Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Quế Sơn – Quảng Nam : + Phát biểu nào sau đây là mệnh đề? A. Trường THPT Quế Sơn thành lập vào năm 1958. B. Bạn thích học môn nào nhất? C. Hãy hãy làm bài kiểm tra Toán thật nghiêm túc! D. 3x + 1

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

TỔ:TOÁN - TIN

(Đề gồm có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ 1- NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

A. TRẮC NGHIỆM ( 35 câu x 0,2 = 7,0 điểm).

Học sinh chọn câu trả lời đúng rồi tô vào ô tương ứng trong phiếu làm bài riêng.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là mệnh đề?

A. Trường THPT Quế Sơn thành lập vào năm 1958. B. Bạn thích học môn nào nhất? C. Hãy hãy làm bài kiểm tra Toán thật nghiêm túc! D. 3x + 1 < 0. Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “x N: x2 – 2 < 0’’ là: A.x N: x2 – 2 > 0. B. x N: x2 – 2  0. C. x N: x2 – 2  0. D.x  N: x2 – 2 0. Câu 3. Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A. 15 là số nguyên tố. B. 15 chia hết cho 7. C. x : x2  0. D. x  N: x > 2.

Câu 4. Cho a là một phần tử của tập hợp S. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. a S  . B. { } a S . C. S a . D. a S .

Câu 5. Cho M =   2;1  , N =   0;5 . Tập M N là?

A. M N =  0;1 . B. M N = . C. M N =   0;1 . D. M N =   2;5  .

Câu 6. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y?

A. 1 5 1 y x  . B. 5 2 3 x y  . C. 5 2 3 x y  . D. 2 3 5 x y  .

Câu 7. Cặp số (0; 0) nghiệm của bất phương trình nào dưới đây ? A. 3 1 0 x y    . B. 2 0 x y    . C. 3 2 0 x y    . D. 3 2 0 x y    . Câu 8. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y?

A. 3 . 2 4 x y x y y       

. B.

2 3

2 4

x y

x y

     

. C. 3 2 . 4 x y x x y      

. D.

2 2 . 3

4

x y

x y

     

.

Câu 9. Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?

A. 0 3 cos120 2  . B. 1 cos120 . 2

 C. 1 cos120 . 2

 D. 3 cos120 . 2



Câu 10. Trong tam giác ABC, gọi p, R, r, S lần lượt là nửa chu vi, bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp và diện tích của tam giác ABC, khẳng định nào sau đây đúng?

A. S = 2 . .sin ab C . B. S = . .

4 a b c

r . C. 2 sin

b R B  . D. S = .p R .

Câu 11. Vectơ có điểm đầu là A , điểm cuối là B được kí hiệu là:

A. AB . B. AB . C. AB . D. BA .

Trang 2/4 - Mã đề 101

Câu 12. Cho tam giác ABC . Có thể xác định bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và

điểm cuối là các đỉnh , , A B C ? A. 3. B. 6 . C. 4. D. 2 Câu 13. Cho hình thoi ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . AD CB  B. . AB BC  C. . AB AD  D. . AB DC  Câu 14. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

A. Vectơ 0 cùng hướng với mọi vectơ. B. 0 AA  .

C. Vectơ 0 cùng phương với mọi vectơ. D. AB BA  .

Câu 15. Cho ba điểm A, B, C tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. BC CA AB   . B. CA BC BA   . C. CA CB BA   . D. BA AC BC   .

Câu 16. Trên đoạn thẳng AC, cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, với AB = a, AC = 4a. Đẳng thức nào dưới đây đúng? A. 3 BC AB  . B. 3 AB CA  . C. 2 BC BA  . D. 4 AC AB  . Câu 17. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Với điểm M bất kỳ, ta luôn có:

A. MA MB MI   B. 3 MA MB MI   C.   1 2 MI MA MB   D. 2 MA MB MI   .

Câu 18. Cho G là trọng tâm của tam giác ABC . Chọn đẳng thức đúng

A. GA GB GC AB    . B. 0 GA GB GC   .

C. GA GB GC   . D. GA GB GC AC    . Câu 19. Cho ABC  có G là trọng tâm, I là trung điểm BC . Chọn đẳng thức đúng.

A. 2 GA GI  . B. 1 3 IG IA  . C. 2 GB GC GI   . D. GB GC GA   .

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ vectơ j có tọa độ là:

A.   0; 0 j  . B.   0; 1 j  . C.   1; 0 j  . D.   1; 1 j  .

Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 4 a j i  . Tọa độ vec tơ a là :

A.   1; 4 a   . B.   4; 1 a   . C.   4;1 a  . D.   1;4 a  .

Câu 22. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho     1; 2 , 3;8 a b   . Tọa độ 2 c a b   là:

A.   1; 4 c   . B.   5; 12 c  . C.   2; 5 c  . D.   2; 6 c  .

Câu 23. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A (2; 1) . Toạ độ điểm ' A đối xứng với A qua trục Ox là A. ' A ( 2; 1)   . B. ' A (1;2) . C. ' A ( 2;1)  . D. ' A (2; 1)  .

Câu 24. Trong mặt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.