Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Hữu Thận Quảng Trị

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Hữu Thận Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Hữu Thận Quảng Trị Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Hữu Thận – Quảng Trị Đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Hữu Thận – Quảng Trị Đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Hữu Thận – Quảng Trị bao gồm 28 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận. Thời gian làm bài thi là 90 phút, có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104. Trong đề thi, có những câu hỏi như: 1. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Hai vectơ cùng phương khi và chỉ khi chúng có giá song song với nhau. B. Hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng cùng hướng và cùng độ dài. C. Hai vectơ đối nhau khi và chỉ khi chúng ngược hướng. D. Hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng cùng hướng. 2. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. B. Mùa thu Hà Nội đẹp quá! C. Bạn có đi học không? D. Đề thi môn Toán khó quá! 3. Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O. Số vectơ bằng OB có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác đều, kể cả tâm O đã cho là?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2020 - 2021

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 31 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Hai vectơ cùng phương khi và chỉ khi chúng có giá song song với nhau. B. Hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng cùng hướng và cùng độ dài. C. Hai vectơ đối nhau khi và chỉ khi chúng ngược hướng. D. Hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng cùng hướng. Câu 2: Cho hàm số 2 ( ) 3 y f x x   . Giá trị của ( 2) f  là: A. 8. B. 1. C. -7. D. 0.

Câu 3: Vectơ tổng MN PQ RN NP QR         

bằng

A. MP



. B. MR



. C. MN

. D. PR



. Câu 4: Tọa độ đỉnh I của Parabol: 2 4 3 y x x    là

A.   2;15 I  . B.   2; 1 I  . C.   4;7 I . D.   2;1 I .

Câu 5: Tọa độ giao điểm của 2 ( ) : y 4 P x x   với đường thẳng 2 y x  là: A. ( 1; 1); ( 2;0) M N    . B. (0; 2); (2; 4) M N   . C. (1; 3); (2; 4) M N   .

D. ( 3;1); (3; 5) M N   . Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số 2 3 y x  ?

A.   0; 3 I  . B.   3;0 I . C.   2;7 I . D.   2;1 I .

Câu 7: Hãy xác định AM AN   

: A. MN



. B. NM



. C. AN



. D. 0

. Câu 8: Cho tam giác ABC . Có thể xác định bao nhiêu vectơ khác vectơ-không và có điểm đầu, điểm cuối là các đỉnh , , A B C ? A. 2. B. 3. C. 6. D. 4. Câu 9: Cho     0;1;2;3;4 ,B 2;3;4;5;6 A   . Tập hợp A B  bằng?

A.   5;6 . B.   0;1 . C.   2;3;4 . D.   0;1;2;3;4;5;6 .

Câu 10: Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng ? A. AB BC CA     

. B. D BA A AC     

. C. D AB A CA     

. D. D BC BA B     

.

Câu 11: Cho tập hợp   , , A a b c  . Tập A có mấy tập con?

A. 6 . B. 5. C. 7 . D. 8. Câu 12: Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?

Mã đề 101

Trang 2/3 - Mã đề 101

A.   1;3 . B.   1;3 . C.   2;3  . D.   1;3 .

Câu 13: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số   3 4 5 y m x m    đồng biến trên 

A. 4 3 m  . B. 4 3 m  . C. 4 3 m  . D. 4 3 m  .

Câu 14: Tập xác định của hàm số 2 3 2 x y x

   là:

A.   2; B.  C.  \ 2  D.   ;2 

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. B. Mùa thu Hà Nội đẹp quá! C. Bạn có đi học không? D. Đề thi môn Toán khó quá! Câu 16: Cho tam giác ABC có trung tuyến BM , gọi I là trung điểm của BM . Đẳng thức nào sau đây đúng? A. 2 IA IC IB     

. B. 2 0 IA IC IB       

. C. 0 IA IB IC       

. D. IA IC IM     

. Câu 17: Cho hình vẽ sau đây với độ dài các đoạn được chia là bằng nhau, hãy xác định đẳng thức đúng:

P M N

A. 2 PN MN   

. B. 3 MN PM   

. C. 1 3 MN MP   

. D. 3 MN MP   

.

Câu 18: Cho M là trung điểm của AB, khi đó ta có: A. 0 MA AB     

. B. 0 AM MB     

. C. 0 MA MB     

. D. 0 MA BM     

. Câu 19: Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O . Số vectơ bằng OB

 có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác đều, kể cả tâm O đã cho là

O

F E

D

C B

A

A. 6. B. 3. C. 4. D. 2.

Câu 20: Cho hàm số 2 1 3 6 x y x m    ( m là tham số). Tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho xác

định trên khoảng   0;1 là

A.   1 ;0 ; 2 m         

. B.   1 ;0 ; 2 m       

.

C. 1 0; 2 m      

. D.     ;0 1; m  .

Câu 21: Tập xác định của hàm số 1 3 x y x

   là

A.   -1; +. B.  \ 3  . C.   1; \ 3   . D.   3; .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.