Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thạch Bàn Hà Nội

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thạch Bàn Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thạch Bàn Hà Nội Bản PDF Ngày … tháng 11 năm 2020, trường THPT Thạch Bàn, quận Long Biên, thành phố Hà Nội tổ chức kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021. Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Thạch Bàn – Hà Nội gồm 03 trang với hai phần: trắc nghiệm và tự luận; phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 05 điểm, học sinh làm bài trong 45 phút; phần trắc nghiệm gồm 25 câu, chiếm 05 điểm, học sinh làm bài trong 45 phút; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 110. Trích dẫn đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Thạch Bàn – Hà Nội : + Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi I là điểm trên cạnh AD sao cho ID = 2IA và M là trung điểm BC. a) Chứng minh rằng: AM – AB = AD + CM. b) Phân tích vectơ IO theo hai vectơ AB và AD. c) Gọi P, Q là hai điểm thay đổi và thỏa mãn PQ = 4PA + 3PB + 3PC + 2PD. Chứng minh rằng PQ luôn đi qua trung điểm của IM. + Cho hình bình hành ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC. Mệnh đề nào dưới đây đúng? + Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên (hình vẽ 1). Tìm các giá trị của tham số m để phương trình f(x) = m + 3 có nghiệm. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2020 -2021 TRƯỜNG THPT THẠCH BÀN – LONG BIÊN – HÀ NỘI

MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90’ Đề kiểm tra gồm 2 phần (Tự luận: 45’, Trắc nghiệm: 45’) Họ, tên học sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Mã đề 110

I. Phần tự luận (5 điểm): gồm 4 câu Câu 1 (1,0 điểm): Cho các tập hợp A ( 1;2],B (0; )    và C {x | x 1}     . Tìm A B ∩ và A C ∪ .

Câu 2 (1,0 điểm): Cho hàm số 3 y f (x) 2x 4 x 1     .

a) Tìm tập xác định của hàm số. b) Tính 3 f 2   −    

.

Câu 3 (1,0 điểm): Lập bảng biến thiên của hàm số 2 y x 6x 5   . Câu 4 (2,0 điểm): Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi I là điểm trên cạnh AD sao cho ID 2IA  và M là trung điểm BC.

a) Chứng minh rằng: AM AB AD CM       

. b) Phân tích vectơ IO 

theo hai vectơ AB 

và AD 

.

c) Gọi P, Q là hai điểm thay đổi và thỏa mãn PQ 4PA 3PB 3PC 2PD = + + +     

. Chứng minh rằng PQ luôn đi qua trung điểm của IM. II. Phần trắc nghiệm (5 điểm): gồm 25 câu

Câu 1: Cho hàm số y 3x 8 = − + . Mệnh đề nào dưới đây sai ?

A. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0;8) . B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm 8;0 3      

.

C. Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định. D. Hàm số luôn nghịch biến trên tập xác định. Câu 2: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn ?

A. 2 y x x. = + B. 3 y x x. = + C. 2 y x 2005. = + D. 3 y x . =

Câu 3: Cho tập hợp A {x | 3 x 3} = ∈ −< ≤  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. A { 2; 1;0;1;2;3}. = − − B. A ( 3;3]. = − C. A [ 3;3]. = − D. A [ 3;3). = −

Câu 4: Cho hai tập hợp A, B thỏa mãn A B ⊂ . Phần tô màu ở hình vẽ bên biểu diễn cho tập hợp nào dưới đây ? A. A B. ∪ B. A B. ∩ C. A \ B. D. B C A.

Câu 5: Hàm số 2 y x 1 x = + là

A. hàm số chẵn. B. hàm số vừa chẵn, vừa lẻ. C. hàm số không chẵn, không lẻ. D. hàm số lẻ. Câu 6: \[2; ) +∞  bằng

A. [2; ). +∞ B. ( ;2). −∞ C. (2; ). +∞ D. ( ;2]. −∞

Câu 7: Cho hình bình hành ABCD. Vectơ nào sau đây bằng AB 

?

A. DC. 

B. CD. 

C. BA. 

D. AD. 

Câu 8: Cho tập hợp M {1;2;3} = và N {1;a;b} = . Tìm M N ∪ .

A. M N {1;2;3;a;b}. ∪ = B. M N {2;3;a;b}. ∪ = C. M N {1}. ∪ = D. M N {2;3}. ∪ =

Câu 9: Cho mệnh đề 2 P :" x : x 1 2x" ∀∈ + ≥  . Mệnh đề phủ định của P là

A. 2 " x : x 1 2x". ∃∈ + <  B. 2 " x : x 1 2x". ∀∈ + <  C. 2 " x : x 1 2x". ∃∈ + ≥  D. 2 " x : x 1 2x". ∃∈ + ≤  Câu 10: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn cho tập hợp [ 2;1] (0;1) − ∩ ?

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Cho mệnh đề 2 P(n) :"n n 1 + + là số chia hết cho 3'' ( n ∈). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. P(1). B. P(5). C. P(3). D. P(2).

Câu 12: Cho tập hợp 2 A {x | x 4} = ∈ ≤  . Mệnh đề nào dưới đây sai ?

A. A [ 2;2]. ⊂− B. 1 A. −∈ C. 3 A. ∈ D. {1;2} A. ⊂

Câu 13: Cho đoạn thẳng AB và điểm I AB ∈ như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. 1 AI AB. 4 =  

B. 1 AI IB. 4 =  

C. 1 AI BA. 5 =  

D. 1 AI IB. 4 = −  

Câu 14: Cho hình bình hành ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. DM NC MN. + =   

B. DM NC DB MN. + = +    

C. DM NC DC MN. + = +    

D. DM NC DA MN. + = +    

Câu 15: Cho hai vectơ a,b 

khác 0 

thỏa mãn 1 a b 2 = −  

. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 1 a b . 2 = −  

B. a 

và b 

là hai vectơ đối nhau.

C. a 

cùng hướng với b 

. D. a 

ngược hướng với b 

.

Câu 16: Cho hàm số 2 y f (x) ax bx c = = + + có đồ thị như hình vẽ bên (Hình 1).

Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. b 0,c 0. > < B. b 0,c 0. < < C. b 0,c 0 < > D. b 0,c 0. > > Câu 17: Cho hàm số y f (x) = có đồ thị như hình vẽ bên (Hình 1). Tìm các giá trị

của tham số m để phương trình f (x) m 3 = + có nghiệm.

A. m 4. ≥− B. m 1. > − C. m 1. ≥− D. m 4. > −

Câu 18: Cho tam giác ABC có các điểm D, E thỏa mãn DB 3DA 0,AE 3EC + = =    

và điểm F thuộc BC sao cho D, E, F …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.