Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thái Ninh Thái Bình

Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thái Ninh Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thái Ninh Thái Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thái Ninh, tỉnh Thái Bình; đề thi có đáp án mã đề 357. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Thái Ninh – Thái Bình : + Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 18cm. Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức 234 MA MB MC MA MB là: A. Tập rỗng. B. Đường tròn cố định có bán kính R = 2cm. C. Đường tròn cố định có bán kính R = 3cm. D. Một đường thẳng. + Có hai lực F1 F2 cùng tác động vào một vật đứng tại điểm O, biết hai lực F1 F2 đều có cường độ là 50 (N) và chúng hợp lực với nhau một góc 60°. Hỏi vật đó phải chịu một lực tổng hợp có cường độ và bao nhiêu? + Trên đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC lấy một điểm M sao cho MB MC 3. Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 – Mã đề thi 375

TRƯỜNG THPT THÁI NINH

(Đề thi gồm 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Năm học 2023 – 2024

Môn: Toán 10 Thời gian làm bài 60 phút; không kể thời gian phát đề

(Đề gồm 30 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sính: .................................................................. Số báo danh: .............................. Câu 1: Nghiệm của phương trình 2 1 3 x x −= − là

A. 2 3 x = . B. 3 4 x = . C. 3 2 x = . D. 4 3 x = .

Câu 2: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 18cm . Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức

2 3 4 MA MB MC MA MB + + = −     

là

A. Tập rỗng. B. Đường tròn cố định có bán kính 2cm R = . C. Đường tròn cố định có bán kính 3cm R = . D. Một đường thẳng. Câu 3: Phần gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn của miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A , B , C , D .

A. 0 3 2 6 y x y >   + < 

. B. 0

3 2 6

x

x y

>   + > − 

. C. 0

3 2 6

y

x y

>   + < − 

. D. 0 3 2 6 x x y >   + < 

.

Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

A. 2 y x = . B. y x = . C. 2 y x = − . D. 1 2 y x = .

Câu 5: Cho 1 cos 2 x = . Tính biểu thức 2 2 3sin 4cos P x x = +

A. 13 4 . B. 15 4 . C. 7 4 . D. 11 4 .

Câu 6: Hàm số ( ) 2 2 1 3 y x m x = − + − + nghịch biến trên ( ) 1;+∞ khi giá trị m thỏa mãn

A. 0 m > . B. 2 m ≤ . C. 0 2 m < ≤ . D. 0 m ≤ .

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 2 0 x x − + < là A. ( ) 1;2 . B. ( ) 2;+∞. C. ( ) ( ) ;1 2; −∞ ∪ +∞. D. ( ) ;1 −∞ .

Câu 8: Cho tập hợp ( ] ; 1 A = −∞− và tập ( ) 2; B = − +∞. Khi đó A B ∪

A. . B. ∅. C. ( ) 2; − +∞. D. ( ] 2; 1 − − .

Câu 9: Cho bất phương trình 2 5 0 x y − + > . Cặp ( ) ;x y nào là nghiệm của bất phương trình?

A. ( ) 2;2 − . B. ( ) 1;3 . C. ( ) 2;4 − . D. ( ) 2;2 .

Mã đề thi 357

Trang 2/3 – Mã đề thi 375

Câu 10: Cho tam giác ABC có góc  60 BAC = ° và cạnh 3 BC = . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . A. 3 R = . B. 1 R = . C. 4 R = . D. 2 R = .

Câu 11: Cho hàm số ( ) 2 2 1 khi 0 3 khi 0 x x y f x x x − >  = =  ≤ 

. Giá trị biểu thức ( ) ( ) 1 1 P f f = − + là

A. 0. B. 1. C. 4. D. 2 −.

Câu 12: Tập xác định của hàm số 1 1 x y x + = − là

A. { } \ 1 ±  . B. { } \ 1  . C. { } \ 1 −  . D. ( ) 1;+∞.

Câu 13: Tọa độ đỉnh của parabol 2 2 4 6 y x x = − − + là

A. ( ) 1;0 I . B. ( ) 1;6 I − . C. ( ) 2; 10 I − . D. ( ) 1;8 I − .

Câu 14: Cho hình bình hành ABCD , chọn hẳng định đúng?

A. AB BC =  

. B. AB DC =  

. C. AC BD =  

. D. AB CB =  

.

Câu 15: Cho hàm số ( ) 2 2 y f x x x m = = + + . Với giá trị nào của tham số m thì ( ) 0, f x x ≥ ∀∈.

A. 1 m ≥. B. 1 m > . C. 2 m < . D. 0 m > .

Câu 16: Cho hàm số ( ) 2 2 3 f x x x = − + đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;+∞. B. 1 ; 2   +∞    

. C. ( ) 2; − +∞. D. ( ) ;1 −∞ .

Câu 17: Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc 2 nào?

x −∞ 2 3 +∞ ( ) f x − 0 + 0 −

A. ( ) 2 5 6 f x x x = − − + . B. ( ) 2 5 6 f x x x = − + − .

C. ( ) 2 5 6 f x x x = + −. D. ( ) 2 5 6 f x x x = − − .

Câu 18: Cho hai tập hợp { } 1;2;3;4;5 A = ; { } 1;3;5;7;9 B = . Tập hợp nào sau đây bằng A B ∩ ?

A. { } 1;2;3;4;5;6;7;9 . B. { } 1;2;3;4;5 . C. { } 2;4;6;8 . D. { } 1;3;5 .

Câu 19: Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp { } 2 2 5 3 0 X x x x = ∈ − + = ∣ .

A. { } 1 X = . B. 3 2 X  =  

. C. { } 0 X = . D. 3 1; 2 X   =    

.

Câu 20: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau

x −∞ 0 1 +∞

( ) f x

2 +∞

−∞ 2 −

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây? A. ( ) 2;2 − . B. ( ) 1;+∞. C. ( ) 0;1 . D. ( ) ;0 −∞ .

Câu 21: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A. ( ) sin 180 sin α α °− = − . B. ( ) sin 180 sin α α °− = .

C. ( ) sin 180 cos α α °− = . D. ( ) sin 180 cos α α °− = − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.