SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN - LỚP 10
1. KHUNG MA TRẬN (Trắc nghiệm: 15 câu x 1/3 điểm= 5,0 điểm; Tự luận: 5,0 điểm)
Bài / Chủ đề
Cấp độ tư duy
Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL
Mệnh đề Câu 1 Câu 2
Đại số
65%
Tập hợp Bài 1a Câu 3 Câu 4
Số gần đúng. Sai số Câu 5
Hàm số Câu 6 Bài 1b
Hàm số bậc nhất Câu 7
Hàm số bậc hai Câu 8 Bài 2a Câu 9 Bài 2b
Vectơ-Các định nghĩa Câu 10 Câu 11
Hình học
35% Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 12 Câu 13 Bài 3a
Tích của vectơ với số Câu 14 Câu 15 Bài 3b
Cộng
9 câu (3,0 đ)
1 câu (1,0 đ)
3 câu (1,0 đ)
3 câu (2,0 đ)
3 câu (1,0 đ)
1 câu (1,0 đ) 1 câu (1,0 đ)
40% 30% 20% 10% 100%
3. BẢNG ĐẶC TẢ
Bài / Chủ đề Nội dung
Mệnh đề
1) Nhận biết: Câu nào là mệnh đề, câu nào không phải là mệnh đề. Xét tính đúng sai của
mệnh đề.
2) Nhận biết: Nêu mệnh đề phủ định của một mệnh đề bằng cách dùng các kí hiệu , ∀∃.
Tập hợp
3) Thông hiểu: Thực hiện phép hợp, giao, hiệu của hai tập hợp con của .
4) Vận dụng thấp: Tìm giá trị của tham số m để , , , ..... A B A B A A B ⊂ ∪ = ∩ ≠∅
Tự luận 1a (Nhận biết): Cho 2 tập hợp A,B đã liệt kê rõ các phần tử. Tìm
A B, A B ∩ ∪ .
Số gần đúng. Sai số 5) Nhận biết: Viết số quy tròn một số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước.
Hàm số
6) Nhận biết: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số đơn giản.
Tự luận 1b (Thông hiểu): Tìm tập xác định của hàm số dạng căn thức hoặc phân thức,….
Hàm số bậc nhất 7) Nhận biết: Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất.
Hàm số bậc hai
8) Nhận biết: Xác định công thức tìm tọa độ đỉnh I của parabol.
9) Vận dụng thấp: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số bậc hai đồng biến, nghịch biến
trên một khoảng cho trước.
Tự luận 2a (Thông hiểu): Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai.
Tự luận 2b (Vận dụng thấp): Xác định các hệ số của hàm số bậc hai dựa vào các điều
kiện đã cho.
Vectơ-Các định nghĩa
10) Nhận biết: Hai vectơ cùng phương, cùng hướng.
11) Nhận biết: Hai vectơ bằng nhau, đối nhau.
Tổng và hiệu của hai vectơ
12) Nhận biết: Các qui tắc cộng, trừ hai vectơ.
13) Thông hiểu: Tính độ dài của một vectơ là tổng hoặc hiệu của hai vectơ khác.
Tự luận 3a (Thông hiểu): Chứng minh đẳng thức vectơ hoặc rút gọn biểu thức vectơ.
Tích của vectơ với số
14) Thông hiểu: Rút gọn biểu thức vectơ.
15) Vận dụng thấp: Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương.
Tự luận 3b (Vận dụng cao): Bài toán tổng hợp về vectơ.
Trang 1/2 - Mã đề thi 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
Họ và tên học sinh: ……………………………………………………… Lớp: 10/ ……. Số báo danh: ………………………………………… A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Câu 1: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến BM và D là điểm sao cho 2 DA DC = −
. Hãy phân tích véc tơ BM
theo hai véc tơ BA
và BD
.
A. 1 2 3 3 BM BA BD = +
. B. 3 1 4 4 BM BA BD = +
.
C. 1 3 4 4 BM BA BD = +
. D. 1 1 2 2 BM BA BD = +
.
Câu 2: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6 cm, BC = 8 cm. Tính độ dài của véc tơ BD
. A. 14 cm. B. 10 cm. C. 8 cm. D. 2 cm. Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số nghịch biến trên ?
A. ( ) 3 f x x = −. B. ( ) 2 6 f x x = + . C. ( ) 4 5 f x x = −+ . D. ( ) 7 5 f x x = − + .
Câu 4: Cho hình vuông ABCD. Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A. CA AC = −
. B. AD CB =
. C. AB CD = −
. D. BA CD =
.
Câu 5: Hàm số
2 ( 0) y ax bx c a = + + ≠ có đồ thị là parabol ( ) P . Công thức nào sau đây dùng để tính hoành độ đỉnh I của ( ) P ?
A. . 2 I b x a = − B. . I b x a = − C. . 4 I b x a = − D. . 2 I b x a =
Câu 6: Cho hình bình hành ABCD . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A. . AB AD AC + =
B. CB CA CD + =
. C. . BA BC BD …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.