TRƯỜNG LƯƠNG THẾVINH - HN
ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KỲI Môn Toán 10 (2020-2021); Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề901
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Yêu cầu: HS làm bài TUYỆT ĐỐI nghiêm túc. GV coi thi KHÔNG PHẢI giải thích gì thêm.
Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 1. Trong hệtọa độOxy cho tam giác ABC với A(2;−4), B(5;1) và C(−2;0). Tìm tọa độđiểm K đểtứgiác
ABCK là hình bình hành. A. K (9;−3). B. K (−3;9). C. K (1;5). D. K (−5;−5).
Câu 2. Cho góc b với 0◦≤b ≤180◦có điểm biểu diễn là B(0;1). Khẳng định nào sau đây đúng? A. b = 10◦. B. b = 90◦. C. b = 0◦. D. b = 180◦.
Câu 3. Một học sinh giải phương trình |x −1| = 2x (1) theo các bước như sau: Bước 1: Ta có (1) ⇒|x −1|2 = 4x2
Bước 2: ⇔3x2 +2x −1 = 0 Bước 3: ⇔x ∈ ½ −1; 1
3
¾ .
Bước 4: Vậy phương trình (1) có tập nghiệm là S = ½ −1; 1
3
¾ .
Lời giải trên sai từbước nào? A. Bước 2. B. Bước 4. C. Bước 1. D. Bước 3.
Câu 4. Cho hình bình hành ABCD. Biết rằng # » BD = m# » B A + n# » BC với m, n là các sốthực. Tính giá trịcủa
S = 20m +21n. A. −41. B. S = −1. C. S = 1. D. S = 41.
Câu 5. Biết rằng phương trình x2 −2020x −2021 = 0 có hai nghiệm phân biệt là x1 và x2. Tính tổng x1 +x2. A. −2020. B. −2021. C. 2020. D. 1010.
Câu 6. Tổng # » LT + # » TV bằng với véc-tơ nào dưới đây? A. # » LV . B. # » V L. C. #»0 . D. # » LT.
Câu 7. Tìm điều kiện của tham sốm đểphương trình (m2+2m+3)x −m2+4 = 0 là phương trình bậc nhất. A. m ̸= 0. B. m ∈R. C. m ̸= −1. D. m ̸∈{−1; 3}.
Câu 8. Sốnghiệm của phương trình (3x −9) p
x −4 = 0 là A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 9. Biết rằng đồthịhàm sốy = ax +b đi qua điểm Q(2;3). Tính giá trịcủa biểu thức X = 2a +b. A. X = 1. B. X = 3. C. X = 5. D. X = 2.
Câu 10. Tìm điều kiện của a và b đểhàm sốy = bx + a là hàm sốbậc nhất. A. a ̸= 0 và b ∈R. B. a ∈R và b ∈R. C. a ̸= 0 và b ̸= 0. D. a ∈R và b ̸= 0.
Câu 11. Trong hệtọa độOxy, tìm tọa độcủa véc-tơ #»n biết rằng #»n = 4#»i −9#»j . A. #»n (4;9). B. #»n (9;4). C. #»n (−9;4). D. #»n (4;−9).
Câu 12. Biết rằng u và v là hai sốthực có tổng bằng 11 và tích bằng −101. Hỏi u và v là các nghiệm của phương trình nào dưới đây? A. x2 −11x −101 = 0. B. x2 −11x +101 = 0. C. x2 +11x +101 = 0. D. x2 +11x −101 = 0.
Câu 13. Có bao nhiêu giá trịnguyên dương của tham sốm đểhàm sốy = (4 −m)x + m2 −9 đồng biến trên
R?
Trang 1/4 Mã đề901
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 14. Cho hai véc-tơ #»a và #»b ngược hướng nhau, có độdài lần lượt bằng 2 cm và 7 cm. Độdài của véc-tơ #»u = #»a −#»b bằng A. 9 cm. B. 7 cm. C. −5 cm. D. 5 cm.
Câu 15. Cho góc c với 0◦≤c ≤180◦và tanc = −3. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. cosc = −3 p
10 . B. cosc = 1 p
10 . C. cosc = −1 p
10 . D. cosc = 3 p
10 .
Câu 16. Cho đoạn thẳng X Y có trung điểm là Z. Với mọi điểm M thì khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. # » MX + # » MY = −2# » MZ. B. # » MX + # » MY = # » MZ. C. # » MX + # » MY = 1
2 # » MZ. D. # » MX + # » MY = 2# » MZ.
Câu 17. Cho góc a với 90◦< a < 180◦. Khẳng định nào sau đây sai? A. tana < 0. B. cota < 0. C. sina < 0. D. cosa < 0.
Câu 18. Biết rằng A là tập hợp các chữsốlẻ, mệnh đềnào sau đây đúng? A. A = {1;3;5;9}. B. A = {1;3;5;7;9}. C. A = {1;3;5;7;9;11;...}. D. A = {1;2;3;4;5;6;7;8;9}.
Câu 19. Biết rằng đồthịhàm sốy = ax −12 (với a ∈R) cắt trục hoành tại điểm có hoành độbằng 3. Tìm a. A. a = 3. B. a = 4. C. a = 2. D. a = 6.
Câu 20. Hàm sốnào sau đây là hàm sốbậc nhất? A. y = x2 −x. B. y = 1−x. C. y = x + x3. D. y = 1.
Câu 21. Hàm sốy = (a −2)x2 +(a −1)x + a (với a là tham số) là một hàm sốbậc hai khi A. a ∉{0;1;2}. B. a > 2. C. a ̸= 2. D. a ̸= 2 và a ̸= 1.
Câu 22. Phương trình (m2 −1)x −2m = 2 vô nghiệm khi tham sốm nhận giá trịnào sau đây? A. 1. B. 1 và −1. C. 1 hoặc −1. D. −1.
Câu 23. Trong hệtọa độOxy cho tam giác …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.