Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT CHUYÊN VP
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021-2022
MÔN TOÁN 10 (DÀNH CHO CÁC LỚP CHUYÊN TOÁN: 10A1 VÀ 10A2) Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 132
Họ tên thí sinh…………………………………………….. Số báo danh………………………………………………..
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Cho hình bình hành ABCD. Trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ đối của vectơ AB
? A. . AD
B. . DC
C. . DB
D. . CD
Câu 2: Cho hàm số ( )
2
2 2 3 khi 2 1 2 khi 2
x x f x x x x
− − ≥ = − + <
. Tính ( ) ( ) 2 2 P f f = + − .
A. 7 3 P = . B. 2 P = . C. 3 P = . D. 6 P = .
Câu 3: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. 2 2 y x x = + . B. 1 y x = + . C. 3 2 y x x = − . D. 4 2 3 5 y x x = + + .
Câu 4: Cho hai tập hợp { } { } 1;2;3;4 , 1;2 X Y = = . Tập hợp X C Y là tập hợp nào sau đây?
A. { } 3;4 . B. { } 1;2;3;4 . C. { } 1;2 . D. . ∅
Câu 5: Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền 8 BC = . Tính độ dài của vectơ GB GC −
. A. 8. B. 2 3 . C. 4 . D. 2 .
Câu 6: Tọa độ đỉnh của (P): 2 2 4 y x x = − + là A. ( 1; 6). I −− B. (1;2). I C. (1; 2). I − D. ( 1;2). I −
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm ( ) 3;3 A , ( ) 1;2 B − và ( ) 1;3 G . Tìm tọa độ điểm C
sao cho G là trọng tâm tam giác ABC .
A. ( ) 1;4 C . B. ( ) 1;0 C . C. ( ) 1; 4 C − . D. ( ) 9; 4 C − .
Câu 8: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?
A. 2 3 6 1. y x x = − + − B. y = 2 2 1. y x x = + − C. 2 2 4 4. y x x = − + D. 2 2 2. y x x = − +
Câu 9: Trục đối xứng của parabol ( ) 2 : 6 3 P y x x = − + là
A. 6. x = B. 3. x = C. 3. x = − D. 6. x = −
Câu 10: Tập xác định D của hàm số
( )
4 1 3 2 x y x x + = + −
là
A. [ ) 3 4; 1 1; . 2 D = − − ∪−
B. 3 4; . 2 D = −
C. 3 4; . 2 D = −
D. 3 ; . 2 D = −∞
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 11: Cho { } { } 0;1;2;3;4 ; 2;3;4;5;6 A B = = . Liệt kê các phần tử của tập hợp ( ) ( ) \ \ A B B A ∪ .
A. { } 0;1;5;6 . B. { } 5;6 . C. { } 2;3;4 . D. { } 1;2 .
Câu 12: Tìm các giá trị của m để phương trình 2 4 6 3 0 x x m − + + = có nghiệm thuộc đoạn [ 1;3] − .
A. 2 11 3 3 m ≤ ≤ B. 2 1 3 m −≤ ≤− C. 11 2 3 3 m − ≤ ≤− D. 11 1 3 m − ≤ ≤−
Câu 13: Cho parabol ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Phương trình ( ) 3 f x = có điều kiện xác
định là
A. 1 . 4 x x ≤ ≥
B. . x ∀∈ C. 1 . 4
x
x
≠ ≠
D. 1 4. x ≤ ≤
Câu 14: Cho { } 1;2;3;4;5 A = , số tập con khác rỗng của A là
A. 29. B. 30. C. 32. D. 31.
Câu 15: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2 5 0 x x − = ?
A. 2 2 5 2. x x x x + − = + − B.
2 1 1 5 . 5 5 x x x x + = + − −
C. 2 3 5 3. x x x x − = − D. 2 2 2 1 5 1. x x x x x x + + + = + + +
Câu 16: Hàm số ( ) 1 2 y m x m = − − − đồng biến trên khi và chỉ khi
A. 2. m ≤ B. 1 2. m < ≤ C. 1. m > D. 1. m <
Câu 17: Tập hợp 3 { | ( 1)( 2)( 4 ) 0} A x x x x x = ∈ − + + = có bao nhiêu phần tử? A. 1 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 18: Cho tam giác ABC , biết rằng AB AC AB AC + = −
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Tam giác ABC vuông tại A . B. Tam giác ABC vuông tại B . C. Tam giác ABC vuông tại C . D. Tam giác ABC cân tại A .
Câu 19: Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . AB CD =
B. . AB BC =
C. . AC BD =
D. . AD CB =
Câu 20: Với giá trị nào của m thì hàm số ( ) 2 5 y m x m = − + là hàm số bậc nhất ?
A. 2 m > . B. 2 m = . C. 2 m < . D. 2 m ≠ .
Câu 21: Cho ba lực 1F MA =
, 2 F MB =
, 3 F MC =
cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật
đứng yên. Cho biết cường độ của 1F
bằng 30 , N cường độ của 2 F
bằng 40N và hai lực 1F
, 2 F
có
phương vuông góc với nhau. Khi đó cường độ lực của 3F
là
A. 35 3 N . B. 70 N . C. 50 N. D. 35 N .
Câu 22: Cho tập hợp { } 1 2 A x x = ∈ < ≤ cách viết nào sau đây là đúng?
A. ( ] 1;2 . A = B. [ ) 1;2 . A = C. [ ] 1;2 . A = D. (1;2). A =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.