Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Dục Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Dục Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Dục Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 10 đề thi giữa HK1 Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Dục – Quảng Nam; đề thi được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 15 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 05 điểm, thời gian học sinh làm bài kiểm tra là 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Dục – Quảng Nam : + Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. B. 3 + 2 = 6. C. Buồn ngủ quá! D. Băng Cốc là thủ đô của Mianma. + Khi điều tra dân số của một tỉnh A. Người ta thống kê được số liệu dân số như sau: 12548 + 200 người. Đặt a = 12548, giá trị quy tròn của số gần đúng a là? + Cho hai điểm A, B cố định, gọi I là trung điểm AB. Tập hợp các điểm M thoả |2MA – MI + 2MB| = |MA – MB| là: A. Đường tròn tâm I, bán kính AB. B. Đường tròn tâm I, bán kính 4AB. C. Đường tròn đường kính AB. D. Đường tròn tâm I, bán kính 3AB. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DỤC

KIỂM TRA GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút;

(Đề có 2 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R? A. 2 y x   . B. 1 2 y x  C. 1 y x . D. 3 y x  .

Câu 2: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. B. 3 2 6  

C. Buồn ngủ quá! D. Băng Cốc là thủ đô của Mianma.

Câu 3: Cho hàm số 2 3 1 , 2 ( )

2 , 2

x x f x

x x x

      

. Tính ( 2) (4) f f   .

A. 29. B. 1 C. 17 . D. 18.

Câu 4: Khi điều tra dân số của một tỉnh A. Người ta thống kê được số liệu dân số như sau: 12548 200  người. Đặt 12548 a  , giá trị quy tròn của số gần đúng a là A. 12550 B. 13000. C. 12500. D. 12000.

Câu 5: Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC. Hỏi NP



cùng phương với vecto nào sau đây?

A. MP



. B. MN



. C. AB



. D. BC



.

Câu 6: Hoành độ đỉnh I của parabol 2 2 6 y x x    là

A. 2 Ix  . B. 1 Ix . C. 2 Ix . D. 1 Ix .

Câu 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 '' : 4 0'' x N x    là A. 2 '' : 4 0'' x N x    B. 2 '' : 4 0'' x N x    . C. 2 '' : 4 0'' x N x    . D. 2 '' : 4 0'' x N x    .

Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AM MB BA     

. B. AM MB AB     

. C. MA MB AB     

. D. AM BM AB     

.

Câu 9: Cho hình bình hành ABCD. Vectơ nào sau đây bằng vectơ AB



?

A. CD



B. DC



. C. AD



D. BC



Câu 10: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 2a. Tính AB AD   

.

MÃ ĐỀ 01

A. 2 a . B. 4a. C. 2a. D. 2 2 a .

Câu 11: Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M thỏa mãn: 3 MB MA  . Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. 3 MA MB   

. B. 1 3 MA MB   

. C. 1 3 MA MB   

. D. 3 MA MB   

.

Câu 12: Cho tập hợp   , A a b  . Số tập con của tập A là

A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.

Câu 13: Cho parabol 2 1 y ax bx    có đỉnh   1;3 I  . Khi đó giá trị 2a b  bằng

A. -16 B. 16. C. 2. D. 0.

Câu 14: Cho hai điểm , A B cố định, gọi I là trung điểm AB . Tập hợp các điểm M thoả

2 2 MA MI MB MA MB         

là

A. Đường tròn tâm I , bán kính AB . B. Đường tròn tâm I , bán kính 4

AB .

C. Đường tròn đường kính AB . D. Đường tròn tâm I , bán kính 3

AB .

Câu 15: Cho hai tập hợp   1;3 A  và   ; 3 B a a   ( a là tham số). Tìm tất cả giá trị của tham số a để

A B  . A. 4 3 a   . B. 4 3 a   . C. 4 3 a   . D. 4 3 a   .

B. TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm).

a) Cho hai tập hợp   0;1;2 A  ,   1;2;3 B  . Tìm các tập hợp ; . A B A B  

b) Tìm tập xác định của hàm số 2 4 3 y x    .

Bài 2 (2,0 điểm). Cho hàm số

2 2 3 y x x    có đồ thị . P

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị . P

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng : 2 1 d y x m    cắt  P tại hai điểm phân

biệt có các hoành độ 1 2 , x x thoả: 2 2 1 1 2 2 3 5 x x x x    .

Bài 3 (1,5 điểm).

a) Chứng minh rằng với 4 điểm phân biệt , , , A B C D bất kì ta có: AB CD AD CB       

.

b) Cho tam giác ABC . Hai điểm M , N được xác định bởi 3 4 0 MA MB     

, 3 0 NB NC     

. Chứng minh rằng đường thẳng MN đi qua trọng tâm tam giác ABC .

------ HẾT ------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.