1
THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC
TUYỂN TẬP 5 ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 10 CẤU TRÚC TRẮC NGHIỆM MỚI CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK); TEL 0398021920
TP.THÁI BÌNH; THÁNG 12/2023 _____________________________________________________________________
3
THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN THI: TOÁN; KHỐI: 10 [ĐỀ 1]
CẤU TRÚC TRẮC NGHIỆM MỚI CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ________________________________________________ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 ĐIỂM). 01 câu tương ứng 0,25 điểm. Câu 1. Tung độ đỉnh I của parabol
2 : 2 4 3 P y x x là
A. 1. B. 1. C. 5. D. 5.
Câu 2. Tìm tập xác định D của hàm số 2 1 . 1 x y
x
A. 0; . D B. 0; . D C. 1; . D D. 1; . D
Câu 3. Cho tập 1;2;3 M và 1;5;6 M . Tìm M N .
A. 2;3;5;6 . M N B. 1;2;3;5;6 . M N
C. 2;3 . M N D 1 . M N
Câu 4. Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R , cạnh BC a . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. sin
a R A . B. 2 sin
a R A . C. 3 sin
a R A . D. 4 sin
a R A .
Câu 5. Cho ba điểm bất kỳ , , A B C . Khẳng định nào dưới đây sai?
A. AB BA
. B. AB BC AC
. C. BC AC AB
. D. AB AC CB
. Câu 6. Hãy chọn mệnh đề sai:
A. 5 không phải là số hữu tỷ. B. 2 : 2 . x x x C. Tồn tại hai số chính phương mà tổng bằng 13. D. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 2 9 0 x là A. 3;3 B. 3;3 C. ;3 3; D. 9;9
Câu 8. Tìm số nghiệm của phương trình 2 2 5 26 5 26 5 26 x x x x . A.2 B. 1 C. 3 D. 0 Câu 9. Đẳng thức nào sau đây không đúng
A. 2 2 sin cos 1 . B. 2
2 1 1 cot sin 0 sin .
C. tan .cot 1 sin .cos 0 . D. 2
2 1 1 tan cos 0 cos
Câu 10. Tìm điều kiện tham số m để 2 2 6 0, x x m x . A. m > 5 B. m > 8 C. m > 7 D. m < 10
Câu 11. Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tính . AB AC
.
A. 2 0,5a B. 2 a C. 2 2a D. 2 3a
Câu 12. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 5 2 26 5 2000 x y x y
không thể chứa điểm nào
A.(4;10) B. (6;a) C. (75;a) D. (60;2a)
____________________________ PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 ĐIỂM). 01 câu tương ứng 0,25 điểm.
Câu 13. Một hệ quả của hệ bất phương trình
4 5 7 3 5 6 3
3 5
x y a x y a
x a
là 2 1 x a .
4
Câu 14. Để tổng a b của hai số nguyên ,a b chia hết cho 14, điều kiện cần và đủ là mỗi số đó đều chia hết cho 14.
Câu 15. Phương trình 2 3 2 4 2 x x x có tổng các nghiệm lớn hơn 6.
Câu 16. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính giá trị biểu thức 2 . AB AC M a
bằng 0,5.
Câu 17. Hàm số bậc hai 2 y ax bx c có đồ thị như hình vẽ
Trong ba số , , a b c có hai số âm.
Câu 18. Cho hai tập hợp ; | 2 3 , ; | 5 2 7 A x y x y B x y x y . Khi đó tập hợp A B có 1 phần tử.
Câu 19. Đồ thị hàm số 2 5 4 y x x cắt đường thẳng 1,993 y tại 4 điểm.
Câu 20. Cho 4 điểm A , B , C , D . khi đó AB CD AC DB
. Câu 21. Cho số tự nhiên n, khi đó ( 1)( 2) 6, n n n n là mệnh đề đúng.
Câu 22. Cho góc tù x , khi đó giá trị biểu thức
3 4 4 2 2 sin cos 2sin cos x x x x bằng 1.
Câu 23. Tam thức bậc hai ( ) f x có bảng xét dấu như hình vẽ. Bất phương trình 2 0 f x có 8 nghiệm
nguyên dương.
Câu 24. Tồn tại 4 số nguyên m nhỏ hơn để phương trình 8
2
m x
có nghiệm.
Câu 25. Miền nghiệm Hàm số bậc hai 2 y ax bx c có đồ thị như hình vẽ
Câu 26. Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn đẳng thức 0 MA MB MC
. Khi đó ABMC là hình bình hành. Câu 27. Khi bất phương trình 2 4 5 1 0 x m x m là một khoảng có độ dài bằng 10, tổng các giá trị
tham số m thu được bằng 12.
Câu 28. Tam giác ABC có AB = 12, AC …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.