Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Thái Bình Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Thái Bình Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Thái Bình Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 10 đề thi giữa HK1 Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam; đề thi được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 15 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 05 điểm, thời gian học sinh làm bài kiểm tra là 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam : + Mệnh đề phủ định của mệnh đề “phương trình ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0) có nghiệm” là mệnh đề nào sau đây? A. Phương trình ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0) có 2 nghiệm phân biệt. B. Phương trình ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0) vô nghiệm. C. Phương trình ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0) có nghiệm kép. D. Phương trình ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0) là phương trình bậc hai. + Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. Số 3 là số lẻ. B. 7 chia hết cho 5. C. Hà Nội là thủ đô nước Việt Nam. D. mấy giờ rồi? + Với hai điểm phân biệt A, B ta có được bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH (Đề gồm có 2 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ - HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2020 - 2021 MÔN: TOÁN KHỐI 10

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ: 132

I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1: Với hai điểm phân biệt A, B ta có được bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B?

A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 Câu 2: Đồ thị hàm số   2 0 y ax bx c a     có đỉnh là điểm nào sau đây?

A. − −∆ = ( ; ) 4 b I a a

. B. ∆ = ( ; ) 2 4 b I a a

. C. − −∆ = ( ; ) 2 4 b I a a

. D. − ∆ = ( ; ) 2 4 b I a a

.

Câu 3: Cho hình vuông ABCD. Khi đó

A. =   AB BC . B. =   AB CD . C. =   AC BD . D. ,  AB AC cùng hướng.

Câu 4: Cho ( ] ;5 M = −∞ và [ ] 2;6 N = − . Chọn khẳng định đúng.

A. ( ] ;6 M N ∩ = −∞ . B. ( ) 2;5 M N ∩ = − . C. [ ] 2;5 M N ∩ = − . D. [ ) 2;6 M N ∩ = − .

Câu 5: Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. AB AC BC − =   

. B. AB AC BC + =   

. C. AB AC CB − =   

. D. AB AC CB + =   

.

Câu 6: Cho tứ giác ABCD . Gọi , P Q lần lượt là trung điểm của AB và CD . Khi đó, AC BD +  

bằng

A. 2PQ − 

B. 2PQ 

C. QP 

D. PQ 

Câu 7: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A. Số 3 là số lẻ. B. 7 chia hết cho 5. C. Hà Nội là thủ đô nước Việt Nam. D. mấy giờ rồi?

Câu 8: Cho hàm số ( ) 2x 3 f x = −. Tính ( 1). f −

A. 5. − B. 3 −. C. 5. D. 3.

Câu 9: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + = ≠ có nghiệm” là mệnh đề nào sau

đây?

A. Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + = ≠ có 2 nghiệm phân biệt.

B. Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + = ≠ vô nghiệm.

C. Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + = ≠ có nghiệm kép.

D. Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + = ≠ là phương trình bậc hai.

Câu 10: Có tất cả bao nhiêu tập con có nhiều nhất hai phần tử của { } , , A a b c = .

A. 3 . B. 6 . C. 4. D. 7 . Câu 11: Cho số gần đúng 2017009 a  với độ chính xác 100 d  . Hãy viết số quy tròn của số .a A. 2020000 . B. 2017000. C. 2018000. D. 2017109 .

Câu 12: Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tính AB BC +  

A. 2a. B. a

C. 1. D. 3

2 a.

Câu 13: Cho ∆ABC với G là trọng tâm. Đặt =   CA a , =   CB b . Khi đó,

 AG được biểu diễn theo hai vectơ

 a và

 b là

A. 2 1 3 3 AG a b − = +   

. B. 2 1 3 3 AG a b = +   

. C. 2 1 3 3 AG a b − = −   

. D. 1 2 3 3 AG a b = −   

.

Câu 14: Cho hàm số 2020 y mx = − . Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên .

A. m < 0. B. ≤0. m C. ≥0. m D. m > 0.

Câu 15: Tìm các hệ số b, c để đồ thị hàm số 2 x y x b c = − + nhận ( 1;1) I = − làm đỉnh. Chọn câu đúng?

A. 0 b c − = . B. 2 2 b c + = −. C. 2 2 c b + = −. D. b c = .

II. TỰ LUẬN (5 điểm) Bài 1. a) (1 điểm) Cho     1;2;3;4;5;6;7;8 , 4;6;8;10;12;14 A B   . Tìm A B  , .

b) (0.5 điểm) Tìm tập xác định của hàm số 7 y x = −

Bài 2. Cho parabol ( ) 2 : 2 3 P y x x = − − a) (1 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị ( ) P

b) (1 điểm) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng : 3 d y mx = − cắt ( ) P tại hai điểm

phân biệt , A B có hoành độ 1 2 , x x thỏa mãn 2 2 1 2 9 x x + = .

Bài 3.

a) (0.5 điểm) Cho bốn điểm , , , A B C D phân biệt. Chứng minh: AB BC DC AD + = +    

.

b) (1 điểm) Cho hình bình hành MNPQ. Gọi H và K lần lượt thuộc các cạnh NP và NQ sao cho

5 0 NH NP − =   

, 1 6 NK NQ =  

. Chứng minh: M, H, K thẳng hàng.

.................................. HẾT ..................................

Họ và tên thí sinh: ……………………………………………. Số báo danh: ……………….

A B 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.