Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập GKI Toán 10
ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông
ĐỀ 1 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: TOÁN, Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Câu nào sau đây không phải là mệnh đề? A. Bạn bao nhiêu tuổi? B. Hôm nay là chủ nhật.
C. Trái đất hình tròn. D. 4 5 .
Câu 2. Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng? A. n , ( ) 4 n + chia hết cho 4. B. 2 , x x x .
C.
2 : 7 x x = . D. 2 : 1 0 x x + .
Câu 3. Mệnh đề ( )
2 :" , 7 0" P x x x x − + . Phủ định của mệnh đề P là:
A. 2 , 7 0. x x x − + B. 2 , 7 0. x x x − +
C. 2 , 7 0. x x x − + D. 2 , 7 0. x x x − +
Câu 4. Hãy liệt kê các phần tử của tập ( )( ) 2 2 5 3 0 . 2 x x X x x = − + = +
A. 3 2;1; . 2 X = −
B. 3 1; . 2 X =
C. 2;1 . X = − D. 1 . X =
Câu 5. Cho 2 tập hợp ( )( ) 2 2 | 2 2 3 2 0 A x x x x x = − − − = , 2 |3 30 B n n = , chọn mệnh đề
đúng? A. 2 A B = . B. 5;4 A B = . C. 2;4 A B = . D. 3 A B = .
Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. A . B. A . C. A A . D. A A .
Câu 7. Mệnh đề nào sau đây sai? A. ( ) ) 1;5 \ 0;7 1;0 . − = − B. ( ( ) \ ;3 3; . − = +
C. ( ) 1;7 7;10 . − = D. ) ) ) 2;4 4; 2; . − += − +
Câu 8. Cho số 31975421 150 a = . Hãy viết số quy tròn của số 31975421 A. 31975400. B. 31976000. C. 31970000. D. 31975000 .
Câu 9. Cho hai hàm số ( )
3 – 3 f x x x = và ( )
3 2 g x x x = − + . Khi đó
A. ( ) f x lẻ, ( ) g x không chẵn không lẻ. B. ( ) f x lẻ, ( ) g x chẵn.
C. ( ) f x chẵn, ( ) g x lẻ. D. ( ) f x và ( ) g x cùng lẻ.
Câu 10. Tập xác định của hàm số 2
7
x y x
x = − +
+
là
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập GKI Toán 10
ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông
A. ) 2;+. B. ( 7;2 − . C. \ 7;2 − . D. ( ) 7;2 −
Câu 11. Cho hàm số ( ) 2
1 2
2 2
x khi x f x
x khi x
+ = −
. Khi đó giá trị của ( ) 3 f là:
A. ( ) 3 7 f = . B. ( ) 3 1 f = . C. ( ) 3 3 f = . D. ( ) 3 4 f = .
Câu 12. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 1 3 2 y x x = − + −?
A. ( ) 2;6 M . B. ( ) 1; 1 N − . C. ( ) 2; 10 P − − . D. ( ) 0; 4 Q − .
Câu 13. Tìm tập xác định D của hàm số 2
2 9 x y x
+ = − .
A. ( ) 2; \ 3 D = − + . B. ) 2; \ 3 D = − + . C. \ 3 D = . D. ) 2;3 D = − .
Câu 14. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A. 1 y x = − . B. 1 y x = −. C. y x = . D. 1 y x = + .
Câu 15. Phương trình đường thẳng đi điểm ( ) 3;1 A và song song với đường thẳng ': 5 d y x = −+ là:
A. 2 2 y x = + . B. 4 y x = −. C. 4 y x = −+ . D. 6 y x = −+ .
Câu 16. Cho hai đường thẳng 1 : 3 6 d y x = − + và 2 : 2 1 d y x = + . Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 1d
và 2 d là:
A. ( ) 2;5 . B. ( ) 1;3 . C. ( ) 1;9 − . D. ( ) 0;6 .
Câu 17. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 2017;2017 − để hàm số
( ) 2 2 y m x m = − + đồng biến trên .
A. Vô số. B. 2015. C. 2014. D. 2016.
Câu 18. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai
A. 2 2 y x = + . B.
2 4 y x = − . C. 2
1
1 y x x = + + . D. 2 2 3 y x x = − − .
Câu 19. Cho hàm số
2 2 3 y x x = + − có đồ thị là parabol ( ) P . Trục đối xứng của ( ) P là A. 1 x = −. B. 1 x = . C. 2 x = . D. 2 x = −.
Câu 20. Cho hàm số ( )
2 4 5 f x x x = − + . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ;2 − và ( ) 2;+.
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ;2 − và ( ) 2;+.
C. Hàm số nghịch biến trên ( ) ;2 − và đồng biến trên ( ) 2;+.
x
y
1
1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.