n : n 4n 7 0" . Câu 2. Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề chứa biến? A. 3 là số vô tỉ. B. 2 là số chẵn duy nhất. C. 2 , 1 0 x x x . D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 3. Cho hai tập hợp 3;5 và (1;20) . Tìm A\B?
A. 3;1 . B. 3; 1 . C. 5;20 D. 5;20
Câu 4. Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp 3;12 E . A. B. C. D.
Câu 5. Cặp số (x; y) nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3 0 x y ? A. (0; 4) . B. (2; 5). C. (1; 3) . D. (1; 4). Câu 6. Bạn Quân làm một bài thi giữa kỳ 1 môn Toán. Đề gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm và 4 câu hỏi tự luận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm được 0,2 điểm, làm đúng mỗi câu tự luận được 1 điểm. Giả sử bạn Quân làm đúng x câu trắc nghiệm, y câu tự luận. Viết bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y để bảo đảm bạn Quân được ít nhất 9 điểm? A. 0,2 9 x y + ≤ B. 0,2 9 x y + > C. 0,2 9 x y + > D. 0,2 9 x y + ≥ Câu 7. Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
5 4 1 4 5 10 x y x y − ≥− + ≤
B.
2 3
3 1
x y
x y
− ≥− + ≤
C.
2 1 3 5 x y x y − > − −+ ≤
D.
2 1 4 5 10 x y x y
+ ≤ + >
Câu 8. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F y x = − trên miền nghiệm của hệ bất phương trình
2 2
2 4
5
y x
y x
x y
− ≤ − ≥ + ≤
là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 9. Cho 0 180 α ° < < °. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng A. cos(180 ) cos α α °− = . B. sin(180 ) sin α α °− = . C. cot(180 ) cot α α °− = . D. tan(180 ) cot α α °− = . Câu 10. Cho tam giác ABC có 2 2 2 0 BC CA AB + − < . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Góc C lớn hơn 90°. B. Góc A lớn hơn 90°. C. Góc B lớn hơn 90°. D. Góc A bằng 90°. Câu 11. Cho tam giác ABC biết BC = 6, 120 A = °. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A. 12 R = . B. 6 R = . C. 2 3 R = . D. 4 3 R = .
Câu 12. Bạn Minh muốn đo khoảng cách từ vị trí A bên bờ sông đến một vị trí C ở bãi đất giữa sông. Minh bèn chọn một vị trí B thích hợp bên bờ sông và thực hiện
các phép đo đạc được kết quả như sau: 100 AB m = , 45 A = ° và 70 B = ° (tham
khảo hình bên). Khoảng cách AC (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) bằng A. 104m. B. 103m. C. 133m. D. 96m.
-3 12 ////// ////// -3 12 ////// ////// -3 12 ////// ////// -3 12 ///// /////
70° 45°
A B
C
100 m
Mã đề: 101 - Trang 2
Câu 13. Vectơ có điểm đầu là E và điểm cuối là F được ký hiệu là
A. FE . B. FE
. C. EF . D. EF
.
Câu 14. Gọi O là giao điểm hai đường chéo hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?
A. AB DC . B. OA CO . C. OB DO . D. CD AD .
Câu 15. Cho tam giác ABC đều. Góc giữa hai vectơ AB và BC là
A. 120 B. 60 C. 30 D. 150. Câu 16. Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AB AC BC . B. 0 AB BC AC .
C. 0 AB BC AC . D. 2 BA BC AC AC .
Câu 17. Cho đoạn thẳng AB và M là điểm thuộc đoạn AB sao cho 3 AB AM . Tìm k để MA kMB ?
A. 1 3 k . B. 1 2 k . C. 2 k . D. 1 2 k .
Câu 18. Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tập hợp điểm M thỏa mãn 3 4 MA MB MC a là
A. Một đường thẳng. B. Một đường tròn. C. Một điểm. D. Một tia.
Câu 19. Cho tam giác ∆ABC có AB = 4; AC = 5, góc A bằng 60°. Tích vô hướng . AB AC bằng
A. 20 3 B. 10 3 . C. 10. D. 20.
Câu 20. Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính 2 DA DC .
A. 5 a B. 3 a C. 3a D. 5a
Câu 21. Cho …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.