Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Nguyễn Tất Thành Kon Tum

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Nguyễn Tất Thành Kon Tum

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Nguyễn Tất Thành Kon Tum Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, tỉnh Kon Tum; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường chuyên Nguyễn Tất Thành – Kon Tum : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác OAB với A(2;-3), B(4;5). a) Xác định điểm C để tứ giác OABC là hình hình hành. b) Xác định điểm M thuộc trục hoành sao cho vectơ MA MB có độ dài nhỏ nhất. + Cho hình vuông ABCD. Gọi M là điểm thuộc cạnh AC sao cho AC AM 4. Gọi N là trung điểm đoạn thẳng CD. Chứng minh rằng đường thẳng MB vuông góc với đường thẳng MN. + Hai tàu đánh cá cùng xuất phát từ cảng A, đi thẳng theo hai hướng khác nhau và hợp nhau một góc 0 75 với vận tốc lần lượt là 60 km h và 70 km h. Sau 90 phút di chuyển, khoảng cách giữa hai tàu đánh cá lúc này là (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 210

SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN TẤT THÀNH

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024

MÔN TOÁN - Lớp 10 Ngày kiểm tra: 20 / 12 / 2023 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ...................................................................................Lớp: ........................................ SBD:......................

ĐỀ BÀI: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Trên trục Ox , cho hai điểm , A B như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 3. OA OB =  

. B. 3. 2 OA OB =  

. C. 3. 2 OA OB = −  

. D. 2. 3 OA OB = −  

.

Câu 2: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 3;1 A và ( ) 5; 3 B − . Tọa độ của vectơ AB 

là

A. ( ) 8; 2 AB = − 

. B. ( ) 2; 4 AB = − 

. C. ( ) 2;4 AB = − 

. D. ( ) 2; 2 AB = − 

.

Câu 3: Với góc α tùy ý ( ) 0 0 0 180 α ≤ ≤ . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) 0 cos 180 sin α α − = − . B. ( ) 0 cos 180 sin α α − = .

C. ( ) 0 cos 180 cos α α − = . D. ( ) 0 cos 180 cos α α − = − .

Câu 4: Cho tứ giác ABCD có AD BC =  

. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AC BD =  

. B. AB DC =  

. C. AC DB =  

. D. AB CD =  

. Câu 5: Khảo sát về thời gian luyện tập thể dục vào mỗi buổi sáng của 30 học sinh lớp 10A ta có bảng số liệu sau (đơn vị phút).

Thời gian 5 10 15 20 25 30

Số học sinh 1 8 10 4 3 4

Thời gian luyện tập thể dục trung bình của các bạn trong lớp 10A là A. 18 phút. B. 17 phút. C. 15 phút. D. 10 phút. Câu 6: Cho hình vuông ABCD như hình vẽ bên dưới. Vectơ nào sau đây cùng hướng với vectơ BC 

?

A. BD 

. B. CB 

. C. AD 

. D. BA 

.

Câu 7: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Vectơ v IA IB = −   

bằng A. v BA =  

. B. 0 v =  

. C. v AB =  

. D. v AI =  

.

Câu 8: Cho hệ bất phương trình 1

2

x

x y

≥  + < 

. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ đã cho?

A. ( ) 1;3 C . B. ( ) 2; 2 A − . C. ( ) 0;0 O . D. ( ) 1;1 E − .

Câu 9: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 2; 1 A − và ( ) 1;1 B . Độ dài của đoạn thẳng AB bằng

A. 2 . B. 3 . C. 3. D. 5 .

Câu 10: Với vectơ a 

khác 0 

. Vectơ 3. 2. u a a = +   

bằng

Mã đề 210

Trang 2/4 - Mã đề thi 210

A. 6. u a =  

. B. u a =  

. C. 3. u a =  

. D. 5. u a =  

.

Câu 11: Tập hợp { } 2 : 1 A x x = ∈ =  bằng

A. { } 1 A = . B. { } 1;1 A = − . C. { } 0;1 A = . D. { } 1 A = − .

Câu 12: Gọi x (phút) là thời gian An dành cho việc tự học ở nhà trong một ngày và y (phút) là thời gian An dành để luyện tập thể thao trong một ngày. Biết rằng trong một ngày An dành ít nhất 2 giờ cho việc tự học ở nhà và luyện tập thể thao. Một bất phương trình biểu thị cho mối liên hệ giữa x và y là

A. 120 x y + ≤ . B. 2 x y + ≤ . C. 120 x y + ≥ . D. 2 x y + ≥ .

Câu 13: Phủ định của mệnh đề “ : 1 2 x x ∃∈ + =  ” là A. “ : 1 2 x x ∃∈ + ≠  ”. B. “ : 1 2 x x ∀∈ + ≠  ”. C. “ : 1 2 x x ∃∈ + =  ”. D. “ : 1 2 x x ∀∈ + =  ”. Câu 14: Điểm kiểm tra thường xuyên môn Toán của các bạn học sinh trong một tổ được cho như sau:

8 7 6 10 9 9 9

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này bằng A. 1. B. 7 . C. 9. D. 4 .

Câu 15: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho 3 v i j = +   

. Tọa độ của vectơ v 

là

A. ( ) 3;0 v = 

. B. ( ) 3;1 v = 

. C. ( ) 0;3 v = 

. D. ( ) 1;3 v = 

.

Câu 16: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai vectơ ( ) 1;3 u = 

và ( ) 1;2 v = − 

. Giá trị .u v 

bằng

A. . 5 u v = 

. B. . 4 u v = 

. C. . 3 u v = 

. D. . 1 u v = 

. Câu 17: Với ba điểm , , A B C bất kỳ. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AB AC CB + =   

. B. AB BC AC + =   

. C. AB BC CA + =   

. D. AB AC BC + =   

. Câu 18: Bảng sau cho biết thời gian chạy cự li 100 m của 20 bạn học sinh lớp 10D (đơn vị giây)

Thời gian 10 12 13 14 15 16

Số học sinh 1 2 2 8 4 3

Mốt của mẫu số liệu này bằng A. 16. B. 20 . C. 14. D. 8 .

Câu 19: Cho mệnh đề chứa biến ( ) : P x “ 2 4 x + > ”, với …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.