Mã đề 219 Đề kiểm tra gồm có 6 trang Trang 1/6
TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC
NĂM HỌC: 2022 – 2023
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ GIỮA HKI
Môn: TOÁN KHỐI 10 Thời gian làm bài: 60 phút. Không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ 219
Họ, tên thí sinh:…………………………………………… Số báo danh:……………………………………………… I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. Tập hợp nào trong các tập hợp dưới đây là tập hợp rỗng?
A. { } 0 x x ∈ < . B. { } 2 5 0 x x x ∈ + = .
C. { } 1 x x ∈ < . D. ( ) { } 2 2 ; 0, , x y x y x y + < ∈ ∈ .
Câu 2. Tập hợp { } 2 3 x x ∈ < có bao nhiêu tập hợp con?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 3. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , lấy điểm M thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho
3 cos 5 xOM = − (tham khảo hình bên dưới).
Tính sin xOM .
A. 3 sin 5 xOM = − . B. 4 sin 5 xOM = . C. 3 sin 5 xOM = . D. 2 sin 5 xOM = .
Câu 4. Cho hai tập hợp { } 2;0;2;3;4 A = − và { } 1;0;2;5;6 B = − . Xác định \ A B .
A. { } 2; 1;0;2;3;4;5;6 . − − B. { } 2;3;4 . −
C. { } 1;5;6 . − D. { } 0;2 .
Câu 5. Mệnh đề nào sau đây, có mệnh đề đảo là đúng ?
A. Một số tự nhiên có tận cùng bằng 5 thì số đó chia hết cho 5.
B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.
C. Nếu a và b cùng chia hết cho c thì ab chia hết cho c .
D. Nếu a chia hết cho 2 thì 1 a + là số lẻ.
Mã đề 219 Đề kiểm tra gồm có 6 trang Trang 2/6
Câu 6. Cho tam giác ABC có o 30 B = , o 45 C = . Tính AC AB .
A. 2 2 AC AB = . B. 2 4 AC AB = . C. 2 AC AB = . D. 1
2
AC AB = .
Câu 7. Một công ty viễn thông tính phí 1.000 đồng mỗi phút gọi nội mạng và 2.000 đồng mỗi phút gọi
ngoại mạng. Gọi x , y lần lượt là số phút gọi nội mạng và gọi ngoại mạng trong một tháng. Viết bất
phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y , sao cho số tiền phải trả mỗi tháng không không vượt
quá 200.000 đồng.
A. 2 200 x y + ≤ . B. 2 200 x y + < . C. 2 200 x y + ≤ . D. 2 200 x y + > .
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời câu 8 và câu 9.
Trên sườn đồi có một cái cây thẳng đứng (tham khảo hình vẽ) đổ bóng dài 39,5 AB = mét
xuống đồi. Biết góc nghiêng của sườn đồi là o 26 α = so với phương ngang và góc nâng của mặt trời là
o 50 β =
Câu 8. Chọn khẳng định đúng.
A. , 90 CAB ACB β α α = − = °− . B. , 90 CAB ACB β α β = − = °− .
C. , 90 CAB ACB α β α = − = °− . D. , 90 CAB ACB α β β = − = °− .
Câu 9. Chiều cao BC của cây (làm tròn đến hàng đơn vị) là
A. 21 mét. B. 27 mét. C. 25 mét. D. 23 mét.
Câu 10. Cho tam giác ABC , đặt AB c = , AC b = , BC a = . Gọi R , r và p lần lượt là bán kính
đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp và nửa chu vi ABC ∆ . Kí hiệu S là diện tích
ABC ∆ . Hệ thức nào sau đây sai?
A. S r p = . B. 4S R abc = .
C. 2 2 2 2 cos c a b ab C = + − . D. 2 .sin b R B = .
Mã đề 219 Đề kiểm tra gồm có 6 trang Trang 3/6
Câu 11. Lớp 10A có 42 học sinh. Trong đó 20 học sinh xếp loại giỏi Toán, 16 học sinh xếp loại giỏi
Văn và 12 học sinh xếp loại giỏi 2 môn Văn, Toán. Dựa vào giả thiết, một học sinh tính được 4 kết
quả sau đây:
1) Có 8 học sinh chỉ giỏi môn Toán.
2) Có 4 học sinh chỉ giỏi môn Văn.
3) Có 18 học sinh không giỏi môn nào trong hai môn Toán, Văn.
4) Có 36 học sinh giỏi ít nhất 1 môn Văn hoặc Toán.
Trong 4 kết quả trên có bao nhiêu kết quả đúng?
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 12. Cho X là tập hợp các hình bình hành; Y là tập hợp các hình vuông và Z là tập hợp các hình
chữ nhật. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. X Y Z ⊂ ⊂ . B. Y X Z ⊂ ⊂ . C. Y Z X ⊂ ⊂ . D. Z Y X ⊂ ⊂ .
Câu 13. Để tính đường kính và diện tích của một giếng nước dạng hình tròn, người ta tiến hành đo đạc
tại 3 vị trí A , B , C trên thành giếng. Kết quả đo được là 5 BC m = , o 145 BAC = (tham khảo hình
bên dưới). Diện tích của giếng là bao nhiêu mét vuông (Lấy 3,14 π ≈ và làm tròn đến kết quả hàng
phần trăm)?
A. ( ) 2 42,99 S m = . B. ( ) 2 27,38 S m = . C. ( ) 2 89,70 S m = . D. ( ) 2 59,69 S m = .
Câu 14. Trong bốn phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?
1) Bình phương của một số thực bất kì là số âm.
2) Số π là một số hữu tỉ hay số vô tỉ?
3) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.