Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; đề thi có đáp án và biểu điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Để đo chiều cao của tháp chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận người ta lấy hai điểm A và B trên mặt đất có khoảng cách AB = 12 m cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế. Chân của giác kế có chiều cao h = 1,3m. Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm A1, B1 cùng thẳng hàng với C1 thuộc chiều cao CD của tháp. Người ta đo được góc 1 DAC 49 và 1 DB C 35. Chiều cao của tháp gần nhất với giá trị nào sau đây? + Bảng số liệu sau cho biết thời gian làm bài tính bằng phút của 50 học sinh. Thời gian 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12. Tần số (n) 1 3 4 7 8 9 8 5 3 2 N = 50. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thống kê trên là? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(−3;4), B(5;-1), C(2;1). a) Tìm tọa độ của các vectơ AB AC. Từ đó suy ra ba điểm A, B, C không thẳng hàng. b) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 123 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT Cà Mau Trường THPT Phan Ngọc Hiển

(Đề thi có 4 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: Toán – khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ....... Mã đề 123

A. Trắc nghiệm:( 7.0 đ) Câu 1. Cho 2 tập khác rỗng: ( ] ( ) 1;4 ; 1;3 5 ; A m B m m = − = − + ∈ . Số các số nguyên để

là A. Vô số. B. 6 . C. 7 . D. 8 . Câu 2. Trong hệ tọa độ , Oxy cho hai điểm ( ) ( ) 2; 3 , 4;7 . A B − Tọa độ trung điểm I của đoạn

thẳng AB là A. ( ) 8; 21 . I − B. ( ) 3;2 . I C. ( ) 6;4 . I D. ( ) 2;10 . I

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai vectơ 6 4 a i j = +   

và 3 7 . b i j = −   

Tích vô hướng .a b 

là

A. . 3 a b = 

. B. . 10 a b = 

. C. . 10 a b = − 

. D. . 46 a b = 

.

Câu 4. Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng CB CD +  

bằng

A. CA 

. B. DB 

. C. AC 

. D. BD 

.

Câu 5. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 0 2 3 1 0 − <   − + > 

y x y chứa điểm nào sau đây?

A. ( ) 3 ; 4 A . B. ( ) 4 ; 3 B . C. ( ) 7 ; 4 C . D. ( ) 4 ; 4 . D

Câu 6. Cho tập hợp { }. B x a x b = ∈ ≤ <  Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. [ ) ; . B a b = B. ( ] ; . B a b = C. ( ) ; . B a b = D. [ ] ; . B a b =

Câu 7. Để đo chiều cao của tháp chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận người ta lấy hai điểm A và B trên mặt đất có khoảng cách 12m AB = cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế. Chân của giác kế có chiều cao 1,3m h = . Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm 1A , 1 B cùng

thẳng hàng với 1 C thuộc chiều cao CD của tháp. Người ta đo được góc  1 1 49 DAC = ° và  1 1 35 DB C = °. Chiều cao của tháp gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 41,5 m. B. 22,77 m. C. 30 m. D. 41 m .

m

A B ∩ ≠∅

Mã đề 123 Trang 2/4

Câu 8. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1 . 2 1 y x = −

A. ( ) 3 2;0 . M B. ( ) 2 1;1 . M C. ( ) 1 2;1 M . D. ( ) 4 0; 2 . M −

Câu 9. Phủ định của mệnh đề P: “ 2 : 3 2 0 x x x ∃∈ − + =  ” là A. P : “ 2 : 3 2 0 x x x ∀∈ − + >  ” B. P : “ 2 : 3 2 0 x x x ∀∈ − + =  ” C. P : “ 2 : 3 2 0 x x x ∃∈ − + ≠  ” D. P : “ 2 : 3 2 0 x x x ∀∈ − + ≠  ” Câu 10. Trong hệ tọa độ , Oxy cho ( ) ( ) 5;2 , 10;8 . A B Tọa độ của vectơ AB là

A. ( ) 5;6 . AB = 

B. ( ) 50;16 . AB = 

C. ( ) 2;4 . AB = 

D. ( ) 15;10 . AB = 

Câu 11. Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề ? A. Mấy giờ rồi ? B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. C. Hôm nay là thứ mấy ? D. Mệt quá ! Câu 12. Bảng số liệu sau cho biết thời gian làm bài tính bằng phút của 50học sinh.

Thời gian 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Tần số (n) 1 3 4 7 8 9 8 5 3 2 N = 50

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thống kê trên là A. 2,15 δ ≈ . B. 2,13 δ ≈ . C. 2,14 δ ≈ . D. 2,16 δ ≈ . Câu 13. Cho ABC ∆ với các cạnh , , AB c AC b BC a = = = . Gọi , , R r S lần lượt là bán kính đường

tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A. sin a R A = . B. 2 2 2 2 cos a b c ab C + − = . C. 4 abc S R = . D. 1 sin 2 S ab C = .

Câu 14. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. cos60 sin30 ° ° = . B. sin 60 cos120 ° ° = − . C. tan 60 cot30 ° ° = . D. cos30 sin120 ° ° = .

Câu 15. Tập xác định D của hàm số 2 1 3 2 x y x − = − là

A. D . =  B. 2 D ; . 3   = +∞  

C. 2 D \ . 3  =    D. 2 D ; . 3   = +∞    

Câu 16. Cặp số ( ) 1;–1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 3 1 0 x y + + < . B. – – 0 x y < . C. – 3 0 x y + > . D. – – 3 –1 0 x y < .

Câu 17. Trục đối xứng của parabol ( ) 2 : 2 6 3 P y x x = + + là

A. 3. y = − B. 3. 2 x = − C. 3. 2 y = − D. 3. x = −

Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy , cho ( ) ( ) ( ) ; , ; ; A A B B C C A x y B x y và C x y . Tọa độ trọng tâm G của

tam giác ABC là

A. ; 3 3

A B C A B C x x x y y y G − + + +      

. B. ; 2 3

A B C A B C x x x y y y G + + + +      

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.