Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Gia Lai

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Gia Lai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Gia Lai Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 10 năm 2020 - 2021 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Gia Lai Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 10 năm 2020 - 2021 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Gia Lai Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2020 - 2021 tại trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Gia Lai có mã đề 132 bao gồm 02 trang. Đề thi được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận. Phần trắc nghiệm gồm 20 câu, chiếm 05 điểm và phần tự luận gồm 06 câu, chiếm 05 điểm. Thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 10 năm 2020 - 2021 tại trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Gia Lai: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Huyện Chư Sê có 3 trường trung học phổ thông. B. x + 3 = 5. C. Mưa to quá! D. Trời tối rồi! Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC, N là trung điểm của AM. Hãy tính vectơ BN theo hai vectơ BA, BC. Tích của vectơ a và -3 là vectơ b. Khẳng định nào sau đây đúng? A. b cùng hướng với a. B. b = 3a. C. b = -3a. D. b ngược hướng với a. File WORD (dành cho quý thầy, cô): Download here

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tổ Toán

Mã đề thi 132

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I năm học 2020-2021

Môn Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

I. Phần trắc nghiệm ( 20 câu / 5 điểm )

Câu 1: Cho hình thoi ABCD . Kết luận nào sau đây đúng ?

A. AB BC =  

. B. AB CD =  

. C. AC BD =  

. D. AB DC =  

.

Câu 2: Cho hàm số ( ) 2 3 2, 1

2 , 1

x x f x x x

− <  = − ≥ 

. Giá trị ( ) ( ) 2 2 f f − + bằng

A. 8 − B. 10 C. 10 − D. 2

Câu 3: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1.Độ dài của vectơ 12 7 u AC AB = −   

bằng A. 17. u = 

B. 5. u = 

C. 13. u =

D. 12 2 7. u = − 

Câu 4: Cho tam giác ABC đều. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. AB BC CA + =   

. B. AB AC BC + =   

. C. AB CB AC − =   

. D. AB AC BC − =   

.

Câu 5: Tích của vectơ a 

và 3 − là vectơ b 

. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. b 

cùng hướng với a 

. B. 3 b a =  

C. 3 b a = −  

D. b 

ngược hướng với a 

.

Câu 6: Cho tam giác ABC có trọng tâm G , I là trung điểm của BC. Khẳng định nào sau đây sai?

A. 3 AB AC AG + =   

. B. 2 GB GC GI + =   

. C. 0 GA GB GC + + =    

. D. 6 AB AC IG + =   

.

Câu 7:Cho hai tập [ ] 8 0;2 , 1; 1 A B m m   = = −   +  

.Tổng tất cả các giá trị nguyên dương của m để A B ∩ ≠∅ là

A. 6. B. 5. C. 10. D. 8. Câu 8: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A. Huyện Chư Sê có 3 trường trung học phổ thông. B. 3 5 x + = C. Mưa to quá! D. Trời tối rồi!

Câu 9: Cho tập hợp { } 2 4 3 0 B x x x = ∈ + + =  . Tập hợp B bằng

A. { } 3 − B. ∅ C. { } 3; 1 − − D. { } 1 −

Câu 10: Đồ thị của hàm số y ax b = + đi qua ( ) ( ) 3;2 , 4; 5 A B − − khi giá trị của ,a b là

A. 1; 1 a b = = −. B. 1; 1 a b = − = −. C. 1; 1 a b = − = . D. 1; 1 a b = = .

Câu 11: Nếu hàm số 2 y ax bx c + = + có đồ thị như hình bên thì dấu của các hệ số a, b, c là:

A. 0; 0; 0 a b c > < < B. 0; 0; 0 a b c > > > C. 0; 0; 0 a b c < > > D. 0; 0; 0 a b c > > < .

Câu 12: Cho mệnh đề chứa biến ( ) 2 :"2 1 0" P x x −< . Mệnh đề đúng là

A. ( )1 P − . B. ( ) 0 P . C. ( ) 2 P − . D. ( ) 1 P .

Câu 13: Cho tập hợp { } 1;3;7;9 A = . Khẳng định nào sau đây sai?

A. A A ⊂ B. A ∅⊂ C. { } A ∅⊂ D. { } 1 A ⊂

Câu 14: Cho hai tập hợp { } 2;4;6;8 A = và B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10. Phần bù của A trong B

là

A. { } 0;1;3;5;7;9 . B. [ ) { } 0;10 \ 2;4;6;8 . C. ∅. D. { } 1;3;5;7;9 .

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Câu 15: Cho hai tập hợp { } { } 1;2;3;4;5 , 1;3;5;7 A B = = . Khi đó , A B A B ∪ ∩ lần lượt là

A. { } { } 1;3;5 , 2;4 B. { } { } 1;2;3;4;5;7 , 1;3;5

C. { } { } 1;3;5 , 1;2;3;4;5;7 D. { } { } 2;4 , 1;3;5 .

Câu 16: Cho hình bình hành ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. AB AC DA − =   

. B. AB AC BC − =   

. C. BD CB AC AB + + =    

. D. AB CB CD AC − + =    

.

Câu 17: Đồ thị của hàm số 2 4 5 y x x = − + có trục đối xứng là đường thẳng A. 2 y = . B. 2 x = −. C. 2 y = −. D. 2 x = .

Câu 18: Tập xác định của hàm số 2 3 4 3 4 x y x x − = + − là

A. { } \ 4 D = −  B. ( ) 0; D = +∞ C. { } \ 1; 4 D = −  D. { } \ 1 D = 

Câu 19: Đồ thị của hàm số 2 4 3 y x x = − + cắt đường thẳng y x m = + tại hai điểm nằm bên phải trụcOy khi

A. 0 3 m < < . B. 13 3 4 m − < < . C. 3. m < D. 13 4 m − <

Câu 20: Cho hàm số 3 2 y x = − . Khẳng định nào sau đây đúng

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên 3 ; 2   +∞    

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên .

C. Hàm số đã cho đồng biến trên . D. Hàm số đã cho đồng biến trên 3 ; 2   +∞    

II. Phần tự luận (5 điểm) Câu 1. (1.0đ) Cho tập hợp { } 5 A x x = ∈ ≤  . Hãy viết lại tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử.

Câu 2. (1.0đ) Tìm tập xác định của hàm số: 2 5 2 x y x − = −

Câu 3. (1.0đ) Tìm m để hàm số 5 y mx = + đồng biến trên .

Câu 4. (1.0đ) Cho 4 điểm A,B,C,D bất kì. Chứng minh rằng: AB CD AD BC + = −    

. Câu 5. (0.5đ) Tìm hàm số ( ) 2 0 y ax bx c a = + + ≠ có đồ thị …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.