Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thủ Đức TP HCM

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thủ Đức TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thủ Đức TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 lớp 10 môn Toán năm 2022-2023Trích dẫn từ Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2022-2023File WORD cho quý thầy cô giáo Đề thi giữa học kỳ 1 lớp 10 môn Toán năm 2022-2023 Sytu xin giới thiệu đến các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá định kì giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 của trường THPT Thủ Đức, TP HCM. Đề thi có mã đề 219, được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm và 30% tự luận, với phần trắc nghiệm gồm 28 câu và phần tự luận gồm 3 câu. Thời gian làm bài thi là 60 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm các mã đề 219, 307, 422, 586. Trích dẫn từ Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2022-2023 - Trong lớp 10A có tổng cộng 42 học sinh, trong đó 20 học sinh giỏi Toán, 16 học sinh giỏi Văn và 12 học sinh giỏi cả 2 môn Toán và Văn. Dựa vào 4 kết quả được nêu ra, có bao nhiêu kết quả đúng? - Quảng cáo trên truyền hình là một hoạt động quan trọng trong kinh doanh. Công ty A muốn chi không quá 800 triệu đồng để quảng cáo trên đài truyền hình với số lần phát nhất định vào 2 khung giờ khác nhau. - Để tính đường kính và diện tích của giếng nước dạng hình tròn, người ta tiến hành đo đạc tại 3 vị trí A, B, C trên thành giếng. Kết quả đo được là BC = 5m và BAC = 145 độ. Hỏi diện tích của giếng là bao nhiêu mét vuông? File WORD cho quý thầy cô giáo

Xem trước nội dung

Mã đề 219 Đề kiểm tra gồm có 6 trang Trang 1/6

TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC

NĂM HỌC: 2022 – 2023

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ GIỮA HKI

Môn: TOÁN KHỐI 10 Thời gian làm bài: 60 phút. Không kể thời gian phát đề

MÃ ĐỀ 219

Họ, tên thí sinh:…………………………………………… Số báo danh:……………………………………………… I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. Tập hợp nào trong các tập hợp dưới đây là tập hợp rỗng?

A. { } 0 x x ∈ <  . B. { } 2 5 0 x x x ∈ + =  .

C. { } 1 x x ∈ <  . D. ( ) { } 2 2 ; 0, , x y x y x y + < ∈ ∈  .

Câu 2. Tập hợp { } 2 3 x x ∈ <  có bao nhiêu tập hợp con?

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

Câu 3. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , lấy điểm M thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho

 3 cos 5 xOM = − (tham khảo hình bên dưới).

Tính  sin xOM .

A.  3 sin 5 xOM = − . B.  4 sin 5 xOM = . C.  3 sin 5 xOM = . D.  2 sin 5 xOM = .

Câu 4. Cho hai tập hợp { } 2;0;2;3;4 A = − và { } 1;0;2;5;6 B = − . Xác định \ A B .

A. { } 2; 1;0;2;3;4;5;6 . − − B. { } 2;3;4 . −

C. { } 1;5;6 . − D. { } 0;2 .

Câu 5. Mệnh đề nào sau đây, có mệnh đề đảo là đúng ?

A. Một số tự nhiên có tận cùng bằng 5 thì số đó chia hết cho 5.

B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.

C. Nếu a và b cùng chia hết cho c thì ab chia hết cho c .

D. Nếu a chia hết cho 2 thì 1 a + là số lẻ.

Mã đề 219 Đề kiểm tra gồm có 6 trang Trang 2/6

Câu 6. Cho tam giác ABC có  o 30 B = ,  o 45 C = . Tính AC AB .

A. 2 2 AC AB = . B. 2 4 AC AB = . C. 2 AC AB = . D. 1

2

AC AB = .

Câu 7. Một công ty viễn thông tính phí 1.000 đồng mỗi phút gọi nội mạng và 2.000 đồng mỗi phút gọi

ngoại mạng. Gọi x , y lần lượt là số phút gọi nội mạng và gọi ngoại mạng trong một tháng. Viết bất

phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y , sao cho số tiền phải trả mỗi tháng không không vượt

quá 200.000 đồng.

A. 2 200 x y + ≤ . B. 2 200 x y + < . C. 2 200 x y + ≤ . D. 2 200 x y + > .

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời câu 8 và câu 9.

Trên sườn đồi có một cái cây thẳng đứng (tham khảo hình vẽ) đổ bóng dài 39,5 AB = mét

xuống đồi. Biết góc nghiêng của sườn đồi là o 26 α = so với phương ngang và góc nâng của mặt trời là

o 50 β =

Câu 8. Chọn khẳng định đúng.

A.   , 90 CAB ACB β α α = − = °− . B.   , 90 CAB ACB β α β = − = °− .

C.   , 90 CAB ACB α β α = − = °− . D.   , 90 CAB ACB α β β = − = °− .

Câu 9. Chiều cao BC của cây (làm tròn đến hàng đơn vị) là

A. 21 mét. B. 27 mét. C. 25 mét. D. 23 mét.

Câu 10. Cho tam giác ABC , đặt AB c = , AC b = , BC a = . Gọi R , r và p lần lượt là bán kính

đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp và nửa chu vi ABC ∆ . Kí hiệu S là diện tích

ABC ∆ . Hệ thức nào sau đây sai?

A. S r p = . B. 4S R abc = .

C. 2 2 2 2 cos c a b ab C = + − . D. 2 .sin b R B = .

Mã đề 219 Đề kiểm tra gồm có 6 trang Trang 3/6

Câu 11. Lớp 10A có 42 học sinh. Trong đó 20 học sinh xếp loại giỏi Toán, 16 học sinh xếp loại giỏi

Văn và 12 học sinh xếp loại giỏi 2 môn Văn, Toán. Dựa vào giả thiết, một học sinh tính được 4 kết

quả sau đây:

1) Có 8 học sinh chỉ giỏi môn Toán.

2) Có 4 học sinh chỉ giỏi môn Văn.

3) Có 18 học sinh không giỏi môn nào trong hai môn Toán, Văn.

4) Có 36 học sinh giỏi ít nhất 1 môn Văn hoặc Toán.

Trong 4 kết quả trên có bao nhiêu kết quả đúng?

A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 12. Cho X là tập hợp các hình bình hành; Y là tập hợp các hình vuông và Z là tập hợp các hình

chữ nhật. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. X Y Z ⊂ ⊂ . B. Y X Z ⊂ ⊂ . C. Y Z X ⊂ ⊂ . D. Z Y X ⊂ ⊂ .

Câu 13. Để tính đường kính và diện tích của một giếng nước dạng hình tròn, người ta tiến hành đo đạc

tại 3 vị trí A , B , C trên thành giếng. Kết quả đo được là 5 BC m = ,  o 145 BAC = (tham khảo hình

bên dưới). Diện tích của giếng là bao nhiêu mét vuông (Lấy 3,14 π ≈ và làm tròn đến kết quả hàng

phần trăm)?

A. ( ) 2 42,99 S m = . B. ( ) 2 27,38 S m = . C. ( ) 2 89,70 S m = . D. ( ) 2 59,69 S m = .

Câu 14. Trong bốn phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?

1) Bình phương của một số thực bất kì là số âm.

2) Số π là một số hữu tỉ hay số vô tỉ?

3) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.