Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2021 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2021 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2021 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 10 chuyên năm 2021-2022 Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 10 chuyên năm 2021-2022 Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 10! Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 chuyên năm học 2021-2022 của trường THPT chuyên Vĩnh Phúc. Đề thi bao gồm 03 trang, với 28 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận. Phần trắc nghiệm chiếm 07 điểm, phần tự luận chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 60 phút. Đề thi được thiết kế dành cho học sinh lớp 10 chuyên môn Toán nên độ khó phải được đảm bảo. Nội dung đề bao gồm các câu hỏi về các kiến thức cơ bản như tọa độ, hình học, véc tơ, tam giác, lực tác động và cân nặng. Với các câu hỏi đa dạng và phong phú, đề thi sẽ giúp học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu trong đề thi: Cho tam giác ABC, G là trọng tâm của tam giác đó. Tập hợp điểm M trong mặt phẳng chứa tam giác ABC sao cho MA MB MC là? Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến MA MB đến đường tròn. Chứng minh rằng các đường thẳng CE DF AB hoặc đồng quy hoặc đôi một song song. Cho ba lực F MA F MB F MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Tính cường độ lực của F3 khi biết cường độ của F1 F2 và F3 đồng vuông góc với nhau. Đề thi sẽ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài tập, tư duy logic và nâng cao kiến thức toán học của mình. Đồng thời, đề thi cũng là cơ hội để thầy cô đánh giá năng lực của học sinh và điều chỉnh phương pháp giảng dạy phù hợp. Chúc mọi người ôn tập tốt và thi đạt kết quả cao!

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT CHUYÊN VP

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021-2022

MÔN TOÁN 10 (DÀNH CHO CÁC LỚP CHUYÊN TOÁN: 10A1 VÀ 10A2) Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 132

Họ tên thí sinh…………………………………………….. Số báo danh………………………………………………..

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Cho hình bình hành ABCD. Trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ đối của vectơ AB 

? A. . AD 

B. . DC 

C. . DB 

D. . CD 

Câu 2: Cho hàm số ( )

2

2 2 3 khi 2 1 2 khi 2

x x f x x x x

 − − ≥  =  −  + < 

. Tính ( ) ( ) 2 2 P f f = + − .

A. 7 3 P = . B. 2 P = . C. 3 P = . D. 6 P = .

Câu 3: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. 2 2 y x x = + . B. 1 y x = + . C. 3 2 y x x = − . D. 4 2 3 5 y x x = + + .

Câu 4: Cho hai tập hợp { } { } 1;2;3;4 , 1;2 X Y = = . Tập hợp X C Y là tập hợp nào sau đây?

A. { } 3;4 . B. { } 1;2;3;4 . C. { } 1;2 . D. . ∅

Câu 5: Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền 8 BC = . Tính độ dài của vectơ GB GC −  

. A. 8. B. 2 3 . C. 4 . D. 2 .

Câu 6: Tọa độ đỉnh của (P): 2 2 4 y x x = − + là A. ( 1; 6). I −− B. (1;2). I C. (1; 2). I − D. ( 1;2). I −

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm ( ) 3;3 A , ( ) 1;2 B − và ( ) 1;3 G . Tìm tọa độ điểm C

sao cho G là trọng tâm tam giác ABC .

A. ( ) 1;4 C . B. ( ) 1;0 C . C. ( ) 1; 4 C − . D. ( ) 9; 4 C − .

Câu 8: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?

A. 2 3 6 1. y x x = − + − B. y = 2 2 1. y x x = + − C. 2 2 4 4. y x x = − + D. 2 2 2. y x x = − +

Câu 9: Trục đối xứng của parabol ( ) 2 : 6 3 P y x x = − + là

A. 6. x = B. 3. x = C. 3. x = − D. 6. x = −

Câu 10: Tập xác định D của hàm số

( )

4 1 3 2 x y x x + = + −

là

A. [ ) 3 4; 1 1; . 2 D   = − − ∪−    

B. 3 4; . 2 D   = −   

C. 3 4; . 2 D   = −    

D. 3 ; . 2 D   = −∞    

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 11: Cho { } { } 0;1;2;3;4 ; 2;3;4;5;6 A B = = . Liệt kê các phần tử của tập hợp ( ) ( ) \ \ A B B A ∪ .

A. { } 0;1;5;6 . B. { } 5;6 . C. { } 2;3;4 . D. { } 1;2 .

Câu 12: Tìm các giá trị của m để phương trình 2 4 6 3 0 x x m − + + = có nghiệm thuộc đoạn [ 1;3] − .

A. 2 11 3 3 m ≤ ≤ B. 2 1 3 m −≤ ≤− C. 11 2 3 3 m − ≤ ≤− D. 11 1 3 m − ≤ ≤−

Câu 13: Cho parabol ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Phương trình ( ) 3 f x = có điều kiện xác

định là

A. 1 . 4 x x ≤  ≥ 

B. . x ∀∈ C. 1 . 4

x

x

≠  ≠ 

D. 1 4. x ≤ ≤

Câu 14: Cho { } 1;2;3;4;5 A = , số tập con khác rỗng của A là

A. 29. B. 30. C. 32. D. 31.

Câu 15: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2 5 0 x x − = ?

A. 2 2 5 2. x x x x + − = + − B.

2 1 1 5 . 5 5 x x x x + = + − −

C. 2 3 5 3. x x x x − = − D. 2 2 2 1 5 1. x x x x x x + + + = + + +

Câu 16: Hàm số ( ) 1 2 y m x m = − − − đồng biến trên  khi và chỉ khi

A. 2. m ≤ B. 1 2. m < ≤ C. 1. m > D. 1. m <

Câu 17: Tập hợp 3 { | ( 1)( 2)( 4 ) 0} A x x x x x = ∈ − + + =  có bao nhiêu phần tử? A. 1 B. 3 C. 2 D. 5

Câu 18: Cho tam giác ABC , biết rằng AB AC AB AC + = −    

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Tam giác ABC vuông tại A . B. Tam giác ABC vuông tại B . C. Tam giác ABC vuông tại C . D. Tam giác ABC cân tại A .

Câu 19: Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây là đúng?

A. . AB CD =  

B. . AB BC =  

C. . AC BD =  

D. . AD CB =  

Câu 20: Với giá trị nào của m thì hàm số ( ) 2 5 y m x m = − + là hàm số bậc nhất ?

A. 2 m > . B. 2 m = . C. 2 m < . D. 2 m ≠ .

Câu 21: Cho ba lực 1F MA =  

, 2 F MB =  

, 3 F MC =  

cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật

đứng yên. Cho biết cường độ của 1F 

bằng 30 , N cường độ của 2 F 

bằng 40N và hai lực 1F 

, 2 F 

có

phương vuông góc với nhau. Khi đó cường độ lực của 3F 

là

A. 35 3 N . B. 70 N . C. 50 N. D. 35 N .

Câu 22: Cho tập hợp { } 1 2 A x x = ∈ < ≤  cách viết nào sau đây là đúng?

A. ( ] 1;2 . A = B. [ ) 1;2 . A = C. [ ] 1;2 . A = D. (1;2). A =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.