Trang 1/3 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 10
05/11/2022 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 25 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là , , BC a AC b AB c = = = . Gọi S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 1 sin 2 S ab B = . B. 1 sin 2 S ab A = . C. 1 sin 2 S ac C = . D. 1 sin 2 S bc A = .
Câu 2: Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 2 3 2 0 x y x y
+ − ≤ − + >
.
A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 1; 1 −− . C. ( ) 0;0 . D. ( ) 1;1 . Câu 3: Cho hai mệnh đề P : “Tứ giác ABCD là hình thoi.” ;Q: “Tứ giác ABCD có bốn cạnh bằng nhau.” Hãy phát biểu mệnh đề . P Q ⇒ A. Tứ giác ABCD là hình thoi khi và chỉ khi có 4 cạnh bằng nhau. B. Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì tứ giác ABCD có 4 cạnh bằng nhau. C. Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau khi và chỉ khi là hình thoi. D. Nếu tứ giác ABCD có 4 cạnh bằng nhau thì tứ giác ABCD là hình thoi. Câu 4: Cho 0 180 o o α ≤ ≤ . Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng? A. ( ) sin 180 sin α α °− = . B. ( ) cot 180 cot α α °− = .
C. ( ) tan 180 tan α α °− = . D. ( ) cos 180 cos α α °− = .
Câu 5: Ký hiệu nào sau đây là để chỉ “ 5 không phải là số hữu tỉ”? A. 5 ∉. B. 5 ⊂. C. 5 ⊄. D. 5 ≠. Câu 6: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Hôm nay là thứ mấy? B. Việt Nam là một nước thuộc Châu Á. C. Các bạn hãy đọc đi! D. An học lớp mấy? Câu 7: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp { } 2 | 2 3 1 0 X x x x = ∈ − + = .
A. 3 1; 2 X =
. B. 1 1; 2 X =
. C. { } 0 X = . D. { } 1 X = .
Câu 8: Giá trị của o o cos60 sin30 + bằng bao nhiêu?
A. 3 3 . B. 3 2 . C. 1. D. 3 .
Câu 9: Cho tam giác ABC . Tìm công thức đúng?
A. 2 sin . R A a = B. sin . a A R = C. 2 . sin a R A = D. . sin a R A =
Câu 10: Cho { } 2;3;5 A = . Tập hợp nào sau đây là tập con của tập A?
Mã đề 101
Trang 2/3 - Mã đề 101
A. { } ∅. B. { } 1;3;5;6 . C. { } 1;5 . D. { } 2;3;5 . Câu 11: Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 1 10 4 + ≥ y x . B. 2 3 7 x y + > . C. 3 2 4 100 + + > x x y . D. 3 4 7 x y + ≤ .
Câu 12: Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 cos b a c ac B = + + . B. 2 2 2 2 cos b a c ac B = + − . C. 2 2 2 2 cos b a c bc C = + − . D. 2 2 2 2 cos a b c bc C = + − . Câu 13: Trong các câu dưới đây câu nào là mệnh đề chứa biến? A. Bạn có chăm học không? B. Huế là một thành phố của Việt Nam. C. Số 11 là số chẵn. D. 2 3 x + là một số nguyên dương. Câu 14: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
3 9
2 3 1
+ ≥ − ≤
x y
y x
. B. 4 3 5 6 x y x y + > − − ≤−
. C. 2 3 1
5 7 5
x y
x y
− + ≤− − >
. D.
3 4
100
+ > −− ≤
x y
x y .
Câu 15: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 5 , x x x ∀∈ ≤ − ” là: A. “ 5 , x x x ∃∈ ≤ − ”. B. “ 5 , x x x ∀∈ > − ”. C. “ 5 , x x x ∃∈ ≥ − ”. D. “ 5 , x x x ∃∈ > − ” . Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A. 3 , n n n ∃∈ = . B. 2 , x x x ∃∈ > . C. , 2 n n n ∀∈ ≤ . D. 2 0 , x x ∀∈ > . Câu 17: Miền không bị gạch chéo là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?
A. 0
3 2 6
x
x y
≥ + ≤−
. B. 0
3 2 6
y
x y
≥ + ≤−
.
C. 0
3 2 6
x
x y
≥ + ≤
. D. 0
3 2 6
y
x y
≥ + ≤
.
Câu 18: Giá trị lớn nhất của biểu thức ( ) ; F x y y x = − với ( ) ;x y thuộc miền nghiệm của hệ bất phương
trình
2 2 2 4 5
y x y x x y
− ≤ − ≥ + ≤
là:
A. 1. B. 3. C. 2 . D. 4 .
Câu 19: Cho hai tập hợp { } { } 2 (2 7 5)( 2) 0 , 4 3 1 8 A x x x x B x x = ∈ + + − = = ∈ −< −< khi đó
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.