Đề thi khảo sát giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Nhữ Văn Lan Hải Phòng

Đề thi khảo sát giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Nhữ Văn Lan Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi khảo sát giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Nhữ Văn Lan Hải Phòng Bản PDF Đề thi khảo sát giữa kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Nhữ Văn Lan – Hải Phòng mã đề 132 gồm 4 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, yêu cầu học sinh hoàn thành bài thi trong thời gian 60 phút, đây là kỳ thi không thể thiếu ở mỗi trường nhằm giúp nhà trường và giáo viên nắm được tình hình học tập môn Toán của học sinh khối 10, cũng như sẽ là cơ sở để đánh giá và xếp loại học lực, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi khảo sát giữa kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Nhữ Văn Lan – Hải Phòng : + Trong số 50 học sinh của lớp 10A trường THPT Nhữ Văn Lan – Hải Phòng có 15 bạn được xếp loại học lực giỏi, 25 bạn được xếp loại hạnh kiểm tốt, trong đó có 10 bạn vừa được học sinh giỏi vừa được hạnh kiểm tốt. Khi đó lớp 10A có bao nhiêu bạn được khen thưởng, biết rằng muốn được khen thưởng bạn đó phải có học lực giỏi hay hạnh kiểm tốt. [ads] + Dây truyền đỡ trên cầu treo có dạng Parabol ACB như hình vẽ. Đầu, cuối của dây được gắn vào các điểm A, B trên mỗi trục AA’ và BB’ với độ cao 30 m. Chiều dài đoạn A’B’ trên nền cầu bằng 200 m. Độ cao ngắn nhất của dây truyền trên cầu là OC = 5m. Gọi Q’, P’, H’, O, I’, J’, K’ là các điểm chia đoạn A’B’ thành các phần bằng nhau. Các thanh thẳng đứng nối nền cầu với đáy dây truyền: QQ’, PP’, HH’, OC, II’, JJ’, KK’ gọi là các dây cáp treo. Tính tổng độ dài của các dây cáp treo? + Hai phương trình được gọi là tương đương khi A. Có cùng tập xác định. B. Có số nghiệm bằng nhau. C. Có cùng dạng phương trình. D. Có cùng tập hợp nghiệm. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT NHỮ VĂN LAN

ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA KỲ I Thời gian làm bài: 60 phút; (40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132 Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................

Câu 1: Tìm tập hợp nghiệm của phương trình 3 2 1. x x - = + + A. {2}. B. {1; - 2}. C. {- 1; 2}. D. {- 1}.

Câu 2: Với m bằng bao nhiêu thì phương trình mx + m - 1 = 0 vô nghiệm? A. m = 0 và m = 1. B. m = 1. C. m = 0. D. m =-1.

Câu 3: Phương trình 1 2 x   có ngiệm là :

A. x = 1; B. x = 3 ; C. x = 3 ; x= -1; D. x = 2. Câu 4: Khẳng định nào sau đây đúng? A. . AA BB AB + =    B. . MP NM NP + =    C. . CA BA CB + =    D. . AB AC BC + =    Câu 5: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

A. y = x2 – 2x; B. y = x2 – 2x + 1; C. y = – x2 + 2x – 1; D. y = – x2 + 2x;

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho ( ) ( ) 5;2 ,b 10;6 2 . a x = = -   Tìm x để a

và b

cùng phương?

A. 1. B. 1. - C. 2. D. 2. -

Câu 7: Cho hai lực 1 2 F F 100N = = , có điểm đặt tại O và tạo với nhau một góc 0 60 . Cường độ lực tổng hợp của hai lực ấy bằng bao nhiêu ? A. 100 3 N. B. 50 3 N. C. 100 5 N. D. 50 5 N.

Câu 8: Cho tập hợp       2 1;3;m , 4 3 0 B C x x x        . Tìm m để C B 

A. 1. m  B. 3. m  C. 0. m  D. 4. m 

Câu 9: Cho ba điểm A,B,C phân biệt. Có thể xác định bao nhiêu vectơ (khác vectơ-không) mà có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C ? A. 2. B. 4. C. 3. D. 6. Câu 10: Giao điểm của parabol (P): y = x2 – 3x + 2 với đường thẳng y = x – 1 là: A. (1; 0); (3; 2) B. (0; –1); (–2; –3) C. (–1; 2); (2; 1) D. (2;1); (0; –1).

Câu 11: Cho ( ) ( ) ( ) 2; 2 ; 1;4 ; 5;0 a b c = - = =    thõa mãn c ha kb = +    . Tìm ; h k

A. 2; 1. h k = - = - B. 2; 1. h k = = C. 1, 2. h k = = D. 3, 2. h k = = - Câu 12: Cho đồ thị hàm số 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 0, 0, 0 a b c > = > . B. 0, 0, 0 a b c > > > . C. 0, 0, 0 a b c > < > . D. 0, 0, 0 a b c < > > .

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 13: Bảng biến thiên của hàm số y = –2x2 + 4x + 1 là bảng nào sau đây ?

A. B.

C. D. Câu 14: Với giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(–2; 1), B(1; –2) ? A. a = 2 và b = 1; B. a = –1 và b = –1. C. a = – 2 và b = –1; D. a = 1 và b = 1; Câu 15: Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 3 3 y x = - B. 3 2 y x = - C. 5 3 y x =- + . D. 3 y x = +

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy . Cho điểm   M x; y . Tìm tọa độ của các điểm M 1 đối xứng với M qua trục hoành? A.   1 M x; y . B.   1 M x; y  . C.   1 M x; y  . D.   1 M x; y   .

Câu 17: Cho ABC . Tìm điểm Mthỏa 2 0        MA MB MC A. Mlà đỉnh của hình bình hành MCAB B. Mtrùng với đỉnh C của ABC C. Mlà trọng tâm của tam giác ABC . D. Mlà trung điểm cạnh IC, với Ilà trung điểm của cạnh AB

Câu 18: Trong số 50học sinh của lớp 10A có 15bạn được xếp loại học lực giỏi, 25 bạn được xếp loại hạnh kiểm tốt, trong đó có 10 bạn vừa được học sinh giỏi vừa được hạnh kiểm tốt. Khi đó lớp 10A có bao nhiêu bạn được khen thưởng, biết rằng muốn được khen thưởng bạn đó phải có học lực giỏi hay hạnh kiểm tốt. A. 20. B. 30. C. 35. D. 25.

Câu 19: Chọn khẳng định sai A. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI IB AB      . B. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 IA BI      . C. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 AI BI      . D. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 IA IB      .

Câu 20: Tìm m để hàm số 2 2 2 3 y x x m     có giá trị nhỏ nhất trên đoạn   2;5 bẳng 3 .

A. 3 m . B. 9 m . C. 1 m . D. 0 m .

Câu 21: Hai phương trình được gọi là tương đương khi A. Có cùng tập xác định. B. Có số nghiệm bằng nhau. C. Có cùng dạng phương trình. D. Có cùng tập hợp nghiệm. Câu 22: Dây truyền đỡ trên cầu treo có dạng Parabol ACB như hình vẽ. Đầu, cuối của dây …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.