SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HCM
TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỂU
MÃ ĐỀ 103
KIỂM TRA CUỐI HKI – NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn thi: TOÁN - KHỐI 10
Ngày thi: 29/12/2023
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Cho tam giác có . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 2. Cho tam giác có . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 3. Cho tam giác . Đẳng thức nào sau đây đúng
A. B. C. D.
Câu 4. Cho tam giác có . Với lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác và nửa chu vi của tam giác . Diện tích tam giác được tính theo công thức:
A. B. C. D.
Câu 5. Cho hai vectơ . Chọn đẳng thức đúng
A. B.
C. D.
Câu 6. Cho tam giác ABC có . Góc của tam giác ABC bằng
A. B. . C. D.
Câu 7. Cho hình bình hành . Vectơ ngược hướng với vectơ
A. B. C. D.
Câu 8. Cho hình vuông cạnh . Tính . A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho tam giác đều có cạnh bằng , gọi là trung điểm của . Độ dài của vectơ
bằng
A. B. C. D.
Câu 10. Cho giác vuông cân tại . Khi đó góc giữa hai vectơ và là
A. B. C. D.
A. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Cho tam giác có , và .Tính cạnh còn lại và góc của
tam giác . ( Làm tròn đến độ, phút)
Câu 2 (1,0 điểm) Cho tam giác có , và . Tính diện tích tam giác và đường cao
hạ từ đỉnh của tam giác .
Câu 3 (1,0 điểm) Một người đứng ở lầu của một tòa nhà
nhìn hướng từ ngọn cây xuống gốc cây một góc , và nếu
người đó đứng ở gốc cây nhìn lên một góc so với mặt đất
thì mới nhìn thấy lầu của tòa nhà ( như hình bên) , biết độ
cao từ mặt đất lên lầu của tòa nhà là . Tính chiều cao
của cây.
Câu 4 (1,0 điểm) Cho sáu điểm bất kì Chứng minh
Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình vuông có độ dài cạnh cm. Tính
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình bình hành . Lấy điểm trên và điểm trên sao cho
và . Chứng minh thẳng hàng.
Câu 7 (1,0 điểm). Cho tam giác đều cạnh bằng . Tính .
--- HẾT ---
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HCM
TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỂU
MÃ ĐỀ 104
KIỂM TRA CUỐI HKI – NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn thi: TOÁN - KHỐI 10
Ngày thi: 29/12/2023
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Cho tam giác có . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 2. Cho tam giác có . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 3. Cho tam giác . Đẳng thức nào sau đây đúng
A. B. C. D.
Câu 4. Cho tam giác có . Với lần lượt là bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác và nửa chu vi của tam giác . Diện tích tam giác được tính theo công thức:
A. B. C. D.
Câu 5. Cho hai vectơ . Chọn đẳng thức đúng
A. B.
C. D.
Câu 6. Cho tam giác ABC có . Góc của tam giác ABC bằng
A. B. C. D.
Câu 7. Cho hình bình hành . Vectơ cùng hướng với vectơ
A. B. C. D.
Câu 8. Cho hình vuông cạnh . Tính . A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho tam giác đều có cạnh bằng , gọi là trung điểm của . Độ dài của vectơ
bằng
A. B. C. D.
Câu 10. Cho giác vuông cân tại . Khi đó góc giữa hai vectơ và là
A. B. C. D.
A. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Cho tam giác có , và .Tính cạnh còn lại và góc của
tam giác .(Kết quả làm tròn đến độ, phút)
Câu 2 (1,0 điểm) Cho tam giác có , và . Tính diện tích tam giác và bán kính
đường tròn nội tiếp tam giác .
Câu 3 (1,0 điểm) Một người đứng ở lầu của một tòa nhà nhìn
hướng từ đỉnh cột cờ xuống chân cột cờ một góc , và nếu
người đó đứng ở chân cột cờ nhìn lên một góc thì mới nhìn
thấy lầu của tòa nhà ( như hình bên), biết độ cao từ mặt đất
lên lầu của tòa nhà là . Tính chiều cao của cột cờ. ( Làm
tròn đến hàng phần trăm)
Câu 4 (1,0 điểm) Cho sáu điểm bất kì Chứng minh
Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình vuông có độ dài cạnh cm. Tính
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình bình hành . Lấy điểm trên và điểm trên sao cho
và . Chứng minh thẳng hàng.
Câu 7 (1,0 điểm). Cho tam giác đều cạnh bằng . Tính .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.