Trang 1/3 - Mã đề 268
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN 10 CT 2018 - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 30 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, trong đó B nằm giữa hai điểm A và C .Khi đó cặp vectơ nào sau đây ngược hướng? A. AB
và AC
B. CB
và CA
C. AB
và CB
D. BC
và AC
Câu 2: Kết quả thống kê ghi lại điểm của học sinh lớp 10A trong bài kiểm tra 1 tiết môn Toán được ghi lại trong bảng sau:
Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Số học sinh 2 3 7 18 3 2 4 1
Tổng số bài toán của học sinh được thống kê là A. 45 B. 50 C. 40 D. 52 Câu 3: Sử dụng máy tính bỏ túi, tìm giá trị gần đúng của 7 chính xác đến hàng phần trăm. A. 2,64 . B. 2,63. C. 2,60 . D. 2,65 . Câu 4: Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 132 0,2 m m ± . Sai số tương đối tối đa trong phép đo là bao nhiêu. A. 0,5% B. 0,15% C. 0,015% D. 0,2%
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vectơ a
có tọa độ ( ) 1; 3 a = −
. Khẳng định nào sau đây
đúng?
A. 2 a i j = − . B. 2 3 a i j = − . C. 3 a i j = − . D. 3 a i j = − + .
Câu 6: Cho tập hợp { } | 3 4 A x x = ∈ −≤ < . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2 A ∈ . B. 3 A −∈ . C. 1 A −∈ . D. 1 2 A − ∈ .
Câu 7: Cho số gần đúng 2000 a = với sai số tuyệt đối 20 a ∆= . Tính sai số tương đối của a .
A. 1% . B. 2,04% ≈ . C. 2% . D. 1,6% ≈ .
Câu 8: Cho hai điểm phân biệt A và B , gọi M là điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho 1 3 MB MA = .
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 2 3 0 MB MA + =
. B. 3 0 MB MA + =
. C. 0 MA MB + =
. D. 3 0 MB MA + =
. Câu 9: Cho góc α thỏa 0 180 α ° ≤ ≤ °. Khẳng định nào sau đây sai? A. 2 2 sin cos 1 α α − = . B. 2 2 sin cos 1 α α + = . C. 2 2 1 sin cos α α − = . D. 2 2 1 cos sin α α − = . Câu 10: Điểm kiểm tra Toán học kì I của các bạn học sinh lớp 10A được thống kê trong bảng sau:
Điểm (x) 4 5 6 7 8 9 10
Mã đề 268
Trang 2/3 - Mã đề 268
Tần số (n) 1 4 15 14 10 5 1 50 N = Tần số của điểm 7 ở bảng trên là A. 14. B. 10. C. 1. D. 4. Câu 11: Cho hình vuông ABCD có độ dài các cạnh bằng 3. Độ dài của vectơ AB
bằng?
A. = 3 AB . B. = 3 2 AB . C. = 3 3 2 AB . D. = − 3 AB .
Câu 12: Kết quả đo chiều cao của một tòa nhà cao tầng được ghi là 34 0,2 m m ± , điều đó có nghĩa là gì? A. Chiều cao đúng của tòa nhà là một số nằm trong đoạn từ 33,8m đến 34,2m . B. Chiều cao đúng của tòa nhà là 34,2m hoặc là 33,8m . C. Chiều cao đúng của tòa nhà là một số nhỏ hơn 34m. D. Chiều cao đúng của tòa nhà là một số lớn hơn 34m. Câu 13: Trong hệ tọa độOxy , cho (1; 3) u = − và ( ) 2; 1 v = − . Tính .u v
.
A. . 3 u v =
B. . 3 u v = −
. C. . 5 u v =
. D. . 5 u v = −
. Câu 14: Trong hệ trục tọa độ ( ) ; , O i j
, Cho 2 3 a i j = − . Khi đó tọa độ vectơ a là
A. ( ) 2; 3 − . B. ( ) 2;3 − . C. ( ) 2;3 . D. ( ) 3;2 − . Câu 15: Điều tra một số học sinh về số cái bánh chưng mà gia đình mỗi bạn tiêu thụ trong dịp Tết Nguyên đán, kết quả được ghi lại ở bảng sau.
Số cái bánh chưng 6 7 8 9 10 11 15 Số gia đình 5 7 10 8 5 4 1 Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với kết quả nào sau đây? A. Phương sai: 3,25; độ lệch chuẩn: 1,8. B. Phương sai: 1,77 ; độ lệch chuẩn: 3,15. C. Phương sai: 1,8; độ lệch chuẩn: 3,25. D. Phương sai: 3,15; độ lệch chuẩn: 1,77 . Câu 16: Thời gian chạy 50 m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:
Thời gian (giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8
Số học sinh 2 3 9 5 1
Mốt của mẫu số liệu trên là
A. 1. B. 9. C. 8,8. D. 8,5.
Câu 17: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2022 2023 2024 0 x y z − + ≥ . B. 2 2023 2024 0 x y − < . C. 2 3 1 x y − ≤. D. 2 2023 0 x y − + ≥.
Câu 18: Cho ( ) ( ) 1; 4 , 5;3 a b = − =
. Tọa độ của vectơ a b −
là:
A. ( ) 6;1 . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.