Đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường Nguyễn Khuyến Bình Dương

Đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường Nguyễn Khuyến Bình Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường Nguyễn Khuyến Bình Dương Bản PDF - Nội dung bài viết Đề ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 NKBĐ năm 2022-2023 Đề ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 NKBĐ năm 2022-2023 Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 Đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận (theo điểm số), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề kiểm tra có đáp án và hướng dẫn giải. Trích dẫn Đề ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường Nguyễn Khuyến - Bình Dương: 1. Nhà bạn Bình có gác lửng cao so với nền nhà là 3m. Ba của bạn Bình cần đặt một chiếc thang đi lên gác, biết khi đặt thang phải để thang tạo được với mặt đất một góc 70° thì đảm bảo sự an toàn khi sử dụng. Với kiến thức đã học, Bình hãy giúp Ba tính chiều dài thang là bao nhiêu mét để sử dụng (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). 2. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Bạn học trường nào? B. Ăn cơm đi. C. Không được làm việc riêng trong giờ học. D. Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới. 3. Cho tam giác ABC có a, b, c là các cạnh của tam giác; ha là đường cao kẻ từ A; R, r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp tam giác; p là nửa chu vi tam giác. Trong các công thức tính diện tích đã cho dưới đây, có bao nhiêu công thức đúng?

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀHÈ 2018

TRƯỜNG THCS - THPT NGUYỄN KHUYẾN CƠ SỞBÌNH DƯƠNG

ĐỀTHI CHÍNH THỨC

(Đềthi có 3 trang)

ÔN KIỂM TRA GIỮA KÌ I Bài thi: TOÁN - Lớp: 10 Năm học: 2022 - 2023 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề Mã đềthi A

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . A. TRẮC NGHIỆM (5, 0 ĐIỂM) Câu 1. Xác định tập hợp X biết: X = {x ∈Z|2x2 −5x + 3 = 0}.

A. X = {1}. B. X = ß3

2

™ . C. X = {0}. D. X = ß 1; 3

2

™ .

Câu 2. Phần không gạch chéo ởhình bên dưới đây là biểu diễn miền nghiệm của hệbất phương trình nào sau đây?

A. ß x > 0 3x + 2y > −6 . B. ß x > 0 3x + 2y < 6 . C. ß y > 0 3x + 2y < 6 . D. ß y > 0 3x + 2y < −6 .

Câu 3. Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây sai? A. tan α < 0. B. cos α < 0. C. sin α < 0. D. cot α < 0.

Câu 4. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Ăn cơm đi. B. Bạn học trường nào?. C. Trung Quốc là nước đông dân nhất thếgiới. D. Không được làm việc riêng trong giờhọc.

Câu 5. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. cot 150◦= √

3. B. cos 150◦=

√

3 2 . C. sin 150◦= −

√

3 2 . D. tan 150◦= −1 √

3.

Câu 6. Cho a, b, c là những sốthực; a và b không đồng thời bằng 0; x và y là các ẩn số. Bất phương trình bậc hai có dạng: A. ax + by + c ≤0. B. ax2 + by2 > c. C. ax + by + c = 0. D. by = ax2 + c.

Câu 7. Cho tam giác ABC có a, b, c là các cạnh của tam giác; ha là đường cao kẻtừA; R, r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp tam giác; p là nửa chu vi tam giác. Trong các công thức tính diện tích đã cho dưới đây, có bao nhiêu công thức đúng?

(a) S = 1

2.ha.BC

(b) S = 1

2a.b. cos C

(c) S = abc

4R

(d) S = 1

2.p.r

(e) S = p

p2. (p −a) . (p −b) . (p −c)

A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

Trang 1/3 - Mã đềthi A

CHUYÊN ĐỀHÈ 2018

Câu 8. Cho tập hợp A = {x ∈N : (x3 −9x) (2x2 −5x + 2) = 0}. Liệt kê các phần tửcủa tập hợp A.

A. {2; 3}. B. {0; 2; 3; −3}. C. ß 0; 1

2; 2; 3; −3 ™ . D. {0; 2; 3}.

Câu 9. Miền nghiệm của bất phương trình 3x −2y > −6 là:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 10. Mệnh đề"P(x) : ∀x ∈R, x2 −x + 3 < 0". Phủđịnh của mệnh đềP(x) là: A. ∀x ∈R, x2 −x + 3 > 0. B. ∃x ∈R, x2 −x + 3 > 0. C. ∀x /∈R, x2 −x + 3 ≥0. D. ∃x ∈R, x2 −x + 3 ≥0.

Câu 11. Hệbất phương trình bậc nhất hai ẩn là biểu thức gồm: A. một bất phương trình bậc nhất hai ẩn và một phương trình bậc hai. B. một phương trình và một bất phương trình. C. hai hay nhiều bất phương trình bậc nhất hai ẩn. D. hai bất phương trình.

Câu 12. Cho tam giác ABC. Hệthức nào dưới đây sai?

A. sin C = c. sin A

a . B. a sin A = 2R. C. sin A = a

2R. D. b. sin B = 2R.

Câu 13. Góc 7π

6 có sốđo bằng độlà: A. 210◦. B. 30◦. C. 150◦. D. 105◦.

Câu 14. Trong một tam giác ABC bất kì, hệthức đúng vềđịnh lí côsin là: A. a2 = b2 + c2 + 2bc cos A. B. a2 = b2 −c2 −2bc cos A. C. a2 = b2 −c2 + 2bc cos A. D. a2 = b2 + c2 −2bc cos A.

Câu 15. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. 8 là sốchính phương. B. Buồn ngủquá!. C. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. D. Bangkok là thủđô của Myanmar.

Câu 16. Nếu tam giác MNP có MP = 5, PN = 8 và \ MPN = 120◦thì độdài cạnh MN có giá trị gần nhất với giá trịnào dưới đây? A. 12, 4. B. 12, 0. C. 7, 0. D. 11, 4.

Câu 17. Trong các mệnh đềsau, mệnh đềnào là mệnh đềkéo theo? A. "1 là một sốlẻ". B. "x3 > 1 khi và chỉkhi x > 1". C. "Nếu x > 1 thì x2 > 1". D. "x2 > 1 ⇔x ∈(−∞; 1) ∪(1; +∞)".

Trang 2/3 - Mã đềthi A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.