1/4 - Mã đề 123
SỞ GD&ĐT TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
----------------------------- ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 10
Năm học: 2023 – 2024
----------------------------- Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề. Họ và tên học sinh: ............................................................ Lớp: ..................... SBD: ..................................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (gồm 04 trang, 25 câu – 5,0 điểm; 45 phút) Câu 1. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6 x y − < − (miền không bị gạch chéo) là
A. B.
C. D.
Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 2 , 3 2 0 x x x ∃∈ − + = ” là mệnh đề nào sau đây?
A. 2 , 3 2 0 x x x ∃∈ − + ≠ . B. 2 , 3 2 0 x x x ∀∈ − + > .
C. 2 , 3 2 0 x x x ∀∈ − + = . D. 2 , 3 2 0 x x x ∀∈ − + ≠ .
Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
A. 2 10 3 5 y x x = − + . B. ( ) 2 3 2 y x x = − + . C.
2 2 3 x x y x − + = . D. 2 1 y x = + .
Câu 4. Cho tập hợp { } | 0 1 A x x = ∈ < ≤ . Tập A bằng với tập hợp nào sau đây?
A. [ ] 0;1 . B. ( ) 0;1 . C. [ ) 0;1 . D. ( ] 0;1 .
Câu 5. Cho hai tập hợp [ ) ( ] 3;5 , 0;7 A B = − = . Khi đó A B ∩ là tập nào sau đây?
A. ( ) 0;5 . B. [ ] 5;7 . C. ( ] 0;5 . D. [ ] 3;7 − .
Mã đề: 123
2/4 - Mã đề 123
Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình bên dưới.
Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng
A. ( ) 2;+∞. B. ( ) 1;+∞. C. ( ) ;1 −∞ . D. ( ) ; −∞+∞.
Câu 7. Tập xác định của hàm số 2 14 5 4 21 x y x x + = − − là
A. { } \ 3 − . B. { } \ 3;7 − . C. . D. { } \ 7 .
Câu 8. Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 2 3 2 0 x y x y + − ≤ − + >
?
A. ( ) 4;3 − . B. ( ) 2; 3 − . C. ( ) 3;1 − . D. ( ) 3;0 .
Câu 9. Cho tập { } 2;4;6 A = , { } 1;2;3;4 B = . Khi đó tập \ B A bằng
A. { } 1;2;3;4;6 . B. { } 2;4 . C. { } 6 . D. { } 1;3 .
Câu 10. Một cửa hàng với số vốn 600 triệu đồng dự định nhập về hai loại ti vi A và B để bán, với giá nhập về của mỗi chiếc lần lượt là 5 triệu đồng và 8 triệu đồng. Gọi x, y (chiếc) lần lượt là số lượng ti vi loại A và B mà cửa hàng nhập về (x, y là các số nguyên). Hệ bất phương trình nào sau đây thể hiện các điều kiện ràng buộc của x và y?
A.
5 8 600
0
0
x y
x
y
+ ≤ ≥ ≥
. B.
8 5 600
0
0
x y
x
y
+ ≤ ≥ ≥
. C.
5 8 600
0
0
x y
x
y
+ < ≥ ≥
. D.
8 5 600
0
0
x y
x
y
+ < ≥ ≥
.
Câu 11. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 5 2 6 0 x y − + < ?
A. ( ) 0;5 . B. ( ) –1;1 . C. ( ) 0;4 . D. ( ) 1;3 .
Câu 12. Cho tam thức bậc hai ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ và 2 4 b ac ∆= − . Ta có ( ) 0, f x x > ∀∈ khi
và chỉ khi
A. 0 0 a < ∆≤
. B. 0 0 a > ∆<
. C. 0 . 0 a < ∆<
D. 0
0 a > ∆≤
.
Câu 13. Cho hai tập { } { } 2 7 3 4 0 , 0 A x x x B = ∈ + − = = . Khi đó tập A B ∪ có mấy phần tử?
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 14. Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. AB CB AC − =
. B. BA BC CA − =
. C. AB AC BC − =
. D. AB BC AC + =
.
Câu 15. Cho tam giác ABC có 3 3, 3 6 , 30 BC AC A = = = °. Số đo góc B là
A. 45°. B. 90°. C. 60°. D. 30°.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.