ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2020 -2021 TRƯỜNG THPT THẠCH BÀN – LONG BIÊN – HÀ NỘI
MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90’ Đề kiểm tra gồm 2 phần (Tự luận: 45’, Trắc nghiệm: 45’) Họ, tên học sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Mã đề 110
I. Phần tự luận (5 điểm): gồm 4 câu Câu 1 (1,0 điểm): Cho các tập hợp A ( 1;2],B (0; ) và C {x | x 1} . Tìm A B ∩ và A C ∪ .
Câu 2 (1,0 điểm): Cho hàm số 3 y f (x) 2x 4 x 1 .
a) Tìm tập xác định của hàm số. b) Tính 3 f 2 −
.
Câu 3 (1,0 điểm): Lập bảng biến thiên của hàm số 2 y x 6x 5 . Câu 4 (2,0 điểm): Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi I là điểm trên cạnh AD sao cho ID 2IA và M là trung điểm BC.
a) Chứng minh rằng: AM AB AD CM
. b) Phân tích vectơ IO
theo hai vectơ AB
và AD
.
c) Gọi P, Q là hai điểm thay đổi và thỏa mãn PQ 4PA 3PB 3PC 2PD = + + +
. Chứng minh rằng PQ luôn đi qua trung điểm của IM. II. Phần trắc nghiệm (5 điểm): gồm 25 câu
Câu 1: Cho hàm số y 3x 8 = − + . Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0;8) . B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm 8;0 3
.
C. Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định. D. Hàm số luôn nghịch biến trên tập xác định. Câu 2: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn ?
A. 2 y x x. = + B. 3 y x x. = + C. 2 y x 2005. = + D. 3 y x . =
Câu 3: Cho tập hợp A {x | 3 x 3} = ∈ −< ≤ . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. A { 2; 1;0;1;2;3}. = − − B. A ( 3;3]. = − C. A [ 3;3]. = − D. A [ 3;3). = −
Câu 4: Cho hai tập hợp A, B thỏa mãn A B ⊂ . Phần tô màu ở hình vẽ bên biểu diễn cho tập hợp nào dưới đây ? A. A B. ∪ B. A B. ∩ C. A \ B. D. B C A.
Câu 5: Hàm số 2 y x 1 x = + là
A. hàm số chẵn. B. hàm số vừa chẵn, vừa lẻ. C. hàm số không chẵn, không lẻ. D. hàm số lẻ. Câu 6: \[2; ) +∞ bằng
A. [2; ). +∞ B. ( ;2). −∞ C. (2; ). +∞ D. ( ;2]. −∞
Câu 7: Cho hình bình hành ABCD. Vectơ nào sau đây bằng AB
?
A. DC.
B. CD.
C. BA.
D. AD.
Câu 8: Cho tập hợp M {1;2;3} = và N {1;a;b} = . Tìm M N ∪ .
A. M N {1;2;3;a;b}. ∪ = B. M N {2;3;a;b}. ∪ = C. M N {1}. ∪ = D. M N {2;3}. ∪ =
Câu 9: Cho mệnh đề 2 P :" x : x 1 2x" ∀∈ + ≥ . Mệnh đề phủ định của P là
A. 2 " x : x 1 2x". ∃∈ + < B. 2 " x : x 1 2x". ∀∈ + < C. 2 " x : x 1 2x". ∃∈ + ≥ D. 2 " x : x 1 2x". ∃∈ + ≤ Câu 10: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn cho tập hợp [ 2;1] (0;1) − ∩ ?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho mệnh đề 2 P(n) :"n n 1 + + là số chia hết cho 3'' ( n ∈). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. P(1). B. P(5). C. P(3). D. P(2).
Câu 12: Cho tập hợp 2 A {x | x 4} = ∈ ≤ . Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A. A [ 2;2]. ⊂− B. 1 A. −∈ C. 3 A. ∈ D. {1;2} A. ⊂
Câu 13: Cho đoạn thẳng AB và điểm I AB ∈ như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. 1 AI AB. 4 =
B. 1 AI IB. 4 =
C. 1 AI BA. 5 =
D. 1 AI IB. 4 = −
Câu 14: Cho hình bình hành ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. DM NC MN. + =
B. DM NC DB MN. + = +
C. DM NC DC MN. + = +
D. DM NC DA MN. + = +
Câu 15: Cho hai vectơ a,b
khác 0
thỏa mãn 1 a b 2 = −
. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. 1 a b . 2 = −
B. a
và b
là hai vectơ đối nhau.
C. a
cùng hướng với b
. D. a
ngược hướng với b
.
Câu 16: Cho hàm số 2 y f (x) ax bx c = = + + có đồ thị như hình vẽ bên (Hình 1).
Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. b 0,c 0. > < B. b 0,c 0. < < C. b 0,c 0 < > D. b 0,c 0. > > Câu 17: Cho hàm số y f (x) = có đồ thị như hình vẽ bên (Hình 1). Tìm các giá trị
của tham số m để phương trình f (x) m 3 = + có nghiệm.
A. m 4. ≥− B. m 1. > − C. m 1. ≥− D. m 4. > −
Câu 18: Cho tam giác ABC có các điểm D, E thỏa mãn DB 3DA 0,AE 3EC + = =
và điểm F thuộc BC sao cho D, E, F …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.