03 đề thi thử giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

03 đề thi thử giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 03 đề thi thử giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi thử giữa học kỳ 1 Toán lớp 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống Đề thi thử giữa học kỳ 1 Toán lớp 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống Bộ tài liệu này được biên soạn bởi thầy giáo Trương Văn Tâm và bao gồm 03 đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. Tài liệu gồm 24 trang, được chia thành 70% dạng trắc nghiệm và 30% dạng tự luận, với tổng cộng 35 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận. Thời gian làm bài cho mỗi đề là 90 phút và đề thi đi kèm đáp án để học sinh tự kiểm tra kết quả của mình. Trích dẫn một số câu hỏi từ 03 đề thi thử: 1. Vấn đề về thuê xe: Một công ty cần thuê xe để chở 120 người và 6,5 tấn hàng. Phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí bỏ ra là thấp nhất? 2. Vấn đề về lợi nhuận sản xuất: Trong dây chuyền sản xuất có An và Bình sản xuất sản phẩm loại I và II. Tìm lợi nhuận lớn nhất trong một ngày của dây chuyền sản xuất. 3. Vấn đề về pha chế nước trái cây: Trong cuộc thi pha chế, cần pha chế bao nhiêu lít nước trái cây mỗi loại để đạt được số điểm thưởng cao nhất? Bộ đề thi này không chỉ giúp học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức mà còn giúp họ áp dụng kiến thức vào thực tế, kết nối tri thức với cuộc sống hàng ngày.

Xem trước nội dung

Mã đề 132 - Trang 1

LỚP LUYỆN THI TOÁN THẦY TÂM

Nhóm lớp: ……………………………..…….……...…

Họ và tên: …………..……………………………….…

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ I NĂM 2022

Môn: Toán lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Câu nào sau đây là mệnh đề sai?

A. 8 là hợp số. B. 17 là số nguyên tố. C. 25 là số chính phương. D. 21 chia hết cho 5. Câu 2. Cho mệnh đề " là một số vô tỉ". Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của P ?

A.  là một số vô tỉ. B.  không là một số vô tỉ. C.  không là một số thực. D.  không là một số hữu tỉ. Câu 3. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: 2 " , " x x x    là mệnh đề

A. 2 , x x x    . B. 2 , x x x    . C. 2 , x x x    . D. 2 , x x x    .

Câu 4. Tập hợp nào sau đây là tập con của tập hợp   0;1;2;3 A ?

A.   0;1;2;4 . B.   0;1 . C.   0;1; 1  . D.   0;1;2;3; 1  .

Câu 5. Cho tập hợp   ;3 A và   1;5 B  . Khi đó tập hợp A B  là

A.   1;3 . B.   3;5 . C.   ;5  . D.   ;1  .

Câu 6. Cho hai tập hợp   1;3;5;7 A và   1;2;3;4;5;6 B  . Tập hợp \ B A có số phần tử là

A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 7. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp   4 9 A x x      được kết quả là

A.   4;9 . B.   4;9 . C.   4;9 . D.   4;9 .

Câu 8. Cho hai tập hợp   0;3 A và   1;4 B  . Tìm tập hợp A B  .

A.   1;3 . B.   0;4 . C.   0;1 . D.   3;4 .

Câu 9. Trong các cặp số   ;x y sau đây, cặp nào là nghiệm của bất phương trình 2 1 x y  ?

A.   2;1  . B.   0;1 . C.   3;7 . D.   2; 1  .

Câu 10. Cặp số   ;x y nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 3 x y x y

     

?

A.   1;0 . B.   5;0  . C.   2;3  . D.   0; 5  .

Câu 11. Tính cos150.

A. 1

2 . B. 3 2 . C. 1 2  . D. 3 2  .

Câu 12. Mệnh đề 2 " , 3" x x    có ý nghĩa là

A. Bình phương của mỗi số thực đều bằng 3. B. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3. C. Chỉ có duy nhất một số thực mà bình phương của số đó bằng 3.

D. Nếu x là số thực thì 2 3 x . Câu 13. Cho A là tập hợp các ước nguyên dương của 9, B là tập hợp các ước nguyên dương của 12. Khi

đó tập hợp A B  là

A.   1;2;3;4;6;9;12 A B   . B.  3 A B   .

C.  6 A B   . D.   1;3 A B   .

Câu 14. Cho tập hợp   2; A . Tập hợp C A  bằng

A.   ;2  . B.   ;2  . C.   ;2  . D.   2;.

Đề số: 132

Mã đề 132 - Trang 2

Câu 15. Cặp số   3;2 không là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. – 3 0 x y  . B. – – 0 x y  . C. 3 1 0 x y  . D. – – 3 –1 0 x y  .

Câu 16. Biết rằng 1 sin 2  với 90 180     thì

A. 30  . B. 60  . C. 150  . D. 120  . Câu 17. Cho các mệnh đề sau đây:

: I Nếu tam giác ABC đều thì . AB AC 

: II Nếu a b  là số chẵn thì a và b là các số chẵn.

 : III Nếu tam giác ABC có tổng hai góc bằng 90 thì tam giác ABC cân.

Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng? A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 18. Cặp số   ;x y nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 2 x y x y

     

?

A.   0;0 . B.   1;1 . C.   1;1  . D.   1;0  .

Câu 19. Cho tập hợp   2 1 10 A n n     . Tập hợp A có mấy phần tử?

A. 6 . B. 10. C. 4. D. 5. Câu 20. Miền không bị gạch (không tính đường thẳng) được cho bởi hình sau là miền nghiệm của bất

phương trình nào?

A. 2 6 0 x y . B. 2 6 0 x y . C. 2 6 0 x y  . D. 2 6 0 x y  . Câu 21. Phần không bị gạch (kể cả bờ) trong hình vẽ là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 1 x y  . B. 1 x y  . C. 1 x y  . D. 1 x y  .

Câu 22. Miền nghiệm của bất phương trình     3 2 3 4 2 1 x y x y      là nửa mặt phẳng chứa điểm

nào sau đây?

A.   2; 2  . B.   3;1  . C.   4;0 . D.   0; 2  .

Câu 23. Cho tam giác ABC có có 8 a  , 3 c  và  60 B  . Độ dài cạnh b bằng

A. 49 . B. 97 . C. 61 . D. 7 .

Câu 24. Cho hai tập hợp   0;2 A và   0;1;2;3;4 B  . Số tập hợp X thỏa mãn A X B   là

A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 5 .

d

6

O 3

y

x

1 O

1

y

x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.