Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Hiền Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Hiền Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Hiền Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 10 đề thi giữa HK1 Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Hiền – Quảng Nam; đề thi được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 15 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 05 điểm, thời gian học sinh làm bài kiểm tra là 60 phút. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Hiền – Quảng Nam : + Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Gọi I là điểm thuộc cạnh BC sao cho 2CI = 3BI; J là điểm trên BC kéo dài sao cho 5JB = 2JC. Hãy phân tích vectơ AG theo hai vectơ AI và AJ. + Cho hàm số y = x^2 – 2mx + m^2 – 1 có đồ thị (P), với m là tham số. Xác định m để (P) cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt A, B sao cho hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc gốc tọa độ O. + Khẳng định nào dưới đây không phải là mệnh đề? A. 15 là số nguyên tố. B. 5 là số chẵn. C. Số 8 không chia hết cho 2. D. Hãy giúp tôi với! File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 159

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề có 2 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1: Cho ba điểm A, B, C bất kỳ. Đẳng thức vectơ nào dưới đây sai? A. CA BA BC     

. B. AB AC BC     

. C. BC AC BA     

. D. AB BC CA     

. Câu 2: Cho Parabol (P) : 2 4 3 y x x   . Trục đối xứng của đồ thị (P) là A. 2 x . B. 4 x . C. 4 x . D. 2 x . Câu 3: Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn 3 2 MA MB MC MB MA         

. Tập hợp

điểm M là A. Một đường tròn. B. Nửa đường tròn. C. Một đoạn thẳng. D. Một đường thẳng. Câu 4: Khẳng định nào dưới đây không phải là mệnh đề? A. 15 là số nguyên tố. B. 5 là số chẵn. C. Số 8 không chia hết cho 2. D. Hãy giúp tôi với! Câu 5: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số lẻ? A. 3 5 2 y x x   . B. 2 2 y x x   . C. y x  . D. 4 2 2 y x x   . Câu 6: Cho tập hợp   1,2,5,6,7,8,9 M  . Tìm số tập con của tập hợp M gồm 3 phần tử và tổng số các phần tử là một số lẻ. A. 17. B. 14. C. 13. D. 16. Câu 7: Cho Parapol (P):   2 , , y ax bx c a b c    . Biết (P) đi qua điểm

    1; 1 , 3; 11 A B   và đỉnh của (P) có tung độ bằng 7 8  . Tính S a b c   .

A. S = 3. B. S = 5. C. S = 7. D. S = 4. Câu 8: Cho hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. AB AD AC     

. B. AB AD AC     

. C. AB CD   

. D. AD AC AB     

. Câu 9: Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. IA IB  . B. 0 IA IB     

. C. 2 AB IB   

. D. IA IB   

. Câu 10: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 2 1 y x  ?

A. 1;1 2 N      

. B.   2; 4 E  . C. 1;0 2 F      

. D.   1; 1 M  .

Câu 11: Chiều dài của một mảnh vườn hình chữ nhật là 25,659 0,01 a m   . Viết số quy tròn của số gần đúng 25,659. A. 25,6. B. 25,66. C. 26. D. 25,7. Câu 12: Cho mệnh đề 

2 :"2 3 " P x x x   với mọi x. Mệnh đề nào dưới đây sai ? A. P(3). B. P(–4). C. P(1). D. P(5).

Mã đề 159

Trang 2/2 - Mã đề 159

Câu 13: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM. Đẳng thức vectơ nào dưới đây đúng?

A. 2 AM AB AC     

. B. 2 AB AC AM   

  

.

C. 2 AB AC AM  

  

. D. 2 AB AC AM  

  

.

Câu 14: Cho tam giác ABC đều cạnh a. Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Độ dài của vectơ

u AB AC    

bằng

A. 2a. B. 3 a . C. 3 2 a . D. a.

Câu 15: Cho hai tập hợp   ;3 A  và   2;5 B  . Xác định tập hợp A B  . A.   2;3 A B   . B.   ;5 A B   . C.   2;3 A B   . D.   2;3 A B   . B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm)

a) Cho hai tập hợp     2,3,7,8,9 ; 1,2,4,7,9 A B   . Xác định các tập hợp ; A B A B   .

b) Tìm tập xác định của hàm số sau: 3 4 9 x y x

   .

Bài 2: (2,0 điểm)

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: 2 4 3 y x x   . b) Cho hàm số 2 2 2 1 y x mx m     có đồ thị (P), với m là tham số. Xác định m để (P) cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt A, B sao cho hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc gốc tọa độ O. Bài 3: (1,5 điểm)

a) Cho tam giác MNP, gọi H là trung điểm của NP. Chứng minh rằng MN HP MH     

. b) Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Gọi I là điểm thuộc cạnh BC sao cho 2 3 CI BI  ; J là điểm trên BC kéo dài sao cho 5 2 JB JC  . Hãy phân tích vectơ AG



theo hai vectơ AI 

và AJ



.

============== HẾT ==============

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.