Mã đề 123 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT Cà Mau Trường THPT Phan Ngọc Hiển
(Đề thi có 4 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: Toán – khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ....... Mã đề 123
A. Trắc nghiệm:( 7.0 đ) Câu 1. Cho 2 tập khác rỗng: ( ] ( ) 1;4 ; 1;3 5 ; A m B m m = − = − + ∈ . Số các số nguyên để
là A. Vô số. B. 6 . C. 7 . D. 8 . Câu 2. Trong hệ tọa độ , Oxy cho hai điểm ( ) ( ) 2; 3 , 4;7 . A B − Tọa độ trung điểm I của đoạn
thẳng AB là A. ( ) 8; 21 . I − B. ( ) 3;2 . I C. ( ) 6;4 . I D. ( ) 2;10 . I
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai vectơ 6 4 a i j = +
và 3 7 . b i j = −
Tích vô hướng .a b
là
A. . 3 a b =
. B. . 10 a b =
. C. . 10 a b = −
. D. . 46 a b =
.
Câu 4. Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng CB CD +
bằng
A. CA
. B. DB
. C. AC
. D. BD
.
Câu 5. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 0 2 3 1 0 − < − + >
y x y chứa điểm nào sau đây?
A. ( ) 3 ; 4 A . B. ( ) 4 ; 3 B . C. ( ) 7 ; 4 C . D. ( ) 4 ; 4 . D
Câu 6. Cho tập hợp { }. B x a x b = ∈ ≤ < Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. [ ) ; . B a b = B. ( ] ; . B a b = C. ( ) ; . B a b = D. [ ] ; . B a b =
Câu 7. Để đo chiều cao của tháp chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận người ta lấy hai điểm A và B trên mặt đất có khoảng cách 12m AB = cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế. Chân của giác kế có chiều cao 1,3m h = . Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm 1A , 1 B cùng
thẳng hàng với 1 C thuộc chiều cao CD của tháp. Người ta đo được góc 1 1 49 DAC = ° và 1 1 35 DB C = °. Chiều cao của tháp gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 41,5 m. B. 22,77 m. C. 30 m. D. 41 m .
m
A B ∩ ≠∅
Mã đề 123 Trang 2/4
Câu 8. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1 . 2 1 y x = −
A. ( ) 3 2;0 . M B. ( ) 2 1;1 . M C. ( ) 1 2;1 M . D. ( ) 4 0; 2 . M −
Câu 9. Phủ định của mệnh đề P: “ 2 : 3 2 0 x x x ∃∈ − + = ” là A. P : “ 2 : 3 2 0 x x x ∀∈ − + > ” B. P : “ 2 : 3 2 0 x x x ∀∈ − + = ” C. P : “ 2 : 3 2 0 x x x ∃∈ − + ≠ ” D. P : “ 2 : 3 2 0 x x x ∀∈ − + ≠ ” Câu 10. Trong hệ tọa độ , Oxy cho ( ) ( ) 5;2 , 10;8 . A B Tọa độ của vectơ AB là
A. ( ) 5;6 . AB =
B. ( ) 50;16 . AB =
C. ( ) 2;4 . AB =
D. ( ) 15;10 . AB =
Câu 11. Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề ? A. Mấy giờ rồi ? B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. C. Hôm nay là thứ mấy ? D. Mệt quá ! Câu 12. Bảng số liệu sau cho biết thời gian làm bài tính bằng phút của 50học sinh.
Thời gian 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Tần số (n) 1 3 4 7 8 9 8 5 3 2 N = 50
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thống kê trên là A. 2,15 δ ≈ . B. 2,13 δ ≈ . C. 2,14 δ ≈ . D. 2,16 δ ≈ . Câu 13. Cho ABC ∆ với các cạnh , , AB c AC b BC a = = = . Gọi , , R r S lần lượt là bán kính đường
tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. sin a R A = . B. 2 2 2 2 cos a b c ab C + − = . C. 4 abc S R = . D. 1 sin 2 S ab C = .
Câu 14. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. cos60 sin30 ° ° = . B. sin 60 cos120 ° ° = − . C. tan 60 cot30 ° ° = . D. cos30 sin120 ° ° = .
Câu 15. Tập xác định D của hàm số 2 1 3 2 x y x − = − là
A. D . = B. 2 D ; . 3 = +∞
C. 2 D \ . 3 = D. 2 D ; . 3 = +∞
Câu 16. Cặp số ( ) 1;–1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 3 1 0 x y + + < . B. – – 0 x y < . C. – 3 0 x y + > . D. – – 3 –1 0 x y < .
Câu 17. Trục đối xứng của parabol ( ) 2 : 2 6 3 P y x x = + + là
A. 3. y = − B. 3. 2 x = − C. 3. 2 y = − D. 3. x = −
Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy , cho ( ) ( ) ( ) ; , ; ; A A B B C C A x y B x y và C x y . Tọa độ trọng tâm G của
tam giác ABC là
A. ; 3 3
A B C A B C x x x y y y G − + + +
. B. ; 2 3
A B C A B C x x x y y y G + + + +
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.