Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD& ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
(Đề kiểm tra gồm 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên thí sinh:................................................SBD.............................Phòng..............Lớp.............. I. Trắc nghiệm: (35 câu -7 điểm) Câu 1. Cho tập hợp ( ) ;m 1 A = −∞ − , [ ) 1; B = +∞. Tất cả giá trị của m để A B ∩ = ∅ là
A. 2 m ≤ . B. 1 m ≥−. C. 2 m < . D. 1 m > −. Câu 2. Tìm mệnh đề đúng. A. Điều kiện cần và đủ để tứ giác là hình chữ nhật là nó có hai đường chéo bằng nhau. B. Điều kiện cần và đủ để một số tự nhiên chia hết cho 15là số đó chia hết cho 5. C. Điều kiện cần để a b + là số hữu tỉ là a và b đều là số hữu tỉ. D. Điều kiện đủ để ít nhất một trong hai số ,a b là số dương là 0 a b + > .
Câu 3. Miền nghiệm của hệ bất phương trình
1 1 0
x y x y x
+ ≤ − ≤ ≥
là
A. Miền tam giác. B. Một nửa mặt phẳng. C. Miền ngũ giác. D. Miền tứ giác. Câu 4. Cho tập hợp { } | 2 5 A x x = ∈ ≤ < . Phần bù của tập hợp A trong là tập nào sau đây?
A. [ ) 5;+∞. B. ( ) ;2 −∞ . C. ( ] ( ) 5; ;2 ∪ +∞ −∞ . D. ( ) [ ) 5; ;2 ∪ +∞ −∞ .
Câu 5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng? A. Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + = ≠ có a và c trái dấu thì có hai nghiệm phân biệt.
B. Nếu hai sốa , b cùng chia hết cho c thì a b + chia hết cho c . C. Nếu hai số x , y thỏa mãn 0 x y + > thì có ít nhất một trong hai số x , y dương. D. Nếu một số nguyên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho2 và 3. Câu 6. Giá trị o o cos45 sin 45 + bằng bao nhiêu? A. 3 . B. 1. C. 2 . D. 0 . Câu 7. Cho mệnh đề chứa biến ( ) 2 :"3 5 " P x x x + ≤ với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. ( ) 3 P . B. ( ) 4 P . C. ( ) 1 P . D. ( ) 5 P .
Câu 8. Cho tam giác ABC có AC = 5, BC = 7 và AB = 8. Số đo của góc A là A. 150°. B. 45°. C. 30°. D. 60°. Câu 9. Trong tam giác ABC , khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + − . B. 2 2 2 .cos a b c bc A = + + . C. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + + . D. 2 2 2 .cos a b c bc A = + − . Câu 10. Cho tập hợp [ ] 2;2 A = − ( ] , 1;5 B = . Khi đó A B ∩ là
A. { } 0 . B. [ ) 1;2 . C. ( ] 1;2 . D. [ ] 2;5 − .
Câu 11. Cặp số nào trong các đáp án sau là một nghiệm của hệ bất phương trình 2
2 7
x y
x y
+ > − + ≤
?
A. ( 5; 2) − − . B. ( 1;12) − . C. (4; 1) − . D. (2; 5) − .
MÃ ĐỀ: 101
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 12. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F(x; y) = 2x + 1,6y, với x, y thỏa mãn hệ bất phương trình
3 6
4
0
0
x y
x y
x
y
+ ≤ + ≤ ≥ ≥ . A. 6,4. B. 4. C. 8,6. D. 6,8. Câu 13. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 4
3 5 6
x
x y
> − − ≤−
. B.
2 1 7 2 y x y
≤− − > −
. C. ( ) 1
20 14
x x y
x y
+ > −+ ≤
. D.
1 6
1 1
x y
y x
−+ ≥− + ≤
.
Câu 14. Cho { } 1;3;4;5;6;8;0 A = và { } 1;3;4;5;6;9 B = . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. A B ⊂ . B. 0 B ∈ . C. B A ⊂ . D. 0 A ∈ . Câu 15. Khẳng định nào sau đây sai? A. 4 4 2 2 sin cos 1 2sin cos , x x x x x + = − ∀. B. 2 2 2 2 tan sin tan sin , 90 x x x x x ° − = ∀≠ .
C. 6 6 2 2 sin cos 1 3sin cos , x x x x x − = − ∀. D. ( ) ( ) 2 2 cos sin cos sin 2, x x x x x + + − = ∀.
Câu 16. Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 1 sin A 2 S bc = . B. 4R abc S = .
C. ( )( )( ) S p p a p b p c = + + + . D. r S p = .
Câu 17. Cho tập hợp { } 2;5;6;7;8 A = và { } 1;2;3;4;5;6;7 B = . Tập \ A B có bao nhiêu phần tử?
A. 0 . B. 12. C. 8. D. 1. Câu 18. Trong mặt phẳng, cho A là tập hợp các tam giác đều, B là tập hợp các tam giác vuông, C là tập hợp các tam giác cân. Khi đó A. B C ⊂ . B. C A ⊂ . C. A C ⊂ . D. A B ⊂ .
Câu 19. Cho tập hợp ( )( ) { } 2 2 –1 2 0 A x x x = ∈ + = . Các phần tử của tập A là
A. } – 2;– { 1;1; 2 A = . B. { } –1;1 A = . C. 1 { } – A = . D. 1 { } A = .
Câu 20. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai? A. Tam giác cân có một góc bằng 0 60 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.