Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Long Thạnh Kiên Giang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Long Thạnh Kiên Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Long Thạnh Kiên Giang Bản PDF Nội dung sau đây là chi tiết về Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022-2023 trường THPT Long Thạnh, tỉnh Kiên Giang.Đề thi đã được biên soạn phù hợp với chương trình SGK Toán lớp 10 "Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống". Mã đề thi là 127 226 328 429 và có đáp án đi kèm.Trong đề thi, có các câu hỏi thú vị như về một phi công cần bay về hướng nào để đến đúng điểm đến dự kiến khi máy bay di chuyển trong điều kiện gió. Câu hỏi này liên quan đến vận tốc của máy bay và gió, đòi hỏi sự logic và tính toán chính xác từ học sinh.Ngoài ra, đề thi còn đưa ra một bài toán về việc tiết kiệm tiền để mua sản phẩm mong muốn. Học sinh cần phải xác định số tờ tiền mỗi loại (10 nghìn và 20 nghìn đồng) để đạt được số tiền mong muốn sau một khoảng thời gian nhất định.Không chỉ vậy, đề thi còn yêu cầu học sinh giải quyết bài toán liên quan đến số lượng học sinh trong lớp sử dụng mạng xã hội F, Z và cả hai mạng. Thông qua bài toán này, học sinh có thể rèn luyện kỹ năng phân tích dữ liệu và giải quyết vấn đề theo cách logic.Đề thi cung cấp cho học sinh một cơ hội để thử thách khả năng tư duy logic, tính toán và giải quyết vấn đề của mình. Những bài toán trong đề thi không chỉ giúp học sinh rèn luyện kiến thức môn Toán mà còn khuyến khích học sinh phát triển kỹ năng tư duy logic và sự tự tin trong giải quyết vấn đề. Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022-2023 trường THPT Long Thạnh, Kiên Giang chắc chắn sẽ mang đến những trải nghiệm học tập thú vị và bổ ích cho học sinh.

Xem trước nội dung

Kiểm tra giữa học kỳ I – Môn Toán 10 – Sách kết nối tri thức Trang 1/5

TRƯỜNG THPT LONG THẠNH Kiểm Tra Đánh Giá Giữa Học Kỳ I – Toán 10

Họ và tên học sinh: …………………………………………..….Lớp: ….. Thời gian: 90’ Các em hãy tô đen đáp án mà mình đã chọn vào bảng sau: 1 8 15 22 29 2 9 16 23 30 3 10 17 24 31 4 11 18 25 32 5 12 19 26 33 6 13 20 27 34 7 14 21 28 35 I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)

Câu 1: Cho tam giác ABC có AB=c, BC=a, CA=b. Áp dụng định lý Côsin tính 2 b ta được A. 2 2 2 cos a c ac A   . B. 2 2 2 cos b c ac B   . C. 2 2 2 cos a c ac B   . D. 2 2 2 cos a c ac C   . Câu 2: Hệ nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 1

3 5

x y

x y

      . B.

2

2 1

5

x y

x y

      . C. 2 1

3 5

x y

x y

       . D. 2 1

3 5

x y

x y

       .

Câu 3: Cho góc A bất kỳ và thỏa 0 0 0 180 A   Chọn khẳng định luôn đúng trong các khẳng định sau. A. cos 0 A  . B. cot 0 A  . C. tan 0 A  . D. sin 0 A  . Câu 4: Ta tập hợp A={1;2;3;x;y}. Khẳng định nào sau đây sai? A. a A  . B. 2 A  . C. {1} A  . D. x A  . Câu 5: Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. 0 3 sin150 2  . B. 0 3 cos150 2  . C. 0 1 tan150 3  . D. 0 3 cot150 3  .

Câu 6: Cho tam giác ABC có AB=c, BC=a, CA=b và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Chọn khẳng định sai.

A. 2 sin a R B  . B. 2 sin b R B  . C. 2 sin a R A  . D. 2 sin c R C  .

Câu 7: Tập hợp các chữ cái viết nên câu “THPT LONG THANH” là A. {T,H,P,L,O,N,G,H}. B. {T,H,P,L,O,N,G}. C. {T,H,P,L,O,N,G,A}. D. {T,H,P,L,O,N,A}. Câu 8: Cho tam giác ABC có AB=c, BC=a, CA=b. Công thức nào không phải tính diện tích tam giác?

A. 1 sin 2 S ab C  . B. 1 sin 2 S bc A  . C. 1 sin 2 S abc A  . D. 1 sin 2 S ac B  .

Câu 9: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Năm nhuận có 366 ngày” là. A. Năm nhuận có 365 ngày. B. Năm nhuận không có 366 ngày. C. Năm nhuận có 12 tháng. D. Năm nhuận có 13 tháng. Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là mệnh đề. A. Kiểm tra giữa kỳ không bắt buộc. B. Sáng đầu tuần rất đẹp! C. Mấy giờ rồi? D. Kiểm tra giữa kỳ rất vui. Câu 11: Trong hệ trục Oxy cho nửa đường tròn đơn vị. Điểm   0 0 ; M x y và góc  như hình. Tính cos.

A. 0

0 cos x y  . B. 0

0 cos y x  .

C. 0 cos y  . D. 0 cos x  . Câu 12: Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề toán học? A. Tháng hai có 31 ngày. B. Toán là môn học tự chọn khi học lớp 10. C. Một năm có 12 tháng. D. 29 là số nguyên tố. Câu 13: Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề chứa biến? A. Mọi số nguyên tố đều lẻ. B. x là chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái. C. Mọi số nguyên tố đều chẵn. D. x là số nguyên tố.

Điểm

Kiểm tra giữa học kỳ I – Môn Toán 10 – Sách kết nối tri thức Trang 2/5

Câu 14: Cho tập hợp ( 4;9]  đọc là A. Nửa khoảng -4 đến 9. B. Đoạn -4 đến 9. C. Nửa đoạn -4 đến 9. D. Khoảng -4 đến 9. Câu 15: Góc có số đo 0 49 trong hình dưới đây được kí hiệu là A. 0 49 N W . B. 0 49 W N . C. 0 49 W S . D. 0 49 x W . Câu 16: Câu nào dưới đây không phải là mệnh đề? A. Hà Nội là thủ đô đẹp nhất. B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. C. Bắc Kinh là thủ đô của Nhật Bản. D. Tokyo là thủ đô của Trung Quốc. Câu 17: Cho tập hợp A={1;2;3;x;y;a;b} và B={2;4;y;a;c}. Tính A B  ta được. A. {2;x;b}. B. {2;y;a;c}. C. {2;y;c}. D. {2;y;a}. Câu 18: Cặp số nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2 x y   A. ( 1;3)  . B. ( 3;1)  . C. ( 1; 3)  . D. ( 3; 1)   . Câu 19: Hệ nào dưới đây không phải là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 0 x y y       . B. 1 3 x x y      . C. 2 0 x y x      . D. 2 1 5 x y xy       .

Câu 20: Biểu thức nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

A. 2 3 4 x y   . B. 2 3 4 x y   . C. 2 2 4 x y   . D. 2 3 4 x y   .

Câu 21: Cho tam giác ABC có số đo như hình bên phải. Hỏi số đo góc A gần với số nào liệt kê dưới đây? A. 0 36 . B. 0 42 . C. 0 40 . D. 0 38 . Câu 22: Cho tam giác ABC. Chọn khẳng định sai. A.   cos cos 0 B A C    . B.   sin sin 0 B A C    .

C.   cot cot 0 B A C    . D.   tan tan 0 B A C    .

Câu 23: Tập nghiệm của bất phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.