Trang 1/4 - Mã đề thi 210
SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN TẤT THÀNH
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN - Lớp 10 Ngày kiểm tra: 20 / 12 / 2023 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ...................................................................................Lớp: ........................................ SBD:......................
ĐỀ BÀI: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Trên trục Ox , cho hai điểm , A B như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 3. OA OB =
. B. 3. 2 OA OB =
. C. 3. 2 OA OB = −
. D. 2. 3 OA OB = −
.
Câu 2: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 3;1 A và ( ) 5; 3 B − . Tọa độ của vectơ AB
là
A. ( ) 8; 2 AB = −
. B. ( ) 2; 4 AB = −
. C. ( ) 2;4 AB = −
. D. ( ) 2; 2 AB = −
.
Câu 3: Với góc α tùy ý ( ) 0 0 0 180 α ≤ ≤ . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) 0 cos 180 sin α α − = − . B. ( ) 0 cos 180 sin α α − = .
C. ( ) 0 cos 180 cos α α − = . D. ( ) 0 cos 180 cos α α − = − .
Câu 4: Cho tứ giác ABCD có AD BC =
. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AC BD =
. B. AB DC =
. C. AC DB =
. D. AB CD =
. Câu 5: Khảo sát về thời gian luyện tập thể dục vào mỗi buổi sáng của 30 học sinh lớp 10A ta có bảng số liệu sau (đơn vị phút).
Thời gian 5 10 15 20 25 30
Số học sinh 1 8 10 4 3 4
Thời gian luyện tập thể dục trung bình của các bạn trong lớp 10A là A. 18 phút. B. 17 phút. C. 15 phút. D. 10 phút. Câu 6: Cho hình vuông ABCD như hình vẽ bên dưới. Vectơ nào sau đây cùng hướng với vectơ BC
?
A. BD
. B. CB
. C. AD
. D. BA
.
Câu 7: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Vectơ v IA IB = −
bằng A. v BA =
. B. 0 v =
. C. v AB =
. D. v AI =
.
Câu 8: Cho hệ bất phương trình 1
2
x
x y
≥ + <
. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ đã cho?
A. ( ) 1;3 C . B. ( ) 2; 2 A − . C. ( ) 0;0 O . D. ( ) 1;1 E − .
Câu 9: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 2; 1 A − và ( ) 1;1 B . Độ dài của đoạn thẳng AB bằng
A. 2 . B. 3 . C. 3. D. 5 .
Câu 10: Với vectơ a
khác 0
. Vectơ 3. 2. u a a = +
bằng
Mã đề 210
Trang 2/4 - Mã đề thi 210
A. 6. u a =
. B. u a =
. C. 3. u a =
. D. 5. u a =
.
Câu 11: Tập hợp { } 2 : 1 A x x = ∈ = bằng
A. { } 1 A = . B. { } 1;1 A = − . C. { } 0;1 A = . D. { } 1 A = − .
Câu 12: Gọi x (phút) là thời gian An dành cho việc tự học ở nhà trong một ngày và y (phút) là thời gian An dành để luyện tập thể thao trong một ngày. Biết rằng trong một ngày An dành ít nhất 2 giờ cho việc tự học ở nhà và luyện tập thể thao. Một bất phương trình biểu thị cho mối liên hệ giữa x và y là
A. 120 x y + ≤ . B. 2 x y + ≤ . C. 120 x y + ≥ . D. 2 x y + ≥ .
Câu 13: Phủ định của mệnh đề “ : 1 2 x x ∃∈ + = ” là A. “ : 1 2 x x ∃∈ + ≠ ”. B. “ : 1 2 x x ∀∈ + ≠ ”. C. “ : 1 2 x x ∃∈ + = ”. D. “ : 1 2 x x ∀∈ + = ”. Câu 14: Điểm kiểm tra thường xuyên môn Toán của các bạn học sinh trong một tổ được cho như sau:
8 7 6 10 9 9 9
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này bằng A. 1. B. 7 . C. 9. D. 4 .
Câu 15: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho 3 v i j = +
. Tọa độ của vectơ v
là
A. ( ) 3;0 v =
. B. ( ) 3;1 v =
. C. ( ) 0;3 v =
. D. ( ) 1;3 v =
.
Câu 16: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai vectơ ( ) 1;3 u =
và ( ) 1;2 v = −
. Giá trị .u v
bằng
A. . 5 u v =
. B. . 4 u v =
. C. . 3 u v =
. D. . 1 u v =
. Câu 17: Với ba điểm , , A B C bất kỳ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AB AC CB + =
. B. AB BC AC + =
. C. AB BC CA + =
. D. AB AC BC + =
. Câu 18: Bảng sau cho biết thời gian chạy cự li 100 m của 20 bạn học sinh lớp 10D (đơn vị giây)
Thời gian 10 12 13 14 15 16
Số học sinh 1 2 2 8 4 3
Mốt của mẫu số liệu này bằng A. 16. B. 20 . C. 14. D. 8 .
Câu 19: Cho mệnh đề chứa biến ( ) : P x “ 2 4 x + > ”, với …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.