Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt Bình Thuận

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt Bình Thuận

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt Bình Thuận Bản PDF Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt – Bình Thuận mã đề 101 gồm 02 trang với 20 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 05 điểm, phần tự luận chiếm 05 điểm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi giữa kì 1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt – Bình Thuận : + Cho hàm số y = -x^2 + 2mx – m^2 – 2m (với m là tham số). Gọi m0 là giá trị của tham số m để hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [0;2] bằng 1. Hỏi m0 thuộc khoảng nào sau đây? + Cho hàm số y = |x + 2|. Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng? (I): Hàm số đã cho đồng biến trên R. (II): Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt. (III): Hàm số đã cho là một hàm số chẵn. + Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi H là điểm đối xứng với B qua G. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 101

SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

NĂM HỌC 2020 -2021

MÔN TOÁN: KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (20 câu trắc nghiệm + tự luận)

Mã đề

101 Họ, tên học sinh:..................................................................Số báo danh: ...........................Lớp:…. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Câu 1: Hàm số 2 ( 0) y ax bx c a     nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ; . 2

b

a       

B. ; . 2

b

a        

C. ; . 2

b

a       

D. ; . 2

b

a       

Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề:

2 , 3 1 0 x x x     là

A.

2 , 3 1 0. x x x     B.

2 , 3 1 0. x x x    

C.

2 , 3 1 0. x x x     D.

2 , 3 1 0. x x x    

Câu 3: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh 6, 8. AB AD   Tính . BA BC   

A. 8. B. 10. C. 7. D. 6.

Câu 4: Cho tập hợp   1 . A x x     Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   ;1 . A  B.   1; . A   C.   1; . A   D.   ;1 . A 

Câu 5: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?  A. . y x  B. 2. y x  C. 2. y x  D. . y x 

Câu 6: Cho hàm số bậc hai 2 y ax bx c    có bảng biến thiên như sau:

Hỏi trong các hệ số , , , a b c có bao nhiêu hệ số dương? A. 0. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 7: Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề chứa biến?

A. 2 0. x x   B. Chăm chỉ lên nhé! C. Số 4 là một số chẵn. D. 2 0. 

Câu 8: Cho hai tập hợp     3;1 , 0;4 . A B   Tìm tập hợp . A B 

A.   3;4 .  B.   1;4 . C.   3;0 .  D.   0;1 .

Câu 9: Trong các hàm số: 2 3 , , , y x y x y x    có bao nhiêu hàm số chẵn?

A. 0. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 10: Cho hàm số 2 2 2 2 y x mx m m     (với m là tham số ). Gọi 0 m là giá trị của tham số m để

hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất trên đoạn 0 2 ;     bằng 1. Hỏi 0 m thuộc khoảng nào sau đây?

A.   0;2 . B.   2;0 .  C.   4; 2 .   D.   2;4 .

Câu 11: Điều kiện xác định của hàm số 3 x y x   là

A. 0 x  B. 3 0, 0. x x   C. 3 0. x   D. 0. x 

Câu 12: Cho tập hợp   2 . / 9 0 A x x      Khẳng định nào sau đây đúng ? A. . A  B. . 3 A  C.  . 3 A  D.  . 3 A 

Trang 2/2 - Mã đề thi 101

Câu 13: Cho hai điểm , A B phân biệt. Có bao nhiêu vectơ (khác vectơ- không) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm , A B ? A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.

Câu 14: Cho hàm số

2 2 1 ( ) . 4 1

khi

khi

x x x y f x

x x

      

Tính (2) (0). f f 

A. 8. B. 2. C. 12. D. 6. Câu 15: Cho tam giác đều . ABC Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định sai?

(I): . AB BC AC     

(II): . AB AC   

(III): . AB AC BC     

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 16: Biết đồ thị hàm số 1 y x   tiếp xúc với đồ thị hàm số 2 y x x   tại điểm ( ; ), M a b tính . a b  A. 1.  B. 1. C. 0. D. 2.

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho (2; 3), (4;7). a b     

Tọa độ của vectơ 2 u a b  

   là

A. (0; 13). u   

B. (0;13). u 

C. (2;10). u 

D. ( 2; 10). u   

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho tam giác ABC có       ; , ; , ; A A B B C C A x y B x y C x y và trọng

tâm   ; . G G G x y Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . G A B C x x x x    B. . 4

A B C G

x x x x    C. . 3

A B C G

x x x x    D. . 2

A B C G

x x x x   

Câu 19: Cho hàm số 2 . y x   Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

(I): Hàm số đã cho đồng biến trên .  (II): Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt. (III): Hàm số đã cho là một hàm số chẵn. A. 0. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 20: Cho tam giác ABC có trọng tâm . G Gọi H là điểm đối xứng với B qua . G Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 1 1 . 3 3 AH AB AC     

B. 2 1 . 3 3 AH AB AC     

C. 1 2 . 3 3 AH AB AC     

D. 1 2 . 3 3 AH AB AC     

II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm) Bài 1: (1,25 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho tam giác ABC với ( 2;3), (4;1), (3;4). A B C 

a) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.