Trang 1/4 - Mã đề thi 002
SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG -------------------- (Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ........... Mã đề 002
(Đề thi gồm có 7 điểm trắc nghiệm và 3 điểm tự luận) TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 6 và chu vi bằng 12. Bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác ABC là?
A. 2 r = . B. 1 r = . C. 3 r = . D. 1 2 r = .
Câu 2: Khi đo chiều cao của một nhóm học sinh lớp 10, nhóm khảo sát thu được bảng kết quả như sau (đơn vị tính băng cm)
150 156 167 172 171 165 169 167 170 168 Giá trị mốt của nhóm khảo sát trên bằng: A. 167,5. B. 165,2. C. 168. D. 167.
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là 2;3 A , 5;4 B ,
2;2 C . Tọa độ trọng tâm G của tam giác có tọa độ là
A. 4;4 . B. 1;1 C. 3;3 D. 2;2
Câu 4: Kí hiệu , lần lượt là tập số hữu tỉ, tập số nguyên. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Câu nào sau đây không là mệnh đề? A. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau. B. có phải là một số vô tỷ không? C. . D. . Câu 6: Khi đo chiều cao của một nhóm học sinh lớp 10, nhóm khảo sát thu được bảng kết quả như sau (đơn vị tính bằng cm)
150 156 167 172 171 165 169 167 170 Khoảng biến thiên của mẫu khảo sát bằng: A. `21 B. 20 C. `22 D. `23 Câu 7: Điểm (tính theo thang điểm 10) của 11 học sinh cao điểm nhất trong một bài kiểm tra như sau:
10 9 10 8 9 10 9 7 8 9 10 Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng: A. 3 B. 3.5 C. `2.5 D. 2
Câu 8: Cho tam giác ABC có 4 3, 3 = = c b và 60 = ° A .Diện tích của tam giác ABC bằng:
A. 12 . B. 9 . C. 15. D. 30.
Câu 9: Số gần đúng nhất với số 7 = a đến phần trăm là :
A. 2,7 . B. 2,65 . C. 2,85 D. 2,35.
Câu 10: Cho tam giác đều ABC . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. AB BC ≠
. B. AB BC =
.
C. AB BC =
. D. AC
không cùng phương với BC
Trang 2/4 - Mã đề thi 002
Câu 11: Trên đoạn thẳng AB lấy điểm I sao cho 4 AB AI = . Chọn khẳng định đúng:
A. 3 4 IB AB − =
. B. 3 IB IA =
. C. 3 IB IA = −
. D. 4 3 IB AB =
.
Câu 12: Trong tam giác ABC , hệ thức nào sau đây đúng?
A. 2 sin b R C = . B.
sin a R A = . C. 2 sin b R B = . D. 2 sin c R B = .
Câu 13: Số gần đúng a=2 952 237 với độ chính xác d=300 là A. 2 952 200. B. 2 952 300. C. 2 953 000. D. 2 952 000. Câu 14: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. B. C. D. Câu 15: Số gần đúng đến hàng phần trăm của số 5,18947 = a là :
A. 5,19. B. 5,199. C. 5,2. D. 5,1.
Câu 16: Khi đo chiều cao của một nhóm học sinh lớp 10, nhóm khảo sát thu được bảng kết quả như sau (đơn vị tính băng cm)
150 156 167 172 171 165 169 167 170 168 Các tứ phân vị của bảng số liệu trên lần lượt là: A. 1 2 3 Q 165; Q 167,5; Q 171. = = = B. 1 2 3 Q 165; Q 167,5; Q 170. = = = C. 1 2 3 Q 167; Q 168; Q 169. = = = D. 1 2 3 Q 165; Q 168; Q 170. = = =
Câu 17: Trong hệ tọa độ Oxy , cho 3 u i j = +
; ( ) 2; 1 v = −
. Khi đó .u v
bằng
A. . 5 2 u v =
. B. . 1 u v =
. C. . 1 u v = −
. D. ( ) . 2; 3 u v = −
.
Câu 18: Cho 3 điểm , , M N P phân biệt. Khi đó MN NP +
bằng
A. NP
. B. MP
. C. PM
. D. PN
.
Câu 19: Cho hình vuông ABCD cạnh a, khi đó − AB AD bằng :
A. 2a . B. 3 a . C. 2 a . D.
2 a .
Câu 20: Góc giữa hai vectơ ( ) 1;1 u =
và ( ) 2;0 v = −
là.
A. 135°. B. 60°. C. 45°. D. 30°.
Câu 21: Cặp số ; x y nào sau đây không phải là nghiệm của bất phương trình 2 4 0 x y ?
A. 1; 2 . B. 3; 1 . C. 2; 1 D. 1; 4 .
Câu 22: Cho tam giác ABC với trung tuyến BM và trọng tâm G . Khi đó
BM bằng:
A. 3GM
. B. 2 3 − GM . C. 2 GM . D. 3 2
GM .
Câu 23: Đó độ dài của 1; 5 a
là
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.