Mã đề 132 - Trang 1
LỚP LUYỆN THI TOÁN THẦY TÂM
Nhóm lớp: ……………………………..…….……...…
Họ và tên: …………..……………………………….…
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ I NĂM 2022
Môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Câu nào sau đây là mệnh đề sai?
A. 8 là hợp số. B. 17 là số nguyên tố. C. 25 là số chính phương. D. 21 chia hết cho 5. Câu 2. Cho mệnh đề " là một số vô tỉ". Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của P ?
A. là một số vô tỉ. B. không là một số vô tỉ. C. không là một số thực. D. không là một số hữu tỉ. Câu 3. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: 2 " , " x x x là mệnh đề
A. 2 , x x x . B. 2 , x x x . C. 2 , x x x . D. 2 , x x x .
Câu 4. Tập hợp nào sau đây là tập con của tập hợp 0;1;2;3 A ?
A. 0;1;2;4 . B. 0;1 . C. 0;1; 1 . D. 0;1;2;3; 1 .
Câu 5. Cho tập hợp ;3 A và 1;5 B . Khi đó tập hợp A B là
A. 1;3 . B. 3;5 . C. ;5 . D. ;1 .
Câu 6. Cho hai tập hợp 1;3;5;7 A và 1;2;3;4;5;6 B . Tập hợp \ B A có số phần tử là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 7. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp 4 9 A x x được kết quả là
A. 4;9 . B. 4;9 . C. 4;9 . D. 4;9 .
Câu 8. Cho hai tập hợp 0;3 A và 1;4 B . Tìm tập hợp A B .
A. 1;3 . B. 0;4 . C. 0;1 . D. 3;4 .
Câu 9. Trong các cặp số ;x y sau đây, cặp nào là nghiệm của bất phương trình 2 1 x y ?
A. 2;1 . B. 0;1 . C. 3;7 . D. 2; 1 .
Câu 10. Cặp số ;x y nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 3 x y x y
?
A. 1;0 . B. 5;0 . C. 2;3 . D. 0; 5 .
Câu 11. Tính cos150.
A. 1
2 . B. 3 2 . C. 1 2 . D. 3 2 .
Câu 12. Mệnh đề 2 " , 3" x x có ý nghĩa là
A. Bình phương của mỗi số thực đều bằng 3. B. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3. C. Chỉ có duy nhất một số thực mà bình phương của số đó bằng 3.
D. Nếu x là số thực thì 2 3 x . Câu 13. Cho A là tập hợp các ước nguyên dương của 9, B là tập hợp các ước nguyên dương của 12. Khi
đó tập hợp A B là
A. 1;2;3;4;6;9;12 A B . B. 3 A B .
C. 6 A B . D. 1;3 A B .
Câu 14. Cho tập hợp 2; A . Tập hợp C A bằng
A. ;2 . B. ;2 . C. ;2 . D. 2;.
Đề số: 132
Mã đề 132 - Trang 2
Câu 15. Cặp số 3;2 không là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. – 3 0 x y . B. – – 0 x y . C. 3 1 0 x y . D. – – 3 –1 0 x y .
Câu 16. Biết rằng 1 sin 2 với 90 180 thì
A. 30 . B. 60 . C. 150 . D. 120 . Câu 17. Cho các mệnh đề sau đây:
: I Nếu tam giác ABC đều thì . AB AC
: II Nếu a b là số chẵn thì a và b là các số chẵn.
: III Nếu tam giác ABC có tổng hai góc bằng 90 thì tam giác ABC cân.
Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng? A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 18. Cặp số ;x y nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 2 x y x y
?
A. 0;0 . B. 1;1 . C. 1;1 . D. 1;0 .
Câu 19. Cho tập hợp 2 1 10 A n n . Tập hợp A có mấy phần tử?
A. 6 . B. 10. C. 4. D. 5. Câu 20. Miền không bị gạch (không tính đường thẳng) được cho bởi hình sau là miền nghiệm của bất
phương trình nào?
A. 2 6 0 x y . B. 2 6 0 x y . C. 2 6 0 x y . D. 2 6 0 x y . Câu 21. Phần không bị gạch (kể cả bờ) trong hình vẽ là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 1 x y . B. 1 x y . C. 1 x y . D. 1 x y .
Câu 22. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 3 4 2 1 x y x y là nửa mặt phẳng chứa điểm
nào sau đây?
A. 2; 2 . B. 3;1 . C. 4;0 . D. 0; 2 .
Câu 23. Cho tam giác ABC có có 8 a , 3 c và 60 B . Độ dài cạnh b bằng
A. 49 . B. 97 . C. 61 . D. 7 .
Câu 24. Cho hai tập hợp 0;2 A và 0;1;2;3;4 B . Số tập hợp X thỏa mãn A X B là
A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 5 .
d
6
O 3
y
x
1 O
1
y
x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.