Trang 1/3 - Mã đề 901
SỞ GD & ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
KIỂM TRA GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 phút
(Đề có 3 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) Câu 1: Miền đa giác ABCD ở hình bên là miền nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?
A.
4 1 2 2
x y x y x y x y
− ≤ − ≥− + ≤ + ≥−
. B.
1 4 2 2
x y x y x y x y
− ≤ − ≥− + ≤ + ≥−
.
C.
4 1 2 2
x y x y x y x y
+ ≤ + ≥− − ≤ − ≥−
. D.
1 4 2 2
x y x y x y x y
+ ≤ + ≥− − ≤ − ≥−
.
Câu 2: Cho hai tập hợp 2; 4; 6; 9 , 1; 2; { } { 3 4 .} ; A B = = Tập hợp \ A B bằng tập hợp nào sau đây? A. {1; 3}. B. { 2; 4}. C. 6; 9;1 { ; 3}. D. {6; 9}. Câu 3: Cho hình vuông ABCD, câu nào sau đây là đúng?
A. AB BC =
. B. AD CB =
. C. AC BD =
. D. AB CD =
.
Câu 4: : Cho a ; b ; c là độ dài 3 cạnh của tam giác ABC . Biết 4 7; 5;cos 5 = = = b c A . Tính độ dài a .
A. 3 2 . B. 7 2 2 . C. 23 8 . D. 6 .
Câu 5: Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . B. 2 2 2 2 cos a b c bc B = + − . C. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . D. 2 2 2 2 cos a b c bc C = + − . Câu 6: Lớp 10A1 có 8 học sinh giỏi Toán, 7 học sinh giỏi Lý, 9 học sinh giỏi Hoá, 4 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 5 học sinh giỏi cả Toán và Hoá, 3 học sinh giỏi cả Lý và Hoá, 2 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hoá. Tính số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hoá) của lớp 10A1 là. A. 24. B. 25 . C. 14. D. 35. Câu 7: Cho [ ) ( ) 2; , 5; A B = − +∞ = +∞. Khi đó \ A B là:
A. [ ] 2;6 − . B. ( ) 2;+∞. C. ( ) 5;+∞. D. [ ] 2;5 − .
Câu 8: Tính giá trị biểu thức
2 2 2 2 sin 15 cos 20 sin 75 cos 110 S . A. 1. S B. 2. S C. 0. S D. 4 . S
Câu 9: Giá trị của o o cos60 sin30 + bằng bao nhiêu?
A. 3 3 B. 3 2 C. 3 D. 1.
Câu 10: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
2 5 1 0 2 5 0 1 0
− −> + + > + + <
x y x y x y
?
A. ( ) 0;0 . B. ( ) 0;2 . C. ( ) 0; 2 − . D. ( ) 1;0 .
Mã đề 901
Trang 2/3 - Mã đề 901
Câu 11: Cho ABC ∆ với các cạnh 8 , 18 AB cm AC cm = = và diện tích bằng 2 64cm . Giá trị của sin A bằng:
A. 3 8. B. 8 9. C. 4 5 . D. 3 . 2
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không là một mệnh đề toán học? A. Nếu hình thang ABCD nội tiếp đường tròn thì hình thang đó cân. B. Các số nguyên tố đều là số lẻ. C. Nếu bạn Minh chăm chỉ thì bạn Minh sẽ thành công. D. Sổ 2025 chia hết cho 5. Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 F x y = − + trên miền nghiệm của hệ bất phương trình
2 4 5 2
x y x y x y
− ≥− + ≤ − ≤−
là:
A. 4. B. -7. C. -5. D. 1. Câu 14: Cho tứ giác ABC. Xét mệnh đề “Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau”. Mệnh đề đảo của mệnh đề đó là: A. “Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác ABCD là hình chữ nhật”. B. “Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thi tứ giác ABCD không có hai đường chéo bằng nhau”. C. “Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác ABCD không là hình chữ nhật”. D. “Nếu tứ giác ABCD không có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác ABCD không là hình chữ nhật”. Câu 15: Cho A , B là hai tập hợp bất kì. Phần gạch sọc trong hình vẽ bên dưới là tập hợp nào sau đây? A. \ B A . B. \ A B . C. A B ∪ . D. A B ∩ . Câu 16: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB a = . Tính AB AC +
.
A. AB AC a + =
. B. 2 AB AC a + =
. C. 2 AB AC a + =
. D. 2 2 a AB AC + =
.
Câu 17: Tính giá trị biểu thức cos30 cos60 sin30 sin60 . P
A. 3. P B. 3 . 2 P C. 1. P D. 0. P
Câu 18: Cho bốn điểm phân biệt , , , A B C D . Vectơ tổng AB CD BC DA + + +
bằng
A. AC
. B. BA
. C. BD
. D. 0
. Câu 19: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 3 4. x y + ≥ B. 2 2 3 0. x y + ≥ C. 3 1 3 . y x + ≤ D. 3 3 0. x y + > Câu 20: Miền nghiệm của bất phương trình 3x y 3 + ≥ là phần không bị gạch sọc của hình vẽ nào sau đây?
A. B.
A B
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.