Trang 1/2 - Mã đề thi 132
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tổ Toán
Mã đề thi 132
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I năm học 2020-2021
Môn Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút;
I. Phần trắc nghiệm ( 20 câu / 5 điểm )
Câu 1: Cho hình thoi ABCD . Kết luận nào sau đây đúng ?
A. AB BC =
. B. AB CD =
. C. AC BD =
. D. AB DC =
.
Câu 2: Cho hàm số ( ) 2 3 2, 1
2 , 1
x x f x x x
− < = − ≥
. Giá trị ( ) ( ) 2 2 f f − + bằng
A. 8 − B. 10 C. 10 − D. 2
Câu 3: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1.Độ dài của vectơ 12 7 u AC AB = −
bằng A. 17. u =
B. 5. u =
C. 13. u =
D. 12 2 7. u = −
Câu 4: Cho tam giác ABC đều. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. AB BC CA + =
. B. AB AC BC + =
. C. AB CB AC − =
. D. AB AC BC − =
.
Câu 5: Tích của vectơ a
và 3 − là vectơ b
. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. b
cùng hướng với a
. B. 3 b a =
C. 3 b a = −
D. b
ngược hướng với a
.
Câu 6: Cho tam giác ABC có trọng tâm G , I là trung điểm của BC. Khẳng định nào sau đây sai?
A. 3 AB AC AG + =
. B. 2 GB GC GI + =
. C. 0 GA GB GC + + =
. D. 6 AB AC IG + =
.
Câu 7:Cho hai tập [ ] 8 0;2 , 1; 1 A B m m = = − +
.Tổng tất cả các giá trị nguyên dương của m để A B ∩ ≠∅ là
A. 6. B. 5. C. 10. D. 8. Câu 8: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. Huyện Chư Sê có 3 trường trung học phổ thông. B. 3 5 x + = C. Mưa to quá! D. Trời tối rồi!
Câu 9: Cho tập hợp { } 2 4 3 0 B x x x = ∈ + + = . Tập hợp B bằng
A. { } 3 − B. ∅ C. { } 3; 1 − − D. { } 1 −
Câu 10: Đồ thị của hàm số y ax b = + đi qua ( ) ( ) 3;2 , 4; 5 A B − − khi giá trị của ,a b là
A. 1; 1 a b = = −. B. 1; 1 a b = − = −. C. 1; 1 a b = − = . D. 1; 1 a b = = .
Câu 11: Nếu hàm số 2 y ax bx c + = + có đồ thị như hình bên thì dấu của các hệ số a, b, c là:
A. 0; 0; 0 a b c > < < B. 0; 0; 0 a b c > > > C. 0; 0; 0 a b c < > > D. 0; 0; 0 a b c > > < .
Câu 12: Cho mệnh đề chứa biến ( ) 2 :"2 1 0" P x x −< . Mệnh đề đúng là
A. ( )1 P − . B. ( ) 0 P . C. ( ) 2 P − . D. ( ) 1 P .
Câu 13: Cho tập hợp { } 1;3;7;9 A = . Khẳng định nào sau đây sai?
A. A A ⊂ B. A ∅⊂ C. { } A ∅⊂ D. { } 1 A ⊂
Câu 14: Cho hai tập hợp { } 2;4;6;8 A = và B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10. Phần bù của A trong B
là
A. { } 0;1;3;5;7;9 . B. [ ) { } 0;10 \ 2;4;6;8 . C. ∅. D. { } 1;3;5;7;9 .
Trang 2/2 - Mã đề thi 132
Câu 15: Cho hai tập hợp { } { } 1;2;3;4;5 , 1;3;5;7 A B = = . Khi đó , A B A B ∪ ∩ lần lượt là
A. { } { } 1;3;5 , 2;4 B. { } { } 1;2;3;4;5;7 , 1;3;5
C. { } { } 1;3;5 , 1;2;3;4;5;7 D. { } { } 2;4 , 1;3;5 .
Câu 16: Cho hình bình hành ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. AB AC DA − =
. B. AB AC BC − =
. C. BD CB AC AB + + =
. D. AB CB CD AC − + =
.
Câu 17: Đồ thị của hàm số 2 4 5 y x x = − + có trục đối xứng là đường thẳng A. 2 y = . B. 2 x = −. C. 2 y = −. D. 2 x = .
Câu 18: Tập xác định của hàm số 2 3 4 3 4 x y x x − = + − là
A. { } \ 4 D = − B. ( ) 0; D = +∞ C. { } \ 1; 4 D = − D. { } \ 1 D =
Câu 19: Đồ thị của hàm số 2 4 3 y x x = − + cắt đường thẳng y x m = + tại hai điểm nằm bên phải trụcOy khi
A. 0 3 m < < . B. 13 3 4 m − < < . C. 3. m < D. 13 4 m − <
Câu 20: Cho hàm số 3 2 y x = − . Khẳng định nào sau đây đúng
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên 3 ; 2 +∞
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên .
C. Hàm số đã cho đồng biến trên . D. Hàm số đã cho đồng biến trên 3 ; 2 +∞
II. Phần tự luận (5 điểm) Câu 1. (1.0đ) Cho tập hợp { } 5 A x x = ∈ ≤ . Hãy viết lại tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử.
Câu 2. (1.0đ) Tìm tập xác định của hàm số: 2 5 2 x y x − = −
Câu 3. (1.0đ) Tìm m để hàm số 5 y mx = + đồng biến trên .
Câu 4. (1.0đ) Cho 4 điểm A,B,C,D bất kì. Chứng minh rằng: AB CD AD BC + = −
. Câu 5. (0.5đ) Tìm hàm số ( ) 2 0 y ax bx c a = + + ≠ có đồ thị …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.