Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Đề thi mã đề 103 bao gồm 50 câu trắc nghiệm trong 06 trang, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 103 – 345 – 567 – 789. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan – Hà Nội: + Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kg thịt lợn chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi kg cá chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua tối đa 1,6kg thịt lợn và 1,1kg thịt cá. Hỏi giá đình đó phải mua bao nhiêu kg mỗi loại để số tiền bỏ ra là ít nhất. A. 0,3kg thịt lợn và 1,1kg cá. B. 1,6kg thịt lợn và 1,1kg cá. C. 0,6kg cá và 0,7kg thịt lợn. D. 0,6kg thịt lợn và 0,7kg cá. + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. B. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. C. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. D. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. + Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Hỏi cặp vec tơ nào sau đây cùng hướng? A. AB và MB B. MN và CB C. MA và MB D. AN và CA.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 123

TRƯỜNG THPT PHÙNG KHẮC KHOAN -TT

TỔ TOÁN

KIỂM TRA GIỮA KỲ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn:Toán - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề

thi 123 Họ và tên……………………………….Lớp:…………….............……..…… I)PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 đ)

Câu 1: Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Hỏi cặp vec tơ nào sau đây cùng hướng?

A. AB và MB B. MN và CB C. MA và MB D. AN và CA Câu 2: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ?

A. 5 chia hết cho 2 B. n không chia hết cho 2 C. x là số chẵn. D. 2 0 x  Câu 3: Cặp số ( ; ) x y nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 4 9 3 0 x y ?

A. 5 0; 9 . B. 7 1; 10 . C. 4 4; 3 . D. 5 2; 9 .

Câu 4: Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

A.   2 3 5 2 0 x x x  − + = . B.   2 5 6 0 x x x  + − = .

C.   2 5 1 0 x x x  + −= . D.   2 1 0 x x x  + −= .

Câu 5: Tam giác ABC cân tại C , có 9cm AB và 15 cm 2 AC . Gọi D là điểm đối xứng của

B qua C . Tính độ dài cạnh . AD A. 6 AD cm. B. 9 AD cm. C. 12 AD cm. D. 12 2 AD cm. Câu 6: Cho hình thoi ABCD cạnh a và 60 BAD . Đẳng thức nào sau đây đúng? A. . AB AD B. . BD a C. . BD AC D. . BC DA

Câu 7: Cho hình chữ nhật ABCD có 3 , 4 = = AB a AD a . Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. 0 + + + = AB BC CD AD B. 5 + + = AB AD AC a

C. 5 + = DA DC a D. 3 + + = AC CB BD a

Câu 8: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. sin(180 ) cos . B. sin(180 ) sin . C. sin(180 ) sin . D. sin(180 ) cos .

Câu 9: Phần không bị gạch (không kể đường thẳng d) trong hình sau đây là miền nghiệm của bất phương trình nào?

Trang 2/4 - Mã đề thi 123

A. 4 0 x y − +  . B. 2 4 0 x y − +  . C. 4 0 x y − +  . D. 2 4 0 x y − +  .

Câu 10: Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 P:" ;x 1 0" x x  + − là A. 2 P :" ;x 1 0" x x  + − . B. 2 P:" ;x 1 0" x x  + − . C. 2 P:" ;x 1 0" x x  + − . D. 2 P:" ;x 1 0" x x  + − .

Câu 11: Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

A. . OB DO B. . CB DA C. . AB DC D. . OA OC Câu 12: Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kg thị lợn chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi kg cá chứa 600 đơn vị protetin và 400 đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua tối đa 1,6kg thịt lợn và 1,1kg thịt cá. Giá tiền 1kg thịt lợn là 45 nghìn đồng, 1kg thịt cá là 35 nghìn đồng. Hỏi giá đình đó phải mua bao nhiêu kg mỗi loại để số tiền bỏ ra là ít nhất.

A. 0,3kg thịt lợn và 1,1kg cá. B. 1,6kg thịt lợn và 1,1kg cá. C. 0,6kg cá và 0,7kg thịt lợn. D. 0,6kg thịt lợn và 0,7kg cá.

Câu 13: Cho 2 tập hợp A =   / 4 x R x   , B =   / 5 1 5 x R x  − − , chọn mệnh đề sai:

A. \ ( ) ( ;4) [6; ) R A B  = −  + B. (4;6) A B  = C. \ [-4;4] B A = D. \ ( ) R A B   = Câu 14: Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa bờ) là biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau ?

A. 2 0 . 3 2 x y x y −   + − 

B. 2 0 . 3 2 x y x y −   + − 

C. 2 0 . 3 2 x y x y −   + − 

D. 2 0 . 3 2 x y x y −   + − 

Câu 15: Xét tam giác ABC tùy ýcó , , BC a AC b AB c = = = . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 2 2 2 2 cos . c a b ab C = + + B. 2 2 2 2 cos . c a b ab C = + − C. 2 2 2 cos . c a b ab C = + + D. 2 2 2 cos . c a b ab C = + −

Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.