Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022-2023 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022-2023 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 10! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022-2023 của trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Đắk Lắk. Đề thi bao gồm câu hỏi trắc nghiệm và các bài tự luận, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Trích dẫn một số câu hỏi từ Đề giữa học kì 1 Toán lớp 10 năm 2022-2023 trường THPT Nguyễn Huệ- Đắk Lắk: 1. Để đo khoảng cách từ một điểm B trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao giữa sông, người ta chọn một điểm A cùng ở trên bờ với B sao cho từ A và B có thể nhìn thấy điểm C. Tính khoảng cách BC khi biết AB=5km, CAB=70 độ và CBA=80 độ. 2. Có ba nhóm máy A, B, C dùng để sản xuất hai loại sản phẩm I và II. Số máy trong mỗi nhóm và số máy cần thiết để sản xuất một đơn vị sản phẩm của mỗi loại đã được cho trong bảng. Lãi của mỗi đơn vị sản phẩm là 8 triệu đồng cho loại I và 10 triệu đồng cho loại II. Hãy lập phương án sản xuất để có lãi cao nhất. 3. Hai chiếc tàu thuỷ xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc 120 độ. Tàu thứ nhất chạy với vận tốc 30 km/h, tàu thứ hai chạy với vận tốc 40 km/h. Sau 2 giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu km? Hy vọng đề thi sẽ giúp các em học sinh lớp 10 ôn tập và củng cố kiến thức một cách hiệu quả. Chúc các bạn thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

1/7 - Mã đề 400

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

TỔ TOÁN

KIỂM TRA GIỮA KÌ 1, MÔN Toán– Khối 10

NĂM HỌC 2022 - 2023 Thời gian làm bài : 90 phút

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)

Câu 1. Cho tam giác ABC có góc 60 BAC =  và cạnh 5 3 BC = . Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . A. 1 R = . B. 3 R = . C. 2 R = . D. 5 R = . Câu 2. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bật nhất hai ẩn?

A. 2 4 x y +  B. 3 2 0 y −  . C. 2 4 x y + = D. 2 2 5 3 0 x y + − 

Câu 3. Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 9, B là tập các số nguyên chia hết cho 6, C là tập các số nguyên chia hết cho 3. Lựa chọn phương án đúng: A. B C  B. C B  C. A B  D. B A  Câu 4. Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề tương đương: “A  B” A. “A là điều kiện cần và đủ để có B” B. “A khi và chỉ khi B” C. “A nếu và chỉ nếu B” D. “A là điều kiện đủ để có B”

Câu 5. Phủ định của mệnh đề 2 " ,5 3 1" x R x x  − = là:

A. “x  R, 5x – 3x2 = 1” B. “x  R, 5x – 3x2 ≥ 1” C. “x  R, 5x – 3x2 ≠ 1” D. “x  R, 5x – 3x2 ≠ 1”

Câu 6. Liệt kê các phần tử của tập hợp   2 6 A n n =    ta được:

A.   2;3;4;5;6 A = B.   3;4;5 A = C.   3;4;5;6 A= D.   2;3;4;5 A=

Câu 7. Cho tam giác ABC có 4 AB = cm, 7 BC = cm, 9 AC = cm. Tính cos

A. 2 cosB= 7

B. 1 cosB= - 2

C. 1 cosB= 2

. D. 2 cosB= 7

−

Câu 8. Khi muốn nói số x không thuộc tập hợp số hữ tỉ ta viết A. x B. x C. x = D. x 

Câu 9. Phần không bị gạch kể cả bờ trong hình vẽ là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 3x + 5y – 3 ≥0. B. 5x + 3y < 0. C. 5x + 3y – 3 ≤ 0. D. 5x + 3y – 3 > 0.

Mã đề 400

2/7 - Mã đề 400

Câu 10. Cho A, B là hai tập hợp bất kì. Phần gạch sọc trong hình vẽ dưới đây là tập hợp nào sau đây?

A. B\A. B. A∩B C. A\B D. A∪B

Câu 11. Cặp số ( ) 0 0 ; x y nào là nghiệm của bất phương trình 7x – 4y ≤ 5

A. ( ) ( ) 0 0 ; 2;1 x y = . B. ( ) ( ) 0 0 ; 2;2 x y = − .

C. (x0;y0) = (2;2) D. ( ) ( ) 0 0 ; 5;1 x y = .

Câu 12. Cho các tập hợp A = {1;2;3;4}, B = {4;5;6;8} Tìm tập hợp . A B 

A. A∪B = {1;2;3;4;5;6;7;8} B.   1;3;4;5;8 . A B  =

C.   1;2;3;4;5;6;8 . A B =  D.   1;2;3;4;5;8 . A B  =

Câu 13. Tam giác ABC vuông ở A có góc 0 30 . C = Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 1 sin . 2 C = B. 3 cos . 2 C = C. 1 cos . 2 B = D. 1 sin . 2 B =

Câu 14. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp   2 7 6 0 A x x x =  − + =

A.   1;6 A = B.  6 A = C. 4 1; 3 A   =    

D.  1 A =

Câu 15. Cho các tập hợp A = {a,b,c,d}, B = {a,d,e,f}. Tìm tập hợp B\A A. B\A = {b,c} B. B\A = {e,f} C. B\A = {b,c,d} D. B\A = {a} Câu 16. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. ( ) cos 180 sin .   − = B. ( ) cos 180 os . c   − =

C. ( ) cos 180 cos .   − = − D. ( ) cos 180 sin .   − = −

Câu 17. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

2 3 6 0 0 2 3 1 0

x y x

x y

+ −      − − 

chứa điểm nào sau đây?

A. M(-2; 1) B. P(0; 1) . C. Q( 1; -3) D. N(2; 0) Câu 18. Cho 00 < α < 1800, tanα = 8. Giá trị cotα bằng bao nhiêu?

A. 1 cot

8 = B. 1 cot 8 = − C. 1 cot 8 = D. cot 8 =

Câu 19. Tập hợp A = {1; 2; 3} có bao nhiêu phần tử? A. 5 B. 4 C. 3 D. 8 Câu 20. Cho bất phương trình 2x + 3y – 10 > 0. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Bất phương trình (1) có 3 nghiệm.

B. Bất phương trình (1) luôn có vô số nghiệm.

C. Bất phương trình (1) vô nghiệm.

D. Bất phương trình (1) chỉ có một nghiệm duy nhất.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.