Đề kiểm tra cuối kỳ 1, môn Toán_10, năm học 2023-2024. Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT PHÚ LỘC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán - Khối 10
(Đề thi gồm có 4 trang) Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 132
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Phủ định của mệnh đề 2 : '' , 3 0'' Q x x ∀∈ − > là mệnh đề nào sau đây? A. 2 : '' , 3 0'' Q x R x ∃∈ − ≠ . B. 2 : '' , 3 0'' Q x x ∃∈ − < . C. 2 : '' , 3 0'' Q x x ∃∈ − ≤ . D. 2 : '' , 3 0'' Q x x ∃∈ − ≥ . Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai véc-tơ ( ) 2; 1 a = − − và ( ) 4; 3 b = −
. Tính côsin của
góc giữa hai véc-tơ a và b .
A. ( ) 5 cos , 5 a b = − . B. ( )
1 cos , 2 a b = .
C. ( ) 3 cos , 2 a b = . D. ( ) 2 5 cos , 5 a b = .
Câu 3. Cho hai lực 1 2 , F F
cùng tác động lên một vật( như hình vẽ bên dưới). Cho
1 2 3 , 4 . F N F N = =
Độ lớn của hợp lực 1 2 F F +
bằng:
A. ( ) 37 . N B. ( ) 37 . N C. ( ) 13 . N D. ( ) 5 . N Câu 4. Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:
Thời gian (giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8 Tần số 2 3 9 5 1 Mốt của mẫu số liệu trên là: A. 8,5. B. 8,8. C. 8,6. D. 9. Câu 5. Cho hai vectơ a và b
. Biết 2, 2 a b = = và ( ) , 45 a b = ° . Tính .a b
A. . 2 2 a b =
. B. . 2 a b =
. C. . 2 a b = −
. D. . 2 a b =
.
Câu 6. Trên nửa đường tròn đơn vị, cho 0 0 0 180 α < < . Xác định điểm 2 2 1 ; 3 3 M −
sao cho
xOM α = . Khẳng định nào sau đây sai?
A. 1 tan 2 2 α = − . B. 2 2 sin 3 α = − .
C. 2 2 cos 3 α = − . D. 1 sin 3 α = .
Câu 7. Cho tam giác ABC và điểm I sao cho 2 0 IB IC + = . Khẳng định nào sau đây là một khẳng định đúng ?
A. 1 2 3 3 AI AB AC = − +
. B. 2 AI AC AB = − .
Đề kiểm tra cuối kỳ 1, môn Toán_10, năm học 2023-2024. Trang 2/4 - Mã đề thi 132
C. 2 AI AB AC = − . D. 1 2 3 3 AI AB AC = +
.
Câu 8. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6 x y − > không chứa điểm nào sau đây? A. ( ) 2; 1 − . B. ( ) 0; 4 − . C. ( ) 3;1 . D. ( ) 2;0 .
Câu 9. Cho góc α tù có 1 sin 2 α = . Số đo của góc α nhận kết quả nào sau đây?
A. 0 60 . B. 0 150 . C. 0 120 . D. 0 30 . Câu 10. Cho ( ) ( ) 2; 3 , 2; 4 M N = − = − − . Tìm tọa độ của véctơ MN
A. ( ) 4; 1 . MN = − −
B. ( ) 4; 7 . MN = − −
C. ( ) 0; 7 . MN = −
D. ( ) 4;1 . MN =
Câu 11. Cho ba điểm , , A B C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?
A. AB AC BC + =
. B. AB BC CA + =
. C. AB AC BC − =
. D. CA AB CB + = . Câu 12. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây. A. Số 3,14 là số gần đúng của số . π B. Số 3,141592654 là số đúng của số . π
C. Số 1,25là số gần đúng của số 5 . 4 D. Số 1,414213562 là số đúng của số 2.
Câu 13. Cho tập hợp { } 1;0;1 B = − . Khẳng định nào sau đây sai?
A. { } 0; 1 B − ⊂ . B. B ∅⊂ . C. 1 B −⊂ . D. 1 B ∈ . Câu 14. Trong hệ trục tọa độ , Oxy cho vectơ 2 . u i j = − Tọa độ vectơ u
là:
A. ( ) 2; 1 . u = − −
B. ( ) 2; 1 . u = −
C. ( ) 2;0 . u =
D. ( ) 2;1 . u =
Câu 15. Hai véc-tơ được gọi là bằng nhau nếu: A. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh của một tam giác đều. B. Chúng có cùng độ dài và cùng phương. C. Chúng có cùng độ dài và cùng hướng. D. Chúng có cùng độ dài và trùng nhau. Câu 16. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho ( ) 2; 3 u = −
và ( ) 1;4 v =
. Tính .u v
A. . 5 u v =
. B. . 10 u v = −
. C. . 11 u v = −
. D. . 14 u v =
. Câu 17. Cho [ ) ( ) 2;5 , 0; M N = − = +∞. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. [ ) \ 5; M N = +∞. B. [ ] \ 2;0 M N = − .
C. ( ) \ 2;0 M N = − . D. [ ) \ 2;0 M N = − .
Câu 18. Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và có trọng tâm G . Khi đó AG
bằng vectơ nào sau đây?
A. 1 . 3 AM −
B. 2 . 3 AM
C. 2 . 3 AM −
D. 1 . 3 AM
Câu 19. Gọi a là số gần đúng của số đúng a . Sai số tuyệt đối a ∆ là
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.