Đề kiểm tra giữa HKI môn Toán trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà Nội

Đề kiểm tra giữa HKI môn Toán trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa HKI môn Toán trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà Nội Bản PDF Đề kiểm tra giữa HKI lớp 10 môn Toán trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai – Hà Nội gồm 2 đề: đề trắc nghiệm và đề tự luận. Đề trắc nghiệm gồm 25 câu hỏi, đề tự luận gồm 3 câu hỏi, thời gian làm bài mỗi đề là 45 phút. Trích dẫn đề thi : + Một tia sáng chiếu xiên một góc 45 độ đến điểm O trên bề mặt của một chất lỏng thì bị khúc xạ như hình vẽ bên. Trong mặt phẳng (Oxy) như đã thể hiện trong hình vẽ, gọi y = f(x) là hàm số có đồ thị trùng với đường đi của tia sáng nói trên. Tính f(-2002) + f(2002). A. 4004 B. 2002 C. 0. D. 2002. [ads] + Cho hàm số y = f(x) = -x^2 + 4x – 1 có đồ thị như hình vẽ bên. Xét hàm số y = g(x) = -x^2 + 4|x| – 1 và các kết luận sau: (I). Hàm số y = g(x) đồng biến trên (-∞; 2) (II). Đồ thị hàm số y = g(x) nhận trục tung là trục đối xứng (III). Hàm số y = g(x) có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất (IV). Với x ∈ (-3; -2), hàm số y = g(x) nhận giá trị dương Trong các kết luận trên, số kết luận đúng là? A. 2 B. 4. C. 1 D. 3 + Cho hàm số y = x^2 – 2x – 3 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số trên 2. Chứng minh rằng (P) cắt đường thẳng (d): y = 2x – 7 tại một điểm A duy nhất. Lập phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với d 3. Tìm m để phương trình |x^2 – 2x – 3| = m có bốn nghiệm phân biệt

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI

Đề thi có 3 trang

Mã đềthi 100

ĐỀKIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 10 Môn Toán Năm học 2017 – 2018 Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1.

Cho hàm sốy D f .x/ D x2 C 4x 1 có đồthịnhư hình vẽ bên. Xét hàm sốy D g.x/ D x2 C 4jxj 1 và các kết luận sau: (I). Hàm sốy D g.x/ đồng biến trên . 1I 2/. (II). Đồthịhàm sốy D g.x/ nhận trục tung là trục đối xứng. (III). Hàm sốy D g.x/ có giá trịlớn nhất và không có giá trị nhỏnhất. (IV). Với x 2 . 3I 2/, hàm sốy D g.x/ nhận giá trịdương. Trong các kết luận trên, sốkết luận đúng là? A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

1 1 2 3 4

x

2

1

1

2

3 y

O

Câu 2. Cho bốn điểm M; N; P; Q bất kỳ. Hệthức nào dưới đây sai? A. ! MN C ! NP C ! PQ D ! MQ. B. ! QM ! NM D ! QP C ! PN . C. ! MP C ! QM ! QN D ! PN . D. ! MP C ! PN D ! MQ ! NQ.

Câu 3. Cho parabol y D ax2 C bx C 4 có trục đối xứng là đường thẳng x D 1

3 và đi qua điểm

A.1I 3/. Tổng giá trịa C 2b là

A. 1

2. B. 1. C. 1. D. 1

2.

Câu 4. Tổng tất cảcác sốnguyên thuộc tập xác định của hàm sốy D x3 p

4 x p

x C 2 bằng

A. 4. B. 6. C. 7. D. 5.

Câu 5. Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y D p

2017x?

A. y D 1 p

2017 x C 2. B. p

2017y 2017x C 1 D 0.

C. y p

2017x D 0. D. y D 1 p

2017x.

Câu 6. Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tập hợp điểm M thỏa mãn j3 ! MA C ! MB 2 ! MCj D j ! MA 3 ! MB C 2 ! MCj là một đường tròn có bán kính bằng

A. a p

26 4 . B. a p

28 4 . C. a p

26 2 . D. a p

28 2 .

Câu 7. Sốlượng tập con của tập A D faI bI cI dg có hai phần tửlà A. 4. B. 6. C. 12. D. 8.

Câu 8. Cho các phép toán: (I): . 1I 1/ [ .1I 2/, (II): . 1I 2/ \ . 1I 2, (III): . 1I 4nŒ2I C1/. Phép toán có kết quảbằng . 1I 2/ là A. (II) và (III). B. (I) và (III). C. (I) và (II). D. (I), (II) và (III).

Câu 9. Cho hình bình hành MNPQ. Trong hệthức sau, tìm hệthức đúng. A. ! PM D ! PQ C ! PN . B. ! QM C ! NM D ! MP . C. ! NQ D ! NM ! NP . D. ! MN D ! MQ C ! MP .

Trang 1/3 Mã đề100

Câu 10. Hỏi trong các hàm sốsau, hàm sốnào là hàm sốchẵn?

A. y D j5x C 2j j5x 2j

x . B. y D 2x2 C x C 4.

C. y D xjxj C 5x2. D. y D p

1 x p

x C 1.

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho A.2I 1/; B.1I 2/; C.3I 5/; D. 1I 9/. Ba điểm nào trong bốn điểm đã cho thẳng hàng? A. A; C; D. B. A; B; D. C. A; B; C. D. B; C; D.

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho A.1I 2/; B.2I 1/, M là điểm thay đổi trên trục hoành. Khi đó P D j ! MA C 2 ! MBj đạt giá trịnhỏnhất bằng

A. 4

3. B. 5. C. 5

3. D. 4.

Câu 13. Tập xác định của hàm sốy D x2 C p

3 x x 2 là

A. . 1I 3nf2g. B. . 1I 3. C. .2I 3. D. . 1I 3/nf2g.

Câu 14. Cho tam giác ABC. Gọi I là điểm trên cạnh BC kéo dài sao cho IB D 3IC. Tính ! AI theo ! AB và ! AC.

A. ! AI D 3

2 ! AB 1

2 ! AC. B. ! AI D 3

2 ! AB C 1

2 ! AC.

C. ! AI D 1

2 ! AB C 3

2 ! AC. D. ! AI D 3

2 ! AB C 1

2 ! AC.

Câu 15. Kết quảcủa phép toán . 1I 1/ \ Œ 1I 2/ là A. .1I 2/. B. . 1I 1/. C. Œ 1I 1/. D. . 1I 2/.

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho A.3I 2/; B. 1I 4/; G.1I 1/. Tìm điểm C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC. A. .1I 3/. B. .5I 10/. C. .3I 7/. D. . 1I 5/.

Câu 17.

Đồthịởhình bên là đồthịcủa hàm sốnào dưới đây? A. y D x2 2x C 5. B. y D x2 4x C 5. C. y D x2 C 4x C 5. D. y D x2 C 4x C 5.

2

1

5

O

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho A.3I 2/; B. 1I 4/; G.1I 1/. Tìm điểm E sao cho tứgiác ABGE là hình bình hành. A. . 5I 1/. B. . 3I 3/. C. .5I 1/. D. .3I 3/.

Câu 19. Cho đường thẳng d W y D . p

2 p

3/x. Kết luận nào sau đây đúng? A. d không cắt trục hoành. B. d qua điểm . p

3 C p

2I 1/. C. d là đường thẳng nhận gốc tọa độlàm tâm đối xứng. D. d là đường thẳng đi lên từtrái qua phải.

Câu 20.

Trang 2/3 Mã đề100

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.