Tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết

Tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết Bản PDF - Nội dung bài viết Tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 Tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 Tài liệu bao gồm 427 trang, đươc biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, gồm tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 với đáp án và lời giải chi tiết. Tài liệu này cung cấp một cách tổng thể và hệ thống các bài tập ôn tập trong suốt học kì. Mỗi đề ôn tập bao gồm một số lượng câu hỏi trắc nghiệm và tự luận khác nhau, với mức độ khó tăng dần từ đề 01 đến đề 21. Mỗi đề tập trung vào một chủ đề cụ thể, từ kiến thức cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh hiểu rõ và nhớ lâu kiến thức. Cụ thể, mỗi đề ôn tập chứa các loại câu hỏi khác nhau như trắc nghiệm, tự luận, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài tập, suy luận logic và phân tích vấn đề. Ngoài ra, đáp án và lời giải chi tiết kèm theo mỗi đề giúp học sinh tự kiểm tra và tự sửa lỗi một cách hiệu quả. Với cấu trúc rõ ràng và dễ theo dõi, tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 là tài liệu hữu ích cho học sinh củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra giữa học kì.

Xem trước nội dung

Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập GKI Toán 10

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông

ĐỀ 1 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Môn: TOÁN, Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Câu nào sau đây không phải là mệnh đề? A. Bạn bao nhiêu tuổi? B. Hôm nay là chủ nhật.

C. Trái đất hình tròn. D. 4 5  .

Câu 2. Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng? A. n  , ( ) 4 n + chia hết cho 4. B. 2 , x x x   .

C.

2 : 7 x x   = . D. 2 : 1 0 x x  +  .

Câu 3. Mệnh đề ( )

2 :" , 7 0" P x x x x  − +  . Phủ định của mệnh đề P là:

A. 2 , 7 0. x x x  − +  B. 2 , 7 0. x x x  − + 

C. 2 , 7 0. x x x  − +  D. 2 , 7 0. x x x  − + 

Câu 4. Hãy liệt kê các phần tử của tập ( )( )   2 2 5 3 0 . 2 x x X x x = − +  = +

A. 3 2;1; . 2 X   = −    

B. 3 1; . 2 X   =    

C.   2;1 . X = − D.  1 . X =

Câu 5. Cho 2 tập hợp ( )( )   2 2 | 2 2 3 2 0 A x x x x x =  − − − = ,   2 |3 30 B n n =    , chọn mệnh đề

đúng? A.  2 A B  = . B.   5;4 A B  = . C.   2;4 A B  = . D.  3 A B  = .

Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A.  A  . B. A  . C. A A  . D. A A  .

Câu 7. Mệnh đề nào sau đây sai? A.  ( )  ) 1;5 \ 0;7 1;0 . − = − B. (  ( ) \ ;3 3; . − = +

C.   ( ) 1;7 7;10 . −  =  D.  )  )  ) 2;4 4; 2; . −  += − +

Câu 8. Cho số 31975421 150 a =  . Hãy viết số quy tròn của số 31975421 A. 31975400. B. 31976000. C. 31970000. D. 31975000 .

Câu 9. Cho hai hàm số ( )

3 – 3 f x x x = và ( )

3 2 g x x x = − + . Khi đó

A. ( ) f x lẻ, ( ) g x không chẵn không lẻ. B. ( ) f x lẻ, ( ) g x chẵn.

C. ( ) f x chẵn, ( ) g x lẻ. D. ( ) f x và ( ) g x cùng lẻ.

Câu 10. Tập xác định của hàm số 2

7

x y x

x = − +

+

là

Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập GKI Toán 10

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông

A.  ) 2;+. B. (  7;2 − . C.   \ 7;2 − . D. ( ) 7;2 −

Câu 11. Cho hàm số ( ) 2

1 2

2 2

x khi x f x

x khi x

+   =  −  

. Khi đó giá trị của ( ) 3 f là:

A. ( ) 3 7 f = . B. ( ) 3 1 f = . C. ( ) 3 3 f = . D. ( ) 3 4 f = .

Câu 12. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 1 3 2 y x x = − + −?

A. ( ) 2;6 M . B. ( ) 1; 1 N − . C. ( ) 2; 10 P − − . D. ( ) 0; 4 Q − .

Câu 13. Tìm tập xác định D của hàm số 2

2 9 x y x

+ = − .

A. ( )   2; \ 3 D = − +   . B.  )  2; \ 3 D = − +  . C.   \ 3 D =  . D.  ) 2;3 D = − .

Câu 14. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 1 y x = − . B. 1 y x = −. C. y x = . D. 1 y x = + .

Câu 15. Phương trình đường thẳng đi điểm ( ) 3;1 A và song song với đường thẳng ': 5 d y x = −+ là:

A. 2 2 y x = + . B. 4 y x = −. C. 4 y x = −+ . D. 6 y x = −+ .

Câu 16. Cho hai đường thẳng 1 : 3 6 d y x = − + và 2 : 2 1 d y x = + . Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 1d

và 2 d là:

A. ( ) 2;5 . B. ( ) 1;3 . C. ( ) 1;9 − . D. ( ) 0;6 .

Câu 17. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn   2017;2017 − để hàm số

( ) 2 2 y m x m = − + đồng biến trên .

A. Vô số. B. 2015. C. 2014. D. 2016.

Câu 18. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai

A. 2 2 y x = + . B.

2 4 y x = − . C. 2

1

1 y x x = + + . D. 2 2 3 y x x = − − .

Câu 19. Cho hàm số

2 2 3 y x x = + − có đồ thị là parabol ( ) P . Trục đối xứng của ( ) P là A. 1 x = −. B. 1 x = . C. 2 x = . D. 2 x = −.

Câu 20. Cho hàm số ( )

2 4 5 f x x x = − + . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ;2 − và ( ) 2;+.

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ;2 − và ( ) 2;+.

C. Hàm số nghịch biến trên ( ) ;2 − và đồng biến trên ( ) 2;+.

x

y

1

1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.