Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lê Lợi, tỉnh Quảng Trị; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 268 367. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị : + Kết quả đo chiều cao của một tòa nhà cao tầng được ghi là 34 0 2 m m điều đó có nghĩa là gì? A. Chiều cao đúng của tòa nhà là một số nằm trong đoạn từ 33,8m đến 34,2m. B. Chiều cao đúng của tòa nhà là 34, 2m hoặc là 33,8m. C. Chiều cao đúng của tòa nhà là một số nhỏ hơn 34m. D. Chiều cao đúng của tòa nhà là một số lớn hơn 34m. + Điều tra một số học sinh về số cái bánh chưng mà gia đình mỗi bạn tiêu thụ trong dịp Tết Nguyên đán, kết quả được ghi lại ở bảng sau. Số cái bánh chưng 6 7 8 9 10 11 15. Số gia đình 5 7 10 8 5 4 1. Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với kết quả nào sau đây? A. Phương sai: 3,25; độ lệch chuẩn: 1,8. B. Phương sai: 1,77; độ lệch chuẩn: 3,15. C. Phương sai: 1,8; độ lệch chuẩn: 3,25. D. Phương sai: 3,15; độ lệch chuẩn: 1,77. + Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Đại dịch Covid-19 thật đáng sợ! b) Quảng Trị là một tỉnh của Việt Nam. c) 37 là một số nguyên tố. d) Cậu có thích học môn Lịch sử và Địa lí không? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 268

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN 10 CT 2018 - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 30 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Câu 1: Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, trong đó B nằm giữa hai điểm A và C .Khi đó cặp vectơ nào sau đây ngược hướng? A. AB 

và AC 

B. CB 

và CA 

C. AB 

và CB 

D. BC 

và AC 

Câu 2: Kết quả thống kê ghi lại điểm của học sinh lớp 10A trong bài kiểm tra 1 tiết môn Toán được ghi lại trong bảng sau:

Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Số học sinh 2 3 7 18 3 2 4 1

Tổng số bài toán của học sinh được thống kê là A. 45 B. 50 C. 40 D. 52 Câu 3: Sử dụng máy tính bỏ túi, tìm giá trị gần đúng của 7 chính xác đến hàng phần trăm. A. 2,64 . B. 2,63. C. 2,60 . D. 2,65 . Câu 4: Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 132 0,2 m m ± . Sai số tương đối tối đa trong phép đo là bao nhiêu. A. 0,5% B. 0,15% C. 0,015% D. 0,2%

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vectơ a 

có tọa độ ( ) 1; 3 a = − 

. Khẳng định nào sau đây

đúng?

A. 2 a i j = −   . B. 2 3 a i j = −   . C. 3 a i j = −   . D. 3 a i j = − +   .

Câu 6: Cho tập hợp { } | 3 4 A x x = ∈ −≤ <  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 A ∈ . B. 3 A −∈ . C. 1 A −∈ . D. 1 2 A − ∈ .

Câu 7: Cho số gần đúng 2000 a = với sai số tuyệt đối 20 a ∆= . Tính sai số tương đối của a .

A. 1% . B. 2,04% ≈ . C. 2% . D. 1,6% ≈ .

Câu 8: Cho hai điểm phân biệt A và B , gọi M là điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho 1 3 MB MA = .

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 2 3 0 MB MA + =   

. B. 3 0 MB MA + =   

. C. 0 MA MB + =   

. D. 3 0 MB MA + =   

. Câu 9: Cho góc α thỏa 0 180 α ° ≤ ≤ °. Khẳng định nào sau đây sai? A. 2 2 sin cos 1 α α − = . B. 2 2 sin cos 1 α α + = . C. 2 2 1 sin cos α α − = . D. 2 2 1 cos sin α α − = . Câu 10: Điểm kiểm tra Toán học kì I của các bạn học sinh lớp 10A được thống kê trong bảng sau:

Điểm (x) 4 5 6 7 8 9 10

Mã đề 268

Trang 2/3 - Mã đề 268

Tần số (n) 1 4 15 14 10 5 1 50 N = Tần số của điểm 7 ở bảng trên là A. 14. B. 10. C. 1. D. 4. Câu 11: Cho hình vuông ABCD có độ dài các cạnh bằng 3. Độ dài của vectơ AB 

bằng?

A. =  3 AB . B. =  3 2 AB . C. =  3 3 2 AB . D. = −  3 AB .

Câu 12: Kết quả đo chiều cao của một tòa nhà cao tầng được ghi là 34 0,2 m m ± , điều đó có nghĩa là gì? A. Chiều cao đúng của tòa nhà là một số nằm trong đoạn từ 33,8m đến 34,2m . B. Chiều cao đúng của tòa nhà là 34,2m hoặc là 33,8m . C. Chiều cao đúng của tòa nhà là một số nhỏ hơn 34m. D. Chiều cao đúng của tòa nhà là một số lớn hơn 34m. Câu 13: Trong hệ tọa độOxy , cho (1; 3) u = −  và ( ) 2; 1 v = −  . Tính .u v 

.

A. . 3 u v = 

B. . 3 u v = − 

. C. . 5 u v = 

. D. . 5 u v = − 

. Câu 14: Trong hệ trục tọa độ ( ) ; , O i j 

, Cho 2 3 a i j = −    . Khi đó tọa độ vectơ a là

A. ( ) 2; 3 − . B. ( ) 2;3 − . C. ( ) 2;3 . D. ( ) 3;2 − . Câu 15: Điều tra một số học sinh về số cái bánh chưng mà gia đình mỗi bạn tiêu thụ trong dịp Tết Nguyên đán, kết quả được ghi lại ở bảng sau.

Số cái bánh chưng 6 7 8 9 10 11 15 Số gia đình 5 7 10 8 5 4 1 Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với kết quả nào sau đây? A. Phương sai: 3,25; độ lệch chuẩn: 1,8. B. Phương sai: 1,77 ; độ lệch chuẩn: 3,15. C. Phương sai: 1,8; độ lệch chuẩn: 3,25. D. Phương sai: 3,15; độ lệch chuẩn: 1,77 . Câu 16: Thời gian chạy 50 m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:

Thời gian (giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8

Số học sinh 2 3 9 5 1

Mốt của mẫu số liệu trên là

A. 1. B. 9. C. 8,8. D. 8,5.

Câu 17: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2022 2023 2024 0 x y z − + ≥ . B. 2 2023 2024 0 x y − < . C. 2 3 1 x y − ≤. D. 2 2023 0 x y − + ≥.

Câu 18: Cho ( ) ( ) 1; 4 , 5;3 a b = − =  

. Tọa độ của vectơ a b −  

là:

A. ( ) 6;1 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.