Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Huệ BR VT

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Huệ BR VT

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Huệ BR VT Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Huệ – BR VT : + Một cửa hàng với số vốn 600 triệu đồng dự định nhập về hai loại ti vi A và B để bán, với giá nhập về của mỗi chiếc lần lượt là 5 triệu đồng và 8 triệu đồng. Gọi x, y (chiếc) lần lượt là số lượng ti vi loại A và B mà cửa hàng nhập về (x, y là các số nguyên). Hệ bất phương trình nào sau đây thể hiện các điều kiện ràng buộc của x và y? + Một cửa hàng bán táo Envy NZ/Mỹ với giá bán là 180000 đồng/1kg. Với giá bán này thì mỗi ngày cửa hàng chỉ bán được 40 kg táo. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa hàng cứ giảm mỗi kg táo 1000 đồng thì số táo bán tăng thêm được là 2 kg. Giá nhập về ban đầu cho mỗi kg táo là 140000 đồng. Cửa hàng bán táo với giá mỗi kg là bao nhiêu thì sẽ thu được lợi nhuận cao nhất trong một ngày? + Cho hình bình hành ABCD E là trung điểm BC F là trung điểm AE. Phân tích vectơ BF theo hai vectơ AB và AD ta được kết quả BF xAB y AD. Tính S xy 2 8? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 123

SỞ GD&ĐT TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

----------------------------- ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 10

Năm học: 2023 – 2024

----------------------------- Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề. Họ và tên học sinh: ............................................................ Lớp: ..................... SBD: ..................................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (gồm 04 trang, 25 câu – 5,0 điểm; 45 phút) Câu 1. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6 x y − < − (miền không bị gạch chéo) là

A. B.

C. D.

Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 2 , 3 2 0 x x x ∃∈ − + =  ” là mệnh đề nào sau đây?

A. 2 , 3 2 0 x x x ∃∈ − + ≠  . B. 2 , 3 2 0 x x x ∀∈ − + >  .

C. 2 , 3 2 0 x x x ∀∈ − + =  . D. 2 , 3 2 0 x x x ∀∈ − + ≠  .

Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

A. 2 10 3 5 y x x = − + . B. ( ) 2 3 2 y x x = − + . C.

2 2 3 x x y x − + = . D. 2 1 y x = + .

Câu 4. Cho tập hợp { } | 0 1 A x x = ∈ < ≤  . Tập A bằng với tập hợp nào sau đây?

A. [ ] 0;1 . B. ( ) 0;1 . C. [ ) 0;1 . D. ( ] 0;1 .

Câu 5. Cho hai tập hợp [ ) ( ] 3;5 , 0;7 A B = − = . Khi đó A B ∩ là tập nào sau đây?

A. ( ) 0;5 . B. [ ] 5;7 . C. ( ] 0;5 . D. [ ] 3;7 − .

Mã đề: 123

2/4 - Mã đề 123

Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình bên dưới.

Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng

A. ( ) 2;+∞. B. ( ) 1;+∞. C. ( ) ;1 −∞ . D. ( ) ; −∞+∞.

Câu 7. Tập xác định của hàm số 2 14 5 4 21 x y x x + = − − là

A. { } \ 3 −  . B. { } \ 3;7 −  . C. . D. { } \ 7  .

Câu 8. Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 2 3 2 0 x y x y + − ≤   − + > 

?

A. ( ) 4;3 − . B. ( ) 2; 3 − . C. ( ) 3;1 − . D. ( ) 3;0 .

Câu 9. Cho tập { } 2;4;6 A = , { } 1;2;3;4 B = . Khi đó tập \ B A bằng

A. { } 1;2;3;4;6 . B. { } 2;4 . C. { } 6 . D. { } 1;3 .

Câu 10. Một cửa hàng với số vốn 600 triệu đồng dự định nhập về hai loại ti vi A và B để bán, với giá nhập về của mỗi chiếc lần lượt là 5 triệu đồng và 8 triệu đồng. Gọi x, y (chiếc) lần lượt là số lượng ti vi loại A và B mà cửa hàng nhập về (x, y là các số nguyên). Hệ bất phương trình nào sau đây thể hiện các điều kiện ràng buộc của x và y?

A.

5 8 600

0

0

x y

x

y

+ ≤  ≥   ≥ 

. B.

8 5 600

0

0

x y

x

y

+ ≤  ≥   ≥ 

. C.

5 8 600

0

0

x y

x

y

+ <  ≥   ≥ 

. D.

8 5 600

0

0

x y

x

y

+ <  ≥   ≥ 

.

Câu 11. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 5 2 6 0 x y − + < ?

A. ( ) 0;5 . B. ( ) –1;1 . C. ( ) 0;4 . D. ( ) 1;3 .

Câu 12. Cho tam thức bậc hai ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ và 2 4 b ac ∆= − . Ta có ( ) 0, f x x > ∀∈ khi

và chỉ khi

A. 0 0 a <  ∆≤ 

. B. 0 0 a >  ∆< 

. C. 0 . 0 a <  ∆< 

D. 0

0 a >  ∆≤ 

.

Câu 13. Cho hai tập { } { } 2 7 3 4 0 , 0 A x x x B = ∈ + − = =  . Khi đó tập A B ∪ có mấy phần tử?

A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Câu 14. Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. AB CB AC − =   

. B. BA BC CA − =   

. C. AB AC BC − =   

. D. AB BC AC + =   

.

Câu 15. Cho tam giác ABC có 3 3, 3 6 , 30 BC AC A = = = °. Số đo góc B là

A. 45°. B. 90°. C. 60°. D. 30°.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.